Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 12 - Sở GD&ĐT Quảng Bình (Có đáp án)

doc 17 trang lethu 28/11/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 12 - Sở GD&ĐT Quảng Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 12 - Sở GD&ĐT Quảng Bình (Có đáp án)

Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 12 - Sở GD&ĐT Quảng Bình (Có đáp án)
 SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011 - 2012
 Họ tên: MƠN: SINH HỌC- LỚP 12 THPT
 Số báo danh: Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian giao đề)
 Đề cĩ 02 trang, gồm cĩ 36 câu. MÃ ĐỀ: 01 
 Trong mỗi câu hỏi chỉ cĩ một phương án trả lời đúng, em hãy chọn phương án đúng ở mỗi câu và tơ chì 
vào
 ơ đúng của phiếu trả lời trắc nghiệm.
 A- Phần chung cho tất cả thí sinh (24 câu)
Câu 1. Cơ thể sinh vật cĩ bộ nhiễm sắc thể (NST) tăng hoặc giảm một hoặc một số NST gọi là
 A. thể lưỡng bội B. thể đơn bội C. thể dị bội D. thể tự đa bội
Câu 2. Cơ chế tổng hợp ADN diễn ra theo nguyên tắc
 A. khuơn mẫu, bảo tồn B. khuơn mẫu, gián đoạn 
 C. bổ sung, bảo tồn D. khuơn mẫu, bán bảo tồn
Câu 3. Mỗi gen quy định một tính trạng, trội hồn tồn. Thực hiện phép lai: P AaBbDdeeGg x AaBbDDEeGg.
 Tỷ lệ phân ly ở F1 của kiểu hình A-B-D-eeG- là:
 A. 3/64 B. 1/64 C. 9/256 D. 27/128
Câu 4. Để tạo giống mới mang đặc điểm của cả hai lồi mà bằng cách tạo giống thơng thường khơng thể tạo ra, 
người ta đã dùng cơng nghệ tế bào nào?
 A. Nuơi cấy tế bào. B. Nuơi cấy hạt phấn. .
 C. Dung hợp tế bào trần D. Tạo giống bằng chọn dịng tế bào xơma cĩ 
biến dị. 
Câu 5. Trong trường hợp trội lặn hồn tồn thì phép lai nào sau đây cho F1 cĩ kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
 A. AaBb x AaBb B. Aabb x aaBb C. AaBB x AaBb D. AaBB x AABb
Câu 6. Phương pháp độc đáo trong nghiên cứu di truyền của Menđen là
 A. lai giống đậu Hà Lan B. lai thuận nghịch C. phân tích cơ thể lai D. tốn học thống kê
Câu 7. Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen hồn tồn là
 A. duy trì tồn bộ các kiểu gen đã cĩ. B. hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.
 C. khơng tạo ra biến dị tổ hợp. D. đảm bảo cho các gen trong cùng nhĩm khơng 
phân li.
Câu 8. Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây phản ảnh về sự di truyền 2 cặp gen tương tác bổ sung?
 A. 9 : 7 B. 13 : 3 C. 15 : 1 D. 12:3:1
Câu 9. Tần số tương đối của alen A và a ở thế hệ xuất phát của quần thể cĩ cấu trúc di truyền:0,36AA+ 0,48Aa+ 
0,16aa=1 là
 A. pA = 0,6; qa = 0,4 B. pA = 0,4; qa = 0,6 C. pA = 0,5; qa = 0,5 D. pA = 0,8; qa = 0,2
Câu 10. Khi cho cơ thể Aa tự phối đến thế hệ thứ 3 thì kiểu gen dị hợp Aa sẽ là
 A. 3,125% B. 25% C. 6,25% D. 12,5% 
Câu 11. Một quần thể cĩ cấu trúc di truyền: 0,68AA+ 0,24Aa+ 0,08aa = 1 thì qua ngẫu phối tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ 
tiếp sau là
 A. 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1 B. 0,32Aa + 0,64aa + 0,04aa = 1
 C. 0,66AA + 0,26Aa + 0,08aa = 1 D. 0,80AA + 0,2aa = 1
Câu 12. Tính trạng chất lượng là loại tính trạng
 A. chịu ảnh hưởng nhiều của mơi trường. C. Cĩ mức phản ứng hẹp
 B. biến dị liên tục do một số gen quy định. D. chỉ xuất hiện ở các quần thể cĩ kích thước lớn.
Câu 13. Ưu điểm lớn nhất của phương pháp tạo giống cây trồng bằng nuơi cấy hạt phấn hoặc nỗn là:
 A. Nhanh chĩng tạo nhiều cây cĩ kiểu gen đồng nhất. B. Sản xuất rất nhanh nhiều cây thuần chủng.
 C. Phát sinh nhiều cây đơn bội. D. Dễ dàng tạo ra dịng thuần
Câu 14. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
 n n n 2n
 A.2 B. 3 C. 4 D.2
Câu 15. Bộ ba nào sau đây là bộ ba kết thúc trên phân tử mARN?
 A. UGU B. UGA C. UAU D. UXA
Câu 16. Enzim dùng để nối ADN của tế bào cho vào ADN plasmit là
 A. ligaza. B. ADN-pơlimaraza C. ARN-pơlimeraza D. restrictaza.
 1 nhất giải mã được 150 axit amin thì ribơxơm thứ 5 giải mã được 
 A. 135 axit amin B. 130 axit amin C.165 axit amin D.170 axit amin 
Câu 33. Trên một mARN cĩ 5 ribơxơm cùng tham gia giải mã, khoảng cách giữa các ribơxơm là 51A 0. Vào thời 
điểm
 ribơxơm thứ nhất giải mã được 200 axit amin thì tổng số axit amin được giải mã ở tất cả các ribơxơm là
 A. 945 axit amin B. 970 axit amin C. 950 axit amin D.965 axit amin 
Câu 34. Hội chứng Patau được tạo ra bởi đột biến dị bội 
 A. cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính. B. NST số 18. C. NST số 13. D. NST số 16. 
Câu 35. Mục đích cơ bản của phương pháp nghiên cứu phả hệ ở người là xác định
 A. các dị tật bẩm sinh. B. ảnh hưởng của bố mẹ đến đời con cháu về di truyền.
 C. các tính trạng di truyền ngồi nhân. D. tính trội lặn, quy luật di truyền của chúng.
 BD Eg
Câu 36. C¬ thĨ cã kiĨu gen Aa khi giảm phân bình thường sÏ t¹o ra tối đa bao nhiªu lo¹i giao tư ?
 bd eG
 A. 16 B. 32 C. 6 D. 8
 -Hết-
 (Trang 2 – Mã đề 01)
 3 Câu 18. Để tạo giống mới mang đặc điểm của cả hai lồi mà bằng cách tạo giống thơng thường khơng thể tạo ra, 
người ta đã dùng cơng nghệ tế bào nào?
A. Nuơi cấy TB. B. Nuơi cấy hạt phấn. 
C. Dung hợp TB trần D. Tạo giống bằng chọn dịng TB xơma cĩ biến dị. 
Câu 19. Trong trường hợp trội lặn hồn tồn thì phép lai nào sau đây cho F1 cĩ kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
 A. AaBb x AaBb B. Aabb x aaBb C. AaBB x AaBb D. AaBB x AABb
Câu 20. Phương pháp độc đáo trong nghiên cứu di truyền của Menđen là
 A. lai giống đậu Hà Lan B. lai thuận nghịch C. phân tích cơ thể lai D. tốn học thống kê
Câu 21. Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen hồn tồn là
 A. duy trì tồn bộ các kiểu gen đã cĩ. B. hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.
 C. khơng tạo ra biến dị tổ hợp. D. đảm bảo cho các gen trong cùng nhĩm khơng phân li.
Câu 22 Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây phản ảnh về sự di truyền 2 cặp gen tương tác bổ sung?
 A. 9 : 7 B. 13 : 3 C. 15 : 1 D. 12:3:1
Câu 23. Tần số tương đối của alen A và a ở thế hệ xuất phát của quần thể cĩ cấu trúc di truyền:0,36AA+ 0,48Aa+ 
0,16aa=1 là
 A. pA = 0,6; qa = 0,4 B. pA = 0,4; qa = 0,6 C. pA = 0,5; qa = 0,5 D. pA = 0,8; qa = 0,2
Câu 24. Khi cho cơ thể Aa tự phối đến thế hệ thứ 3 thì kiểu gen dị hợp Aa sẽ là
 A. 3,125% B. 25% C. 6,25% D. 12,5% 
B- Phần riêng (6 câu): Thí sinh chọn 1 trong 2 phần (cho chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao)
 1- Dành cho chương trình Chuẩn:
Câu 25. Trong trường hợp gen trội cĩ lợi, phép lai cĩ thể tạo ra F1 ưu thế lai cao nhất là:
 A. aabbdd ×AAbbDD B. aaBBdd×aabbDD C. AABBdd×Aabbdd D. aabbDD×AABBdd
Câu 26. Muốn phân biệt di truyền liên kết hồn tồn, liên kết khơng hồn tồn hay phân li độc lập người ta thường 
sử dụng phép 
 A. lai thuận nghịch B. lai xa C. lai phân tích D. lai trở lại
Câu 27. Thành phần cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân chuẩn là
A. ARN và proten B. ADN và protein histơn C. ADN và protein enzim D. ARN và riboxơm 
Câu 28. Một thành phố đơng dân ổn định, cứ 10.000 người thì cĩ một người bị bệnh bạch tạng. Hãy xác định cấu 
trúc di truyền quần thể?
 A. 0,9801AA : 0,0198Aa : 0,0001aa = 1 B. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa = 1
 C. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa = 1 D. 0,09AA : 0,9Aa : 0,01aa = 1
Câu 29. Dạng đột biến nào dưới đây thường được sử dụng trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống 
năng suất cao, phẩm chất tốt hoặc khơng hạt ?
 A. Đột biến gen B. Đột biến đa bội C. Đột biến dị bội D. Thể ba nhiễm
Câu 30. Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật cĩ 100% Bb. Sau 4 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lí thuyết thì tỉ 
lệ thể dị hợp (Bb) trong quần thể đĩ là
 A.1/4 B. (1/2)4 C. 1/8 D. 1- (1/2)4 
 2- Dành cho chương trình Nâng cao:
Câu 31. Hội chứng Patau được tạo ra bởi đột biến dị bội 
 A. cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính. B. NST số 18. C. NST số 13. D. NST số 16. 
Câu 32. Mục đích cơ bản của phương pháp nghiên cứu phả hệ ở người là xác định
 A. các dị tật bẩm sinh. B. ảnh hưởng của bố mẹ đến đời con cháu về di truyền.
 C. các tính trạng di truyền ngồi nhân. D. tính trội lặn, quy luật di truyền của chúng.
 BD Eg
Câu 33. C¬ thĨ cã kiĨu gen Aa khi giảm phân bình thường sÏ t¹o ra tối đa bao nhiªu lo¹i giao tư ?
 bd eG
 A. 16 B. 32 C. 6 D. 8
Câu 34. Nếu acriđin chèn vào mạch mới đang tổng hợp của ADN khi đang tái bản sẽ tạo nên đột biến 
 A. mất một cặp nuclêơtit B. thêm một cặp nuclêơtit 
 C. thay thế một cặp nuclêơtit D. khơng làm thay đổi cấu trúc của gen 
Câu 35. Trên một mARN cĩ 5 ribơxơm cùng tham gia giải mã, khoảng cách giữa các ribơxơm là 51A0. Khi 
ribơxơm thứ nhất giải mã được 150 axit amin thì ribơxơm thứ 5 giải mã được 
 A. 135 axit amin B. 130 axit amin C.165 axit amin D.170 axit amin 
 5 HƯỚNG DẪN CHẤM SINH 12 THPT
 KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
 Mã đề 01 : - Mỗi câu đúng cho 0,33 điểm 
 - Cách làm trịn số: 
 +Từ 0,25 đến 0,66 làm trịn thành 0,50 điểm
 +Từ 0,91 đến 0,99 làm trịn thành 1,0 điểm
 1C 2D 3D 4C 5B 6C 7B 8A 9A 10D
 11A 12C 13D 14A 15B 16A 17A 18A 19D 20D
 21B 22A 23C 24C 25B 26A 27B 28B 29D 30C
 31A 32B 33C 34C 35D 36B
 Mã đề 03 : - Mỗi câu đúng cho 0,33 điểm 
 - Cách làm trịn số: 
 +Từ 0,25 đến 0,66 làm trịn thành 0,50 điểm
 +Từ 0,91 đến 0,99 làm trịn thành 1,0 điểm
 1A 2C 3D 4A 5B 6A 7A 8A 9D 10D
 11B 12A 13C 14C 15C 16D 17D 18C 19B 20C
 21B 22A 23A 24D 25D 26C 27B 28A 29B 30B
31C 32D 33B 34A 35B 36C
 7 C. thay thế một cặp nuclêơtit D. khơng làm thay đổi cấu trúc của gen 
Câu 13. Những phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?
 I. Aa x aa II. aa x aa III. AA x Aa IV. Aa x Aa V. AaBb x aabb.
 A. I, II B. I, III C. I, IV D. I, V.
Câu 14. Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là
 A. tế bào khác lồi đã hồ nhập để trở thành tế bào lai
 B. tế bào đã được xử lí hố chất làm tan màng tế bào.
 C. tế bào xơma tự do được tách ra khỏi tổ chức sinh dưỡng
 D. tế bào sinh dục tự do được lấy ra khỏi cơ quan sinh dục.
Câu 15. Trong chọn giống, phương pháp gây đột biến nhân tạo ít cĩ hiệu quả đối với đối tượng sinh vật nào?
 A. Nấm B. Thực vật C. Động vật D. Vi sinh vật. Câu 16. Kĩ thuật di truyền là 
kĩ thuật được thao tác trên
 A. tế bào nhân sơ B. nhiễm sắc thể 
 C. vật liệu di truyền ở mức phân tử D. tế bào nhân thực.
Câu 17. Yếu tố được di truyền nguyên vẹn từ bố, mẹ sang con là
 A. alen B. kiểu hình C. kiểu gen D. tính trạng.
Câu 18. Phương pháp chọn giống chủ yếu đối với động vật là
 A. lai phân tử. C. giao phối 
 B. gây đột biến nhân tạo và chọn lọc. D. lai tế bào.
Câu 19. Để tư vấn di truyền cĩ kết quả cần sử dụng phương pháp
 A. phả hệ B. tế bào
 C. phân tử D. nghiên cứu quần thể.
Câu 20. Dạng đa bội chẵn là dạng mà trong tế bào sinh dưỡng cĩ chứa số nhiễm sắc thể (NST) là 
 A. 2 n B. 3n C. 4n D. 5n.
Câu 21. Người mắc hội chứng Đao, trong tế bào cĩ
 A. 3 NST cặp 21 B. 3 NST cặp 13 C. 3 NST cặp 18 D. 3 NST cặp 15
Câu 22. Tần số hốn vị gen được xác định bằng tổng tỉ lệ của
 A. hai loại giao tử hốn vị và khơng hốn vị B. hai loại giao tử hốn vị
 C. hai loại giao tử khơng hốn vị D. kiểu hình của thế hệ con lai 
Câu 23. Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất là
 A. tương tác bổ trợ giữa các gen trội B. tương tác cộng gộp
 C. tương tác át chế giữa các gen khơng alen D. tác động đa hiệu
Câu 24. Kết quả phép lai thuận và lai nghịch khơng giống nhau, tỉ lệ kiểu hình phân bố đồng đều ở 2 giới tính thì 
tính trạng bị chi phối bởi
 A. gen trên NST thường B. gen trên NST giới tính
 C. ảnh hưởng của mơi trường D. gen trong tế bào chất.
Câu 25. Tính trạng cĩ mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
 A. chất lượng B. số lượng C. trội D. lặn
Câu 26. Điều nào khơng đúng với ưu điểm của thể đa bội lẻ?
 A. Sức chống chịu tốt B. Phát triển khỏe
 C. Cơ quan sinh dưỡng lớn D. Độ hữu thụ cao
Câu 27. Việc lập bản đồ di truyền NST cĩ ý nghĩa trong thực tiễn để
 A. tránh sự mày mị trong việc chọn cặp lai
 B. giúp cho việc hiểu biết khái quát về các nhĩm gen liên kết
 C. giúp cho việc hiểu biết khái quát về các tính trạng của lồi
 D. cĩ kế hoạch chọn lọc các tính trạng cĩ lợi.
Câu 28. Cơ thể cĩ kiểu gen AaBbCcDd ( các gen phân li độc lập) cĩ thể tạo ra số loại giao tử tối đa là 
 A. 12 B. 16 C. 8 D. 10
Câu 29. Hiện tượng “di truyền chéo” liên quan với trường hợp nào dưới đây?
 A. Gen trên NST thường B. Gen trên NST X
 C. Gen trên NST Y D. Gen ngồi tế bào chất.
Câu 30. Đoạn ADN quấn quanh nuclêơxơm cĩ chiều dài là 
 A. 496, 4 Å B. 248, 6 Å C. 246,8 Å D. 294, 6 Å 
 9

File đính kèm:

  • docbo_de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_sinh_hoc_lop_12_so_gddt_quang_bi.doc