Bài thi học kì I môn Sinh học 10 - Mã đề MSM - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài thi học kì I môn Sinh học 10 - Mã đề MSM - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài thi học kì I môn Sinh học 10 - Mã đề MSM - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK BÀI THI HỌC KÌ I NĂM 2014-2015 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Sinh học lớp 10 Thời gian làm bài:45 phút; (32 câu trắc nghiệm/3trang) Mã phách Mã đề thi MSM Chọn câu trả lời đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng đáp án sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 A B C D Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A B C D Câu 1: 13. Kiểu dinh dưỡng nào sau đây là của giới thực vật? A. Tự dưỡng. B. Dị dưỡng. C. Dị dưỡng cộng sinh. D. Dị dưỡng kí sinh. Câu 2: Bào quan nào được ví như một “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho hoạt động của tế bào dưới dạng ATP? A. Không bào. B. Bộ máy Gônghi. C. Ti thể. D. Lizôxôm. Câu 3: Ôxi tự do trong không khí chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của A. Tảo và thực vật B. Nấm và tảo C. động vật và thực vật D. Vi sinh vật Câu 4: Trong tế bào, ATP không được sử dụng trong hoạt động nào? A. Xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào. B. Tổng hợp các chất hóa học cần thiết cho tế bào. C. Sinh công cơ học. D. Vận chuyển các chất qua màng. Câu 5: Ở tế bào nhân thực, nhân tế bào có vai trò: A. Neo giữ các bào quan, ổn định hình dạng của tế bào. B. Tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp prôtêin. C. Mang thông tin di truyền và điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. D. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào. Câu 6: Kích thước nhỏ của tế bào nhân sơ đem lại ưu thế gì cho nó so với tế bào nhân thực? A. Sinh trưởng nhanh hơn dẫn đến tuổi thọ của tế bào cao hơn. B. Quá trình trao đổi chất và sinh trưởng nhanh hơn dẫn tới thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp ngắn hơn. C. Sinh trưởng và phân bào chậm hơn dẫn đến khả năng thích nghi với môi trường cao hơn. D. Quá trình trao đổi chất và sinh trưởng nhanh hơn dẫn tới thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp dài hơn. Câu 7: Động vật trao đổi chất theo phương thức nào sau đây? A. Dị dưỡng. B. Tự dưỡng quang hợp. C. Tự dưỡng. D. Hóa tổng hợp. Trang 1/3 - Mã đề thi MSM Câu 19: Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền là chức năng của A. lipit. B. prôtêin. C. ADN. D. ARN. Câu 20: Tại sao thịt bò khô làm nộm đu đủ thì ăn dễ tiêu hóa hơn so với ăn riêng thịt bò khô? A. Vì trong đu đủ có enzim phân giải lipit. B. Vì đu đủ tạo sự ngon miệng nên thịt bò dễ tiêu hóa hơn. C. Vì trong đu đủ có enzim phân giải cacbohiđrat. D. Vì trong đu đủ có enzim phân giải prôtêin. Câu 21: Xác định phương trình tổng quát của quá trình quang hợp ở cây xanh? A. CO2 + H2O + năng lượng ánh sáng → (CH2O) + O2 . B. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + ATP. C. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + năng lượng (ATP + nhiệt). D. CO2 + H2O + năng lượng ánh sáng → (CH2O). Câu 22: Một nguyên tố được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng khi chúng có tỉ lệ trong cơ thể là A. ≤ 0,01%. B. > 0.01%. C. < 0,01%. D. ≥ 0,01%. Câu 23: Sinh vật sản xuất trên cạn chủ yếu là A. Thực vật. B. Tảo. C. Vi khuẩn. D. Nấm. Câu 24: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng hoạt động của enzim cho biết S là cơ chất, A, B là sản phẩm, E là enzim? A. E + S → E ~ S → A + B + E. B. E + S → E ~ S → S + E - S. C. E + S → E ~ S → S + A + B + E. D. E + S → E ~ S → E + A + S. Câu 25: Cacbohiđrat được cấu tạo từ những nguyên tố nào? A. C, H, O, N, P. B. C, H, O. C. C, H. D. C, H, O, N. Câu 26: Trong tế bào nhân thực, bào quan thực hiện quá trình quang hợp là A. không bào. B. nhân. C. ti thể. D. lục lạp. Câu 27: Theo hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn được xếp vào A. giới thực vật. B. giới khởi sinh. C. giới nguyên sinh. D. giới động vật. Câu 28: Một phân tử ADN có số nuclêôtit loại A + T =100 và loại G + X =200. Số liên kết hiđrô của ADN là? A. 450 liên kết. B. 400 liên kết. C. 300 liên kết. D. 700 liên kết. Câu 29: Mạch mang mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau: XXAXTTTGGGGTTT. Trình tự nuclêôtit trên mạch mARN được tổng hợp từ gen trên là: A. GGTGAAAXXXXAAA. B. XXTGTTAXXXXAAA. C. GGUUGAAAXXXAAA. D. GGUGAAAXXXXAAA. Câu 30: Trùng amip chỉ gồm 1 tế bào có nhân hoàn chỉnh, nó sống bằng cách ăn các sinh vật khác. Amip thuộc giới sinh vật nào? A. Giới nguyên sinh. B. Giới động vật. C. Giới thực vật. D. Giới khởi sinh. Câu 31: Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc ADN như thế nào? A. A liên kết với U bằng 3 liên kết hiđrô và G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô. B. A liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô và G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô. C. G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô và A liên kết với U bằng 2 liên kết hiđrô. D. G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô và A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô. Câu 32: Đơn phân cấu tạo nên xenlulôzơ là: A. Nuclêôtit. B. Axit amin. C. Glucôzơ. D. Fructôzơ. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi MSM
File đính kèm:
bai_thi_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_10_ma_de_msm_nam_hoc_2014_2015.doc