Bài thi học kì I môn Sinh học 10 - Mã đề MSA - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài thi học kì I môn Sinh học 10 - Mã đề MSA - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài thi học kì I môn Sinh học 10 - Mã đề MSA - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK BÀI THI HỌC KÌ I NĂM 2015-2016 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Sinh học lớp 10 Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề thi: MSA (32 câu trắc nghiệm/4trang) Họ và tên học sinh:Mã phách: Số báo danh:. Lớp: Chọn câu trả lời đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng đáp án sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 A B C D Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A B C D Câu 1: Một nguyên tố được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng khi chúng có tỉ lệ trong cơ thể là A. > 0.01%. B. < 0,01%. C. ≥ 0,01%. D. ≤ 0,01%. Câu 2: Một đoạn phân tử ADN có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: AAATTTGGGXXX. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là: A. GGXXAATGGGGA. B. TTTAAAXXXGGG. C. GTTGAAAXXXXA. D. GTTGAAAXXXAA. Câu 3: Tại sao thịt bò khô làm nộm đu đủ thì ăn dễ tiêu hóa hơn so với ăn riêng thịt bò khô? A. Vì đu đủ tạo sự ngon miệng nên thịt bò dễ tiêu hóa hơn. B. Vì trong đu đủ có enzim phân giải prôtêin. C. Vì trong đu đủ có enzim phân giải cacbohiđrat. D. Vì trong đu đủ có enzim phân giải lipit. Câu 4: Theo hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn được xếp vào A. giới khởi sinh. B. giới nguyên sinh. C. giới động vật. D. giới thực vật. Câu 5: Xác định vai trò của mARN? A. Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm trong quá trình tổng hợp prôtêin. B. Là thành phần chính cấu tạo nên ribôxôm. C. Trực tiếp lắp ghép các axit amin tạo nên prôtêin thông qua các liên kết peptit. D. Vận chuyển axit amin trong quá trình tổng hợp prôtêin. Câu 6: 13. Kiểu dinh dưỡng nào sau đây là của giới thực vật? A. Tự dưỡng. B. Dị dưỡng kí sinh. C. Dị dưỡng cộng sinh. D. Dị dưỡng. Câu 7: Trùng amip chỉ gồm 1 tế bào có nhân hoàn chỉnh, nó sống bằng cách ăn các sinh vật khác. Amip thuộc giới sinh vật nào? A. Giới nguyên sinh. B. Giới khởi sinh. C. Giới thực vật. D. Giới động vật. Trang 1/4 - Mã đề thi MSA A. Quá trình trao đổi chất và sinh trưởng nhanh hơn dẫn tới thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp dài hơn. B. Sinh trưởng nhanh hơn dẫn đến tuổi thọ của tế bào cao hơn. C. Sinh trưởng và phân bào chậm hơn dẫn đến khả năng thích nghi với môi trường cao hơn. D. Quá trình trao đổi chất và sinh trưởng nhanh hơn dẫn tới thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp ngắn hơn. Câu 18: Động vật trao đổi chất theo phương thức nào sau đây? A. Hóa tổng hợp. B. Tự dưỡng quang hợp. C. Dị dưỡng. D. Tự dưỡng. Câu 19: Một gen có 600 nuclêôtit loại A và 900 nuclêôtit loại G. Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là: A. A = G = 30%, T = X = 20%. B. A = T = 20%, G = X = 30%. C. A = T = 30%, G = X = 20%. D. A = G = 20%, T = X = 30%. Câu 20: Bào quan nào được ví như một “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho hoạt động của tế bào dưới dạng ATP? A. Ti thể. B. Bộ máy Gônghi. C. Lizôxôm. D. Không bào. Câu 21: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 2400 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen này là: A. A = T = 900; G = X = 600. B. A = T = 600; G = X = 900. C. A = T = 480 ; G = X = 720. D. A = T = 720; G = X = 480. Câu 22: Đơn phân cấu tạo nên xenlulôzơ là: A. Nuclêôtit. B. Axit amin. C. Glucôzơ. D. Fructôzơ. Câu 23: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng hoạt động của enzim cho biết S là cơ chất, A, B là sản phẩm, E là enzim? A. E + S → E ~ S → S + E - S. B. E + S → E ~ S → S + A + B + E. C. E + S → E ~ S → A + B + E. D. E + S → E ~ S → E + A + S. Câu 24: Một phân tử ADN có số nuclêôtit loại A + T =100 và loại G + X =200. Số liên kết hiđrô của ADN là? A. 400 liên kết. B. 450 liên kết. C. 300 liên kết. D. 700 liên kết. Câu 25: Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền là chức năng của A. prôtêin. B. lipit. C. ADN. D. ARN. Câu 26: Sinh vật sản xuất trên cạn chủ yếu là A. Tảo. B. Thực vật. C. Nấm. D. Vi khuẩn. Câu 27: Nhóm nguyên tố nào sau đây hoàn toàn là nguyên tố đại lượng? A. Zn, Mn, Co, P, K, S. B. C, H, O, N, Cu, Fe. C. C, H, O, N, Ca, S, Mg. D. Cu, Fe, Zn, Mn, Co. Câu 28: Vai trò của enzim là A. làm tăng năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng, do đó làm giảm tốc độ phản ứng. Trang 3/4 - Mã đề thi MSA
File đính kèm:
bai_thi_hoc_ki_i_mon_sinh_10_ma_de_msa_nam_hoc_2015_2016_tru.doc