Bộ câu hỏi ôn tập môn Địa lí Khối 12
Bạn đang xem tài liệu "Bộ câu hỏi ôn tập môn Địa lí Khối 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ câu hỏi ôn tập môn Địa lí Khối 12
BỘ CÂU HỎI HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ Ở NHÀ HỌC KHÓI 12 Câu 1: Sự hiện diện của dãy Trường Sơn Bắc đã làm cho vùng Bắc Trung Bộ : A. Chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác. B. Có mùa mưa chậm dần sang thu đông và gió tây khô nóng. C. Có nhiều ưu thế để phát triển mạnh ngành chăn nuôi. D. Đồng bằng bị thu hẹp và chia cắt thành các đồng bằng nhỏ. Câu 2. Nội thủy là vùng A. có chiều rộng 12 hải lí. B. nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở. C. nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí. D. tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí. Câu 3. Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí A. tiếp giáp với biển Đông. B. ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới. C. trên đường di lưu và di cư của nhiều loại động, thực vật. D. liền kề vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải. Câu 4. Quốc gia nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Việt Nam? A. Trung Quốc. B. Lào. C. Thái Lan. D. Campuchia. Câu 5. Khu vực đồi núi của nước ta có thế mạnh trong phát triển kinh tế - xã hội là A. rừng, nông sản, chăn nuôi, thủy sản. B. khoáng sản, thủy điện, giao thông. C. khoáng sản, rừng, thủy năng và du lịch. D. cây lương thực, khoáng sản, du lịch. Câu 6. So với tổng diện tích nước ta, địa hình đồi núi chiếm A. 5/6. B. 4/5 C. 3/4. D. 2/3. Câu 7. Địa hình đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm tỷ lệ là A. 40%. B. 55%. C. 75%. D. 85%. Câu 8. Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của A. vùng núi Tây Bắc. B. vùng núi Đông Bắc. C. vùng núi Trường Sơn Nam. D. vùng núi Trường Sơn. Câu 9. Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là A. Tây Côn Lĩnh. B. Phanxipăng. C. Bà Đen. D. Ngọc Lĩnh. Câu 10. Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi? A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. B. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ. C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ. Câu 12. Khối núi Thượng nguồn sông Chảy gồm nhiều đỉnh núi trên 2000m nằm trong vùng núi nào? A. Trường Sơn Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Đông Bắc. D. Tây Bắc. Câu 13. Các cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều nằm trong vùng núi nào? B. có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển. C. có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu. D. có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a. Câu 22. Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa cho A. Nam Bộ. B. Tây Nguyên và Nam Bộ. C. Phía Nam đèo Hải Vân. D. Trên cả nước. Câu 23. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta? A. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp. B. Trình độ đô thị hóa thấp. C. Tỉ lệ dân thành thị tăng. D. Phân bố đô thị đều giữa các vùng. Câu 24. Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến : A.việc phát triển giáo dục và y tế. B. khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động. C.vấn đề giải quyết việc làm. D. nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân. Câu 25. Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì : A. số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới. B. nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển. C. nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao. D. tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn. Câu 26. Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ ba sau: A.Inđônêxia và Philippin. B.Inđônêxia và Thái Lan. C.Inđônêxia và Mianma. D.Inđônêxia và Malaixia. Câu 27. Đô thị đầu tiên của nước ta A. Hội An. B. Thăng Long. C. Cổ Loa. D. Hà Nội Câu 28: Sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I ( nông – lâm- ngư nghiệp) của nước ta là: A.tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản. B.tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi. C.giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản. D.tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp. Câu 29: Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là: A. kinh tế Nhà nước. B. kinh tế tư nhân. C. kinh tế ngoài Nhà nước. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 30. Đây là đặc trưng cơ bản nhất của nền nông nghiệp cổ truyền. A. Năng suất lao động và năng suất cây trồng thấp. B. Là nền nông nghiệp tiểu nông mang tính tự cấp tự túc. C. Cơ cấu sản phẩm rất đa dạng. D. Sử dụng nhiều sức người, công cụ thủ công. Câu 31. Trong hoạt động nông nghiệp của nước ta, tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ: A. Áp dụng nhiều hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng. B. Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp ngày càng đa dạng. C. Đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến nông sản. D. Các tập đoàn cây con được phân bố phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng. Câu 32. Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là: A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
File đính kèm:
bo_cau_hoi_on_tap_mon_dia_li_khoi_12.docx

