4 Đề kiểm tra học kỳ II môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)

doc 15 trang lethu 27/11/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra học kỳ II môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra học kỳ II môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)

4 Đề kiểm tra học kỳ II môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)
 TRƯỜNG THPT LÊ TRỰC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
TÔ: HÓA-SINH MÔN:SINH HỌC LỚP12 
 ****** Thời gian: 45 .phút ( không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 432 Đề có 03 trang, gồm có 40 câu. 
 Hãy chọn một đáp án đúng nhất trong mỗi câu dưới đây.
 Mỗi câu đúng được tính 0,25 điểm
Câu 1: Cơ quan tương tự là những cơ quan
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu 2: Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài
A. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.
B. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
C. được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.
D. đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.
Câu 3: Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các 
giống vật nuôi, cây trồng là
A. chọn lọc nhân tạo. B. chọn lọc tự nhiên.
C. biến dị cá thể. D. biến dị xác định.
Câu 4: Tiến hoá nhỏ là quá trình 
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
Câu 5: Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra
A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá. 
B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.
C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.
D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ
Câu 6: Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ 
yếu là
A. cá thể. B. quần thể. C. giao tử. D. nhễm sắc thể.
Câu 7: Tiến hoá tiền sinh học là quá trình
A. hình thành mầm mống của những cơ thể đầu tiên.
B. hình thành các pôlipeptit từ các axitamin.
C. các đại phân tử hữu cơ.
D. xuất hiện các nuclêôtit và saccarit.
Câu 8: Sự tương tác giữa các đại phân tử nào dẫn đến hình thành sự sống?
A. Prôtêin - Prôtêin. B. Prôtêin - saccarit - axitnuclêic.
C. Prôtêin - saccarit. D. Prôtêin - axitnuclêic.
Câu 9: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp 
nguồn sống thì gọi là: 
A. kích thước tối thiểu. B. kích thước phát triển.
C. kích thước ổn định. D. kích thước tối đa.
Câu 10: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới: 
A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.
D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể.
Câu 11. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
B. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
C. Những con cá sống trong Hồ Tây.
 1 Câu 27: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A. sự tiến hoá phân li. B. sự tiến hoá đồng quy.
C. sự tiến hoá song hành. D. phản ánh nguồn gốc chung.
Câu 28: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
A. hạn chế. B. rộng. C. vừa phải. D. hẹp.
Câu 29: Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách 
nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là
A. đột biến. B. di nhập gen.
C. các yếu tố ngẫu nhiên. D. giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 30. Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối quan hệ
A. hợp tác đơn giản. B. cộng sinh. C. hội sinh. D. ức chế cảm nhiễm.
Câu 31: Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài chiếm ưu thế là
A. cỏ cú. B. trâu bò. C. sâu ăn cỏ. D. bướm.
Câu 32: Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết
A. mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
B. con đường trao đổi vật chất và năng luợng trong quần xã.
C. nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.
D. mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật.
Câu 33: Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế
A. nguyên sinh. B. thứ sinh. C. liên tục. D. phân huỷ.
Câu 34: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị 
diệt vong khi mất đi nhóm
A. đang sinh sản. B. trước sinh sản. 
C. đang sinh sản, trước sinh sản. D. đang sinh sản, sau sinh sản.
Câu 35: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố,  là những ví dụ về:
A. Hệ sinh thái trên cạn. B. Hệ sinh thái nước ngọt. 
C. Hệ sinh thái tự nhiên. D. Hệ sinh thái nhân tạo.
Câu 36: Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ 
của quần thể bị tác động là 
A. yếu tố hữu sinh. B. yếu tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm. D. độ ẩm, ánh sáng.
Câu 37: Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có 
enzim phân giải được xelulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là: 
A. kí sinh. . B. hội sinh. C. hợp tác. D. cộng sinh
Câu 38: Khi số lượng loài tại vùng đệm nhiều hơn trong các quần xã gọi là
A. quần xã chính. B. bìa rừng. C. tác động rìa D. vùng giao giữa các quần 
xã.
Câu 39: Loài cỏ Spartina được hình thành bằng con đường
A. lai xa và đa bội hoá. B. tự đa bội hoá. C. địa lí. D. sinh thái.
Câu 40: Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu. Điều nào sau đây là không đúng?
A. Quần thể dể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
B. Sự hổ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm
C. Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp, ít cạnh tranh
D. Giao phối gần xảy ra làm giảm sức sống của quần thể
 --------------Hết--------------
 3 A. cá rô phi và cá chép. B. chim sâu và sâu đo.
 C. ếch đồng và chim sẻ. D. tôm và tép.
Câu 13: Trong hệ sinh thái, thành phần hữu sinh là
A. quần xã sinh vật. B. sinh cảnh.
C. hệ sinh thái D. chất dinh dưỡng
Câu 14: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là
A. quá trình giao phối. B. thường biến. C. giao phối. D. đột biến.
Câu 15: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần 
thể, định hướng quá trình tiến hoá là
A. quá trình chọn lọc tự nhiên. B. quá trình đột biến.
C. quá trình giao phối. D. các cơ chế cách li.
Câu 16: Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở
A. thực vật và động vật ít di động xa. B. động vật bậc cao và vi sinh vật.
C. vi sinh vật và thực vật. D. thực vật và động vật bậc cao.
 Câu 17: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa ?
A. Di - nhập gen. B. Giao phối không ngẫu nhiên. 
C. Cac yếu tố ngẫu nhiên. D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 18: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là: 
A. chúng sinh ra con hữu thụ. B. chúng không cùng môi trường.
C. chúng cách li sinh sản với nhau D. chúng có hình thái khác nhau.
Câu 19: Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?
A. Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen. B. Đột biến và di - nhập gen.
C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
Câu 20: Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ
A. giữa thực vật với động vật.
B. dinh dưỡng.
C. động vật ăn thịt và con mồi.
D. giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
Câu 21: Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế
A. phân huỷ. B. thứ sinh. C. liên tục. D. nguyên sinh.
Câu 22: Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện 
A. độ nhiều. B. sự phổ biến. C. độ thường gặp. D. độ đa dạng 
Câu 23: Các cây tràm ở rừng U minh là loài
 A. ưu thế. B. đặc trưng. C. đặc biệt. D. có số lượng nhiều.
Câu 24: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã? 
A. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
Câu 25: Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
A. sự tiến hoá phân li. B. sự tiến hoá đồng quy.
C. sự tiến hoá song hành. D. phản ánh nguồn gốc chung.
Câu 26: Hợp chất hữu cơ đơn giản được hình thành đầu tiên trên trái đất là
A. gluxit. B. axitnuclêic. C. cacbonhidro D. prôtêin.
Câu 27: Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
A. hạn chế. B. rộng. C. vừa phải. D. hẹp.
Câu 28: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể? 
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
Câu 29: Cơ chế tạo ra trạng thái cân bằng của quần thể là
A. sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong.
B. do sự tác động của kẻ thù trong trường hợp mật độ quần thể tăng quá cao.
C. do bệnh tật và khan hiếm thức ăn trong trường hợp số lượng của quần thể tăng quá cao.
 5 TRƯỜNG THPT LÊ TRỰC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
TÔ: HÓA-SINH MÔN:SINH HỌC LỚP12 
 ****** Thời gian: 45 .phút ( không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 234 Đề có 04 trang, gồm có 40 câu
 Hãy chọn một đáp án đúng nhất trong mỗi câu dưới đây.
 Mỗi câu đúng được tính 0,25 điểm
Câu 1 Biểu hiện nào sau đây thể hiện mối quan hệ cạnh tranh trong quần thể?
A. Rễ các cây thông gần nhau thường nối liền với nhau.
B. Bồ nông thường đi kiếm ăn theo bầy đàn.
C. Một số loài cá, có hiện tượng ăn thịt đồng loại khi thiếu thức ăn.
D. Đàn bò rừng sống tập trung.
Câu 2: Tiến hoá lớn là quá trình 
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. hình thành loài mới.
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 3: Để xác định mật độ của một quần thể, người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể và dữ 
liệu nào sau đây?
A. Các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thể.
B. Diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng.
C. Kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể.
D. Tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.
Câu 4: Kích thước tối thiểu của quần thể sinh vật là
A. khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để tồn tại và phát triển
B. số lượng cá thể ít nhất phân bố trong khoảng không gian của quần thể.
C. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
D. số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường.
Câu 5: Trong các hình thức biến động số lượng cá thể quần thể sinh vật sau đây, dạng biến động nào 
không theo chu kỳ:
A. Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002.
B. Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô.
C. Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều.
D. Số lượng ve sâu tăng vào mùa hè, giảm vào các mùa khác trong năm.
Câu 6: Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
A. Sinh thái. B. Tập tính. C. Địa lí. D. Sinh sản.
Câu 7: Trong quần xã sinh vật, loài nào sau đây có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối 
lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã?
A. Loài chủ chốt. B. Loài đặc trưng. C. Loài ngẫu nhiên. D. Loài ưu thế.
Câu 8 Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là
A. Tinh tinh B. Đười ươi C. Gôrila D. Vượn
Câu 9: Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia 
không có lợi cũng không có hại là:
A. Quan hệ hội sinh. B. Quan hệ cộng sinh.
C. Quan hệ vật chủ - vật kí sinh. D. Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.
Câu 10: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho
A. Cách li trước hợp tử. B. Cách li sau hợp tử. 
 C. Cách li tập tính. D. Cách li mùa vụ.
Câu 11: Quan hệ thường xuyên và chặc chẽ giữa 2 loài hay nhiều loài. Tất cả các loài tham gia đều có 
lợi. Đó là mối quan hệ nào sau đây?
A. Cộng sinh. B Hợp tác. C. Hội sinh. D. Cạnh tranh.
Câu 12: . Các loài trong quần xã có mối quan hệ nào sau đây?
A. Quan hệ hỗ trợ. B. Quan hệ đối kháng.
C. Quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng. D. Không có quan hệ gì.
 7

File đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_2016_201.doc