Bộ câu hỏi ôn tập môn Tin học 10

doc 6 trang lethu 21/11/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Bộ câu hỏi ôn tập môn Tin học 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ câu hỏi ôn tập môn Tin học 10

Bộ câu hỏi ôn tập môn Tin học 10
 Bộ câu hỏi ôn tập Tin học 10
Thí sinh lưu ý: Bộ câu hỏi trắc nghiệm và tự luận được xây dựng dựa trên bộ 
Office 2003.
 I- Phần Trắc Nghiệm
Câu 1: Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:
 A. Nhập văn bản.
 B. Lưu trữ và in văn bản.
 C. Sửa lỗi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác.
 D. Cả ba ý trên đều đúng.
Câu 2: Câu nào đúng trong các câu sau?
 A. Word là phần mềm tiện ích B. Word là phần mềm ứng dụng
 C. Word là phần mềm hệ thống D. Word là phần mềm diệt Virus
Câu 3: Muốn chèn ảnh vào văn bản đang soạn thảo, ta:
 A. nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
 B. chọn lệnh Insert → Picture → Clip Art
 C. chọn lệnh Insert → Picture → From File
 D. Cả phương án B) và C) đều đúng
Câu 4: Để gạch dưới một từ hay cụm từ (Ví dụ, Lưu ý), sau khi chọn cụm từ đó, ta 
cần sử dụng tổ sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây?
 A. Ctrl + I B. Ctrl + B C. Ctrl + U D. Ctrl + E
Câu 5: Hãy chọn phương án ghép sai. Microsoft Word có chức năng:
 A. Truyền dữ liệu lên mạng Internet.
 B. Tạo bảng biểu và tính toán, tìm kiếm và thay thế.
 C. Chèn hình ảnh và kí hiệu đặc biệt, vẽ hình và tạo chữ nghệ thuật.
 D. Soạn thảo văn bản.
Câu 6: Bộ mã chữ Việt và bộ mã chung cho mọi ngôn ngữ là:
 A. TCVN3 B. VNI C. UNICODE D. VIQR
Câu 7: Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn trong Word, ta chọn:
 A. Tools → Drop Cap B. Format → Drop Cap
 C. Insert → Drop Cap D. Format → Characters → Drop 
Cap Câu 16: Giả sử ta đang soạn một văn bản và muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ thì 
ta thực hiện:
 A. Lệnh Edit/Goto B. Lệnh Edit/Find
 C. Lệnh Edit/Undo Typing D. Lệnh Edit/Replace
Câu 17: Để in văn bản, ta thực hiện:
 A. chọn File → Print B. chọn View → Print Preview
 C. chọn File → Print Preview D. chọn File → Page Setup
Câu 18: Để tự động đánh số trang ta thực hiện:
 A. Lệnh File/Print B. Lệnh File/Page Setup
 C. Lệnh Insert/Page Numbers D. Cả ba cách đều sai.
Câu 19: Muốn hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện, chẳng hạn xóa nhầm một kí tự, 
ta:
 A. nhấn tổ hợp phím Ctrl + S B. nhấn tổ hợp phím Ctrl + H
 C. nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z D. nhấn tổ hợp phím Ctrl + B
Câu 20: Để tạo bảng:
 A. Nhấp chọn lệnh Table, chọn Insert rồi chọn Table
 B. Nhấp chọn lệnh Insert, chọn Table
 C. Nhấp chọn lệnh Table, chọn TableAutoFormat
 D. Cả ba ý trên đều đúng.
Câu 21: Để xóa phần văn bản được chọn và ghi vào bộ nhớ đệm, ta:
 A. chọn lệnh Edit + Find B. chọn lệnh Edit + Cut
 C. chọn lệnh Edit + Paste D. chọn lệnh Edit + Copy
Câu 22: Để xem trước khi in, ta:
 A. chọn File → Print B. chọn View → Print Preview
 C. chọn File → Page Setup D. chọn File → Print Preview
Câu 23: Để sao chép một đoạn văn bản sau khi đã chọn, ta thực hiện:
 A. Nhấp chọn lệnh File/Copy B. Nhấp chọn lệnh Edit/Copy
 C. Nhấp chọn lệnh Edit/Send to D. Cả ba cách đều sai
Câu 24: Khi soạn văn bản trong Word, nếu em muốn lưu văn bản vào đĩa thì em 
chọn cách nào trong các cách sau đây:
 A. File/Save B. File/Open C. File/Close D. File/Print 
Preview Câu 6: Tạo bảng sau
 FONT ch÷ KiÓu FONT C¨n lÒ
 Cì FONT
§o¹n 1 _VN Aristote 14 Kh«ng Tr¸i
§o¹n 2 _VNBook-Antiqua 12 §Ëm, nghiªng Ph¶i
§o¹n 3 _VNMystical 14 G¹ch ch©n Gi÷a

File đính kèm:

  • docbo_cau_hoi_on_tap_mon_tin_hoc_10.doc