2 Đề kiểm tra 1 tiết chương III môn Hình học 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra 1 tiết chương III môn Hình học 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra 1 tiết chương III môn Hình học 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Có đáp án)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC 11 – CHƯƠNG III Mức độ nhận thức và hình thức câu hỏi Chủ đề hoặc mạch kiến thức, Nhận biết Thông hiểu VD bậc thấp VD bậc cao Tổng kĩ năng TL TL TL TL Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu 1a; Chứng minh đường thẳng vuông Câu 2a 4 góc với mặt phẳng 4 điểm Câu 1b Chứng minh hai đường thẳng 2 vuông góc 2 điểm Câu 1c Góc giữa đường thẳng và mặt 2 phẳng 2 điểm Câu 2b 2 Vận dụng quan hệ vuông góc vào bài toán 2 điểm Tổng 8 2 10 BẢNG MÔ TẢ Câu 1 Cho tứ diện thõa điều kiện cho trước (điều kiện quen thuộc, dễ nhận biết) a) Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng b) Chứng minh hai đường thẳng vuông góc c) Xác định và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Câu 2 Cho hình chóp tứ giác (Có điều kiện quen thuộc, dễ nhận biết) a) Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng b) Tính diện tích của thiết diện cho trước. Đáp án Đề 1 Câu Nội dung Điểm Câu 1 Hình vẽ 0,5 a)Tam giác ABC đều, I là trung điểm của BC nên BC AI 0,5 SA (ABC) SA CB 0,5 BC SA 0,5x2 Ta có BC AI BC (SAI) SA AI I;SA, AI (SAI) b)Ta có BC (SAI) BC AH 0,5 AH BC Vậy AH (SBC) AH SI(gt) 1 MÀ SC (SBC) SC AH 0,5 c)Ta có BI (SAI), nên SI là hình chiếu của SB lên mp(SAI). 0,25 Góc giữa SB và mp(SAI) là B· SI . 0,25 Ta có SB SA2 AB2 a 5 0,25 a BI 1 Xét tam giác vuông SIB: sin B· SI 2 B· SI 12055/ SB a 5 2 5 0,75 Câu 2 Hình vẽ 0,5 CD AD(gt) 0,5X3 CD SA(vi SA (ABCD)) a)Ta có AD, SA (SAD); AD, SA (SAD) 0,5 CD (SAD) SM SN 2 b) MN / / AB MN / /DC SA SB 3 mà CD (SAD) MN (SAD) 0,5 Qua O kẻ đường thẳng song song với CD, cắt BC và AD lần lượt tại I và K. Thiết diện của hình chop cắt bởi mp(OMN) là hình thang MNIK. 0,5 I,K lần lượt là trung điểm của BC và AD MN KM , IK KM . Vậy hình thang MNIK có đường cao là 0,25 KM. 1 a a 0,25 Ta có MN AB ; AM a; AK ; 2 2 2 a a 5 KM AM 2 AK 2 a2 ( )2 2 2 Diện tích thiết diện MNIK: 1 1 a 5 a 3 5 0,5 S KM (MN IK) . .( a) a2 2 2 2 2 8 Đáp án Đề 2 Câu Nội dung Điểm Câu 1 Hình vẽ 0,5 a)Tam giác ABC đều, M là trung điểm của AC nên AC BM 0,5 SB (ABC) SB AC 0,5 AC SB 0,5x2 Ta có AC BM AC (SBM ) SB BM M ;SB, AM (SBM ) b)Ta có AC (SBM ) AC BH 0,5 BH AC Vậy BH (SAC) BH SM (gt) 1 MÀ SA (SAC) SA BH 0,5 c)Ta có BM (SBM), nên SM là hình chiếu của SA lên 0,25 mp(SBM). 0,25 Góc giữa SA và mp(SBM) là ·ASM . 0,25 Ta có SA SB2 AB2 a 10 Xét tam giác vuông SAM: a 0,75 AM 1 sin ·ASM 2 ·ASM 906/ SA a 10 2 10 Câu 2 Hình vẽ 0,5 BC AB(gt) 0,5X3 BC SA(vi SA (ABCD)) a)Ta có AB, SA (SAB); AB, SA (SAB) 0,5 BC (SAB) SM SN 2 b) MN / / AD MN / /BC SA SD 3 mà BC (SAB) MN (SAB) 0,5 Qua O kẻ đường thẳng song song với AD, cắt CD và AB lần lượt tại P và Q. Thiết diện của hình chop cắt bởi mp(OMN) là hình thang MNPQ. 0,5 P,Q lần lượt là trung điểm của CD và AB QM QP,QM MN . Vậy hình thang MNPQ có đường cao là 0,25 QM. 1 a a 0,25 Ta có MN AD ; AM 2a; AQ ; 2 2 2 a a 17 QM AM 2 AQ2 (2a)2 ( )2 2 2
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_1_tiet_chuong_iii_mon_hinh_hoc_11_nam_hoc_2016.doc

