Bài thi học kì I môn Sinh học 10 - Mã đề MSN - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài thi học kì I môn Sinh học 10 - Mã đề MSN - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài thi học kì I môn Sinh học 10 - Mã đề MSN - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK BÀI THI HỌC KÌ I NĂM 2014-2015 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Sinh học lớp 10 Thời gian làm bài:45 phút; (32 câu trắc nghiệm/3trang) Mã phách Mã đề thi MSN Chọn câu trả lời đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng đáp án sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 A B C D Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A B C D Câu 1: Một phân tử ADN có số nuclêôtit loại A + T =100 và loại G + X =200. Số liên kết hiđrô của ADN là? A. 400 liên kết. B. 700 liên kết. C. 450 liên kết. D. 300 liên kết. Câu 2: Sinh vật sản xuất trên cạn chủ yếu là A. Nấm. B. Vi khuẩn. C. Thực vật. D. Tảo. Câu 3: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng hoạt động của enzim cho biết S là cơ chất, A, B là sản phẩm, E là enzim? A. E + S → E ~ S → A + B + E. B. E + S → E ~ S → S + E - S. C. E + S → E ~ S → S + A + B + E. D. E + S → E ~ S → E + A + S. Câu 4: Xác định vai trò của mARN? A. Vận chuyển axit amin trong quá trình tổng hợp prôtêin. B. Là thành phần chính cấu tạo nên ribôxôm. C. Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm trong quá trình tổng hợp prôtêin. D. Trực tiếp lắp ghép các axit amin tạo nên prôtêin thông qua các liên kết peptit. Câu 5: Đơn phân cấu tạo nên xenlulôzơ là: A. Nuclêôtit. B. Axit amin. C. Glucôzơ. D. Fructôzơ. Câu 6: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 2400 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen này là: A. A = T = 600; G = X = 900. B. A = T = 720; G = X = 480. C. A = T = 480 ; G = X = 720. D. A = T = 900; G = X = 600. Câu 7: Một gen có 600 nuclêôtit loại A và 900 nuclêôtit loại G. Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là: A. A = G = 20%, T = X = 30%. B. A = T = 20%, G = X = 30%. C. A = T = 30%, G = X = 20%. D. A = G = 30%, T = X = 20%. Câu 8: Một nguyên tố được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng khi chúng có tỉ lệ trong cơ thể là A. > 0.01%. B. ≤ 0,01%. C. ≥ 0,01%. D. < 0,01%. Câu 9: Nhóm nguyên tố nào sau đây hoàn toàn là nguyên tố đại lượng? A. C, H, O, N, Cu, Fe. B. Zn, Mn, Co, P, K, S. Trang 1/3 - Mã đề thi MSN A. Quá trình trao đổi chất và sinh trưởng nhanh hơn dẫn tới thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp dài hơn. B. Sinh trưởng nhanh hơn dẫn đến tuổi thọ của tế bào cao hơn. C. Sinh trưởng và phân bào chậm hơn dẫn đến khả năng thích nghi với môi trường cao hơn. D. Quá trình trao đổi chất và sinh trưởng nhanh hơn dẫn tới thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp ngắn hơn. Câu 22: Cacbohiđrat được cấu tạo từ những nguyên tố nào? A. C, H, O, N, P. B. C, H, O, N. C. C, H. D. C, H, O. Câu 23: Ôxi tự do trong không khí chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của A. Nấm và tảo B. Tảo và thực vật C. Vi sinh vật D. động vật và thực vật Câu 24: Theo hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn được xếp vào A. giới nguyên sinh. B. giới khởi sinh. C. giới thực vật. D. giới động vật. Câu 25: Sinh vật phân giải là: A. những sinh vật dùng thức ăn là thực vật và động vật. B. sinh vật phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ trong quá trình sống. C. sinh vật có cơ thể chỉ là 1 tế bào nhân sơ và có phương thức sống vô cùng phong phú. D. sinh vật có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp nên các chất hữu cơ. Câu 26: 13. Kiểu dinh dưỡng nào sau đây là của giới thực vật? A. Dị dưỡng cộng sinh. B. Dị dưỡng. C. Dị dưỡng kí sinh. D. Tự dưỡng. Câu 27: Ở tế bào nhân thực, nhân tế bào có vai trò: A. Tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp prôtêin. B. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào. C. Mang thông tin di truyền và điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. D. Neo giữ các bào quan, ổn định hình dạng của tế bào. Câu 28: Mạch mang mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau: XXAXTTTGGGGTTT. Trình tự nuclêôtit trên mạch mARN được tổng hợp từ gen trên là: A. GGTGAAAXXXXAAA. B. XXTGTTAXXXXAAA. C. GGUUGAAAXXXAAA. D. GGUGAAAXXXXAAA. Câu 29: Trùng amip chỉ gồm 1 tế bào có nhân hoàn chỉnh, nó sống bằng cách ăn các sinh vật khác. Amip thuộc giới sinh vật nào? A. Giới nguyên sinh. B. Giới động vật. C. Giới thực vật. D. Giới khởi sinh. Câu 30: Enzim nào xúc tác quá trình phân giải prôtêin thành các axit amin? A. nuclêaza. B. prôtêaza. C. urêaza. D. amilaza. Câu 31: Thành phần chính cấu tạo nên enzim là A. prôtêin. B. pôlisaccarit. C. mônôsaccrit. D. phôtpholipit. Câu 32: Vai trò của enzim là A. làm tăng năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng, do đó làm giảm tốc độ phản ứng. B. làm giảm năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng, do đó làm giảm tốc độ phản ứng. C. làm giảm năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. D. làm tăng năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi MSN
File đính kèm:
bai_thi_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_10_ma_de_msn_nam_hoc_2014_2015.doc