2 Đề ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)

docx 9 trang lethu 25/11/2025 90
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 2 Đề ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)

2 Đề ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)
 TRƯỜNG THPT LÊ TRỰC ĐỀ ÔN TẬP CHO HỌC SINH 12 - SỐ 1
 NĂM HỌC 2019-2020
 Môn: Hóa học
 (Đề kiểm tra có 3 trang)
 Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:...................
 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 
24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 
64;Zn = 65: Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được HCOONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
 A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 2: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
 A. N2. B. N2O. C. NO. D. NO2.
Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc một?
 A. CH3NHCH2CH3. B. CH3NHCH3. C. CH3NH2. D. (CH3)3N.
Câu 4: Este metyl axetat có công thức cấu tạo là
 A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. CH3CH2OH. D. CH3COOCH3.
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít O 2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn 
hợp 2 oxit. Giá trị của m là
 A. 5,1.B. 7,1.C. 6,7. D. 3,9.
Câu 6: Monome được dùng để điều chế poli(vinyl clorua) là
 A. vinyl clorua. B. etilen. C. axetilen. D. propilen.
Câu 7: Hoà tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H 2 (đktc). Thể tích 
dung dịch HCl 0,1 M cần dùng để trung hoà X là
 A. 150 ml.B. 300 ml.C. 600 ml.D. 900 ml.
Câu 8: Đồng phân của fructozơ là
 A. glucozơ. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. sobitol.
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
 A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ.
Câu 10: Công thức của glyxin là
 A. H2N-CH2-CH2-COOH B. HOOC-CH2CH(NH2)COOH
 C. CH3-CH(NH2)-COOH D. H2N-CH2-COOH
Câu 11. Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml 
dung dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 
gam muối khan. Kim loại M là
 A. Mg B. Zn C. Cu D. Fe
Câu 12: Tên gọi của chất có công thức cấu tạo HCOOC2H5 là
 A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat.
Câu 13: Polietilen có công thức cấu tạo là
 A. (-CH2-CHBr-)n. B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH2-)n. D. (-CF2-CF2-)n.
Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại amino axit?
 A. H2NCH2COOH. B. HCOONH4. C. C6H5NH2. D. CH3COOC2H5.
Câu 15: X thuộc loại polisaccarit. Trong tự nhiên, X có trong các hạt ngũ cốc, các loại củ. X là chất 
nào sau đây?
 A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Fructozơ.
Câu 16: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
 A. NaCl. B. KCl. C. CaCl 2. D. NaNO 3.
Câu 17: Cho vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) tạo thành những 
sản phẩm là
 A. CH3COONa và CH3CHO. B. C2H5COONa và CH3CHO.
 C. CH3COONa và CH2=CH-OH. D. C2H5COONa và HCHO.
Câu 18: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al 2O3 và FeO, đun nóng. Sau khi các phản ứng 
 Trang 1/3 A. 20,0. B. 5,0. C. 6,6. D. 15,0.
Câu 33: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít 
khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được 
chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của Z là
A. 92,1 gam. B. 80,9 gam. C. 84,5 gam. D. 88,5 gam.
Câu 34: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
 (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
 (b) Tinh bột thuộc loại đisaccarit.
 (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH) 2 tạo phức màu xanh lam.
 (d) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H 2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
 Số phát biểu đúng là
 A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 35: Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO 4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, 
hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ 
dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so 
với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là
 A. 0,75. B. 0,50. C. 1,00 D. 1,50.
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng:
 (1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2; (2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2.
 Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. Phát biểu 
nào sau đây đúng?
 o
 A. Y2 khử bởi H2 (t , Ni). B. X2 và Y2 đều tác dụng được với Na.
 o
 C. X2 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (t ).
 D. Y2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm 3 este của cùng một axit hữu cơ đơn chức và 3 ancol đơn chức trong đó có 2 ancol no 
là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol không no, mạch hở, chứa một liên kết đôi. Cho hỗn hợp X tác dụng với 
250 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 20,8 
gam chất rắn khan. Ngưng tụ toàn bộ phần ancol đã bay hơi, làm khan rồi chia thành 2 phần bằng nhau:
 Phần 1: cho tác dụng hết với Na (dư) thu được 1,12 lít khí H2 (đktc)
 Phần 2: đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O. 
 Phát biểu đúng về hỗn hợp X là:
 A. Hỗn hợp X có chứa este là vinyl axetat.
 B. Khối lượng của chất có phân tử khối lớn nhất trong X là 4,48 gam.
 C. Số mol hỗn hợp X là 0,22 mol.
 D. Hỗn hợp X làm mất màu tối đa 0,2 mol Br2.
Câu 38: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO 3, thu được dung dịch X và m gam 
hỗn hợp khí. Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z 
(đktc). Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 
gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
 A. 5,8.B. 6,8.C. 4,4. D. 7,6.
Câu 39: Hỗn hợp M gồm Lys-Gly-Ala, Lys-Ala-Lys-Lys-Lys-Gly và Ala-Gly trong đó oxi chiếm 
21,3018% về khối lượng. Cho 0,16 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. 
Giá trị của m là
 A. 93,26. B. 83,28. C. 81,72. D. 90,48.
Câu 40: X là một peptit có 16 mắt xích được tạo từ các α-amino axit cùng dãy đồng đẳng với glyxin. Để đốt 
cháy hết m gam X cần dùng 45,696 lít O2. Nếu cho m gam X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH rồi 
cô cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp rắn Y. Đốt cháy Y trong bình chứa 12,5 mol không khí, toàn bộ khí sau 
phản ứng cháy được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 271,936 lít hỗn hợp khí Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn 
toàn, các khí đo ở đktc, trong không khí có 1/5 thể tích O2 còn lại là N2. Giá trị gần nhất của m là
 A. 41 gam. B. 46 gam. C. 43 gam. D. 38 gam.
 ----------- HẾT ----------
 Trang 3/3 TRƯỜNG THPT LÊ TRỰC ĐỀ ÔN TẬP CHO HỌC SINH 12 - SỐ 2
 NĂM HỌC 2019-2020
 Môn: Hóa học
 (Đề kiểm tra có 4 trang)
 Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:...................
 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 
24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 
64;Zn = 65: Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng
 A. Na. B. Cu. C. Al. D. Fe.
Câu 2: Công thức phân tử của fructozơ là
 A. C6H10O5. B. C12H22O11. C. C6H12O6. D. (C6H10O5)n.
Câu 3: Biết khối lượng mol không khí bằng 29. Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí?
 A. NH3. B. C4H10. C. CO2. D. NO2.
Câu 4: Dãy kim lọai nào đều tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội là
 A. Ag, Fe, Cu, Zn. B. Al, Cu, Ag, Mg. C. Ag, Cu, Fe, Mg. D. Ag, Cu, Mg, Zn.
Câu 5: Kim loại nào sau đây tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên?
 A. vàng. B. sắt. C. natri. D. nhôm.
Câu 6: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
 A. Fe. B. Ca. C. Na. D. Al.
Câu 7: Cacbon vô định hình và than chì là hai dạng thù hình của nhau vì
 A. Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.
 B. Chúng có tính chất hóa học không giống nhau.
 C. Đều do nguyên tố C tạo nên.
 D. Có tính chất vật lí tương tự nhau.
Câu 8: Metyl axetat có công thức cấu tạo là
 A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOCH2CH3.
Câu 9: Hợp chất hữu cơ bắt buộc phải chứa nguyên tố nào:
 A. Oxi. B. Sắt. C. Cacbon. D. Nitơ.
Câu 10: Trùng hợp chất X, thu được poli(vinyl axetat). Công thức phân tử của X là
 A. C2H4O2. B. C3H4O2. C. C4H6O2. D. C4H8O2.
Câu 11: Chất nào sau là amin bậc 3?
 A. metylphenylamin. B. etylđimetylamin. C. anilin. D. metyletylamin.
Câu 12: Trong các loại thực phẩm: dầu ăn, gạo, thịt nạc, mật ong thì chất béo có nhiều nhất trong
 A. dầu ăn. B. mật ong.
 C. gạo. D. thịt nạc.
Câu 13: Một số chất khí có thể điều chế bằng cách cho dung dịch 
axit thích hợp tác dụng với muối rắn tương ứng với bộ dụng cụ 
như hình vẽ bên. Trong các khí: H 2S, CO2, SO2, HCl thì khí 
không điều chế bằng cách trên là:
 A. H2S, CO2, SO2. B. H2S, HCl.
 C. CO2, SO2. D. SO2, HCl.
Câu 14: Loại chất nào sau đây thủy phân có thể tạo ra hợp chất đa 
chức
 A. chất béo. B. saccarozơ C. tinh bột. D. peptit.
Câu 15: Cho các muối sau: NaCl, CuSO4, NaHCO3, FeCl3. Muối có nhiều nhất trong nước biển là
 A. NaCl. B. FeCl3. C. NaHCO3. D. CuSO4.
Câu 16: Dãy chất nào sau, đều thuộc loại polime thiên nhiên:
 A. poli(metyl metacrylat), tơ tằm, xenlulozơ. B. tơ tằm, polibutađien.
 C. xenlulozơ, polistiren. D. tơ tằm, xenlulozơ.
 Trang 5/3 A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 29: Hỗn hợp X gồm C 2H4, C2H2, C3H8, C4H10 và H2. Lấy 6,32 gam X cho qua bình đựng dung dịch 
nước Br2 (dư) thấy có 0,12 mol Br2 tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hết 2,24 lít X (đktc) cần dùng V 
lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 9,68 gam CO 2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V 
là
 A. 6,72. B. 7,84. C. 5,60. D. 8,96.
Câu 30: Cho các chất sau: Al 2O3, Al, Al(OH)3, Fe, Fe2O3, Fe(OH)3. Số chất tan được trong dung dịch 
NaOH là
 A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 31: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch HCl vào 100ml dung dịch X chứa Na 2CO3, K2CO3, NaHCO3 ( trong 
đó NaHCO3 có nồng độ 1M), thu được 1,12 lít CO 2 (đktc) và dung dịch Y. Cho nước vôi trong dư vào 
dung dịch Y thu được 20 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
 A. 2,0M B. 1,5M C. 1,25 M D. 1,75M
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 53,424 lít khí O 2, thu được 
 o
37,856 lít khí CO2. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 39,45 gam X (xúc tác Ni, t ), thu được hỗn hợp Y. Đun 
nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Các thể tích khí ở đktc. Giá trị của 
m là
 A. 43,05. B. 28,7. C. 41,91. D. 28,58.
Câu 33: Hỗn hợp A gồm 2 chất có công thức phân tử là C 3H12N2O3 và C2H8N2O3. 1,70 gam A phản ứng 
vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch B chỉ gồm các chất vô cơ và 0,448 lít (đktc) 
hỗn hợp hơi 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn B, thu được m gam muối 
khan. Giá trị của m là
 A. 1,56 B. 1,38 C. 1,68 D. 2,97
Câu 34: Cho 0,08 mol O2 tác dụng với hỗn hợp X gồm Na, K và Ba thu được hỗn hợp chất rắn Y gồm 
Na2O, K2O, BaO và kim loại dư. Hòa tan hết hỗn hợp Y vào H2O dư, thu được dung dịch Z và 0,14 mol 
khí H2. Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3 thu được 39,4 gam kết tủa. Mặt khác, hấp thụ 
hoàn toàn 0,45 mol CO2 vào dung dịch Z thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn 
toàn. Giá trị của m là
 A. 39,4 B. 29,55 C. 44,32 D. 14,75
Câu 35: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 
gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng 
xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là :
 A. 5,12. B. 5,76 . C. 3,84. D. 6,40.
Câu 36: Cho 0,05 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Y và Z tác dụng vừa đủ với dung dịch 
NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ T. Đốt cháy hoàn toàn T thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol 
Na2CO3. Làm bay hơi hỗn hợp T thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
 A. 4,56. B. 3,48. C. 5,64. D. 2,34.
Câu 37: Cho các phát biểu:
 (1). Nhiệt độ sôi của metylaxetat cao hơn nhiệt độ sôi của axit axit propionic.
 (2). Phản ứng thủy phân este trong dung dịch NaOH là phản ứng thuận nghịch.
 (3). Este no, mạch hở, đơn chức cháy có số mol H2O bằng số mol CO2. 
 (4). Thủy phân este trong dung dịch kiềm luôn thu được muối của axit cacboxylic và ancol.
 (5). Đun nóng hỗn hợp ancol etylic, axit axetic với H2SO4 đặc, một thời gian sau đó để nguội, thêm dung 
dịch NaCl bảo hòa, thấy hỗn hợp thu được phân thành hai lớp chất lỏng.
 (6). Isoamyl axetat có mùi chuối chín.
 Số phát biểu đúng là
 A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic, một amin, một aminoaxit (mỗi chất lấy một mol, các chất đều 
no, mạch hở). X có thể tác dụng vừa đủ với a mol NaOH hoặc b mol HCl. Đốt cháy hoàn toàn X trong oxi 
dư thu được số mol H2O nhiều hơn so với số mol CO2 là 1,5 và 1,5 mol N2. Tổng của giá trị của (a+b) bằng
 A. 8. B. 7. C. 9. D. 6.
Câu 39: Cho chất X có công thức phân tử C 9H8O4 tác dụng vừa đủ với NaOH trong dung dịch theo tỷ lệ 
mol tương ứng là 1:4, thu được ba muối hữu cơ Y, Z, T. Biết phân tử khối của các muối giảm dần theo 
 Trang 7/3

File đính kèm:

  • docx2_de_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2019_2020_truong_thpt.docx