Bài tập trắc nghiệm lịch sử Việt Nam từ 1954 đến 1975
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm lịch sử Việt Nam từ 1954 đến 1975", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm lịch sử Việt Nam từ 1954 đến 1975

NỘI DUNG ÔN TẬP LỊCH SỬ VIỆT NAM LỚP 12. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ 1954 ĐẾN 1975 ---------&-------- Câu 1: Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam sau 1954 là gì? A. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm. B. Cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng CNXH. C. Tiến hành CM DTDC D. Không phải các nhiệm vụ trên. Câu 2: Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước? A. Có vai trò quan trọng nhất. B. Có vai trò cơ bản nhất. C. Có vai trò quyết định trực tiếp. D. Có vai trò quyết định nhất. Câu 3: Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hải Phòng vào thời gian nào? A. 22 – 5 – 1955. B. 16 – 5 –1955 C. 01 – 01 – 1955. D. 10 – 10 –1954. Câu 4: Đầu năm 1955, khi đã đứng vững ở miền Nam Việt Nam tập đoàn Ngô Đình Diệm đã mở chiến dịch nào? A. “tố cộng”, “diệt cộng” B. “bài phong”, “đả thực”, “diệt cộng”. C. “tiêu diệt cộng sản không thương tiếc”. D. “thà bắn nhầm hơn bỏ sót”. Câu 5: Ngày 01 – 12 – 1958 Mỹ Diệm đã gây vụ tàn sát nào làm chết hơn 1000 người dân? A. Chợ Được. B. Hương Điền. C. Vĩnh Trinh. D. Phú Lợi Câu 6: Chính sách nào của Mỹ Diệm được thực hiện trong chiến lược chiến tranh một phía ở miền Nam? A. Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm tổng thống. B. Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam. C. Mở chiến dịch “tố cộng”, “diệt cộng”, thi hành “luật 10 – 59”, lê máy chém khắp miền Nam. D. Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”. D. Chính sách thực lực. Câu 13: Bình định miền Nam trong 18 tháng, là nội dung của kế hoạch nào sau đây? A. Kế hoạch Stalây Taylo B. Kế hoạch Johnson Mac-namara. C. Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi. D. Kế hoạch Stalây Taylo và Johnson Mac-Namara. Câu 14: Trọng tâm của “Chiến tranh đặc biệt” là gì? A. Dồn dân vào ấp chiến luợc. B. Dùng người Việt đánh người Việt. C. Bình định miền Nam. D. Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc. Câu 15: Chiến thắng Ấp Bắc diễn ra vào thời gian nào? A. 01- 01- 1963. B. 01- 02- 1963. C. 02- 01- 1963 D. 03- 01- 1963. Câu 16: Ngày 02- 12- 1964 quân dân miền Nam đã giành thắng lợi nào sau đây? A. Chiến thắng Ba Rày. B. Chiến thắng Bình Giã.. C. Chiến thắng Ba Gia. D. Chiến thắng Đồng Xoài. Câu 17: Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản chiến tranh đặc biệt của Mỹ? A. Ấp Bắc. B. Bình Giã C. Đồng Xoài. D. Ba Gia. Câu 18: Cuộc đấu tranh chính trị tiêu biểu nhất của nhân dân miền Nam năm 1963 là? A. Cuộc biểu tình của 2 vạn tăng ni phật tử Huế (08- 5- 1963). B. Hòa thượng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đốI chính quyền Diệm ở Sài Gòn. C. Cuộc biểu tình của 70 vạn quần chúng ở Sài Gòn (16- 6- 1963).. D. Cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm. Câu 19: Ngày 01- 11- 1963 là ngày gì? A. Tổng thống Kennơdi bị ám sát. B. Johnson lên nắm chính quyền. C. Kế hoạch Johnson Mac Namara được thông qua. D. Ngô Đình Diệm bị lật đổ Câu 20: Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị trong “Chiến tranh cục bộ” là lực lượng nào? A. Làm lung lai ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mỹ, buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược. B. Buộc Mỹ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá họai miền Bắc. C. Mỹ phải đến Hội nghị Pari để đàm phán với ta D. Giáng một đòn nặng vào quân Mỹ, làm cho chúng không dám đưa quân Mỹ và chư hầu vào miền Nam. Câu 28: Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì? A. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mỹ. B. Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mỹ C. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mỹ. D. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ. Câu 29: Để quân ngụy có thể tự đứng vững, tự gánh vác lấy chiến tranh, Mỹ đã thực hiện biện pháp nào? A. Tăng viện trợ kinh tế, giúp quân ngụy đẩy mạnh chính sách “bình định”. B. Tăng đầu tư vốn, kỹ thuật phát triển kinh tế miền Nam. C. Tăng viện trợ quân sự, giúp quân đội tay sai tăng số lượng và trang bị hiện đại D. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, mở rộng chiến tranh sang Lào và Campuchia. Câu 30: Ngày 06-06-1969 gắn liền với sự kiện nào trong lịch sử dân tộc ta? A. Phái đoàn ta do Phạm Văn Đồng dẫn đầu đến Hội nghị Pari. B. Hội nghị cấp cao ba nưóc Đông dương. C. Mỹ mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần hai. D. Chính phủ lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.. Câu 31: Để mở đầu cho cuộc tổng tiến công chiến 1972, quân ta đã tấn công vào nơi nào? A. Tây Nguyên. B. Đông Nam Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Quảng Trị.. Câu 32: Trong cuộc đấu tranh chính trị chống “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ ở miền Nam, lực lượng đóng vai trò quantrọng nhất thuộc về giai cấp nào? A. Công nhân, nông dân. B. Tuổi trẻ, học sinh, sinh viên C. Nông dân. D. Tăng ni, phật tử. Câu 33: Cuộc tiến công chiến lược 1972, được bắt đầu và kết thúc trong thời gian nào? A. Từ 03-1972 đến cuối 5-1972. B. Từ 03-1972 đến cuối 6-1972 C. Từ 03-1972 đền cuối 7-1972. B. Hội nghị Bộ chính trị (30-9 đến 7-10-1974). C. Hội nghị Bộ chính trị mở rộng họp từ 8-12-1974 đến 8-01-1975. D. Nghị quyết của Bộ chính trị ngày 25-03-1975 Câu 40: Mốc mở đầu và kết thúc của Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975? A. Từ 4-3 đến 30-4-1975. B. Từ 9-4 đến 30-4-1975. C. Từ 26-4 đến 02-5-1975. D. Từ 4-3 đến 02-5-1975 Câu 41: Ý nghĩa lớn nhất trong thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta là gì? A. Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của CNĐQ, mở ra một kỷ nguyên mới trong lịch sử dân tộc.. B. Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. C. Tạo điều kiện cho Lào và Campuchia giải phóng đất nước. D. Ở ra một kỷ nguyên mới trong lịch sử: Cả nước độc lập thống nhất cùng tiến lên xây dựng CNXH. Câu 42: Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử mở đầu và kết thúc vào thời gian nào? A. Từ 4-3 đến 30-4-1975. B. Từ 26-4 đến 30-4-1975 C. Từ 26-4 đến 02-5-1975. D. Từ 19-3 đến 02-5-1975. Câu 43: Chiến dịch Huế - Đà Nẵng: mốc mở đầu và kết thúc? A. Từ 4-3 đến 29-3. B. Từ 19-3 đến 29-3-1975 C. Từ 19-3 đến 28-3-1975. D. Từ 4-3 đến 28-3 1975. Câu 44: “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”. Đó là tinh thần và khí thế của ta trong chiến dịch nào sau đây? A. Chiến dịch Tây nguyên. B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng. C. Chiến dịch Hồ Chí Minh. D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng và chiến dich Hồ Chí Minh. Câu 45: Xuân Lộc, một căn cứ trọng điểm của địch để bảo vệ Sài Gòn từ phía đông, đã bị thất thủ vào thời gian nào? A. 9 – 4 - 1975. B. 21 – 4 -1975 C. 16 – 4 - 1975. D. 17 – 4 - 1975. Câu 46: Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước? A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn B. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng C. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa D. Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương
File đính kèm:
bai_tap_trac_nghiem_lich_su_viet_nam_tu_1954_den_1975.docx