Câu hỏi ôn tập môn Địa lý Khối 12

docx 4 trang lethu 24/11/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập môn Địa lý Khối 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Câu hỏi ôn tập môn Địa lý Khối 12

Câu hỏi ôn tập môn Địa lý Khối 12
 NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÝ .KHỐI 12
Câu 1: Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu 
Long là
 A. sự màu mỡ.
 B. diện tích.
 C. độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.
 D. được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm
Câu 2: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết số dân tộc hiện sinh sống ở nước ta ?
 A. 52. B. 53. C. 51. D. 54.
Câu 3: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm mấy tỉnh/tp?
 A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 4: Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất nước ta hiện nay?
 A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
 C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 5: Nguồn than khai thác ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho
 A. nhiệt điện và hóa chất. B. nhiệt điện và luyện kim.
 C. nhiệt điện và xuất khẩu. D. luyện kim và xuất khẩu.
Câu 6: Vấn đề hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu 
kinh tế chung của vùng Bắc Trung Bộ vì nó góp phần
 A. khai thác tiềm năng to lớn của cả đất liền và biển.
 B. tạo ra cơ cấu ngành đa dạng.
 C. hình thành cả cơ cấu ngành và cơ cấu kinh tế theo không gian.
 D. giải quyết việc làm cho người lao động tại địa phương.
Câu 7: Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với Đồng bằng sông Hồng là
 A. đất bạc màu. B. triều cường. C. hạn hán, lũ lụt D. bão, lũ lụt.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết giá trị sản xuất của ngành Nông 
nghiệp năm 2007 ở nước ta là
 A. 236 987,1 tỉ đồng. B. 236 987 tỉ đồng. C. 101 565,7 tỉ đồng D. 101 565,9 tỉ đồng.
Câu 9: Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
 A. người dân thiếu kinh nghiệm trong hoạt động công nghiệp.
 B. cơ sở vật chất - kĩ thuật chưa đồng bộ.
 C. chất lượng lao động còn nhiều hạn chế.
 D. thiếu nguồn nguyên liệu.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 22 , hai nhà máy thủy điện có công suất lớn của vùng Trung du 
miền núi Bắc Bộ là Sơn La và Hòa Bình đều được xây dựng trên
 A. sông Chảy B. sông Hồng C. sông Lô D. sông Đà
Câu 11: Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất ở nước ta là
 A. Đông Nam Bộ B. Trung du và Miền núi Bắc Bộ
 C. Tây Nguyên D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 12: Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là:
 A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên.
 C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 13: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên
 A. Gíap biển Đông
 B. Giáp với vùng Đông Nam Bộ.
 C.Giáp với miền hạ Lào và Đông Bắc Campuchia
 D.Nằm sát dải duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 14: Loại cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là
 A. cao su. B. chè. C. dừa. D. cà phê.
 trang 1 C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 26: Cho bảng số liệu:Số dân và tốc độ gia tăng dân số nước ta, giai đoạn 2000- 2015.
 Năm Tổng số dân Dân số thành thị Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên
 (nghìn người) (nghìn người) ( %)
 2000 77635 18772 1,36
 2005 82392 22332 1,31
 2010 86947 26515 1,03
 2015 91713 31131 0,94
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2016)
 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
 A. Tổng số dân, dân số thành thị giảm, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên tăng.
 B. Tổng số dân giảm, dân số thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên tăng.
 C. So với năm 2000, tổng số dân năm 2015 gấp 1,2 lần; dân số thành thị năm 2015 gấp 1,7 lần.
 D. So với năm 2000, tổng số dân năm 2015 gấp 1,7 lần; dân số thành thị năm 2015 gấp 1,2 lần.
Câu 27: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là
 A. địa hình đa dạng. B. khí hậu nhiệt đới ẩm.
 C. đất feralit. D. nguồn nước phong phú.
Câu 28: Căn cứ vào Alat địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết hai trung tâm du lịch lớn ở Duyên hải 
Nam Trung Bộ là
 A. Nha Trang, Khánh Hòa B. Đà Nẵng, Nha Trang.
 C. Bình Thuận, Đà Nẵng D. Quảng Nam, Đà Nẵng
Câu 29: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
 A. Trình độ đô thị hóa thấp. B. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
 C. Tỉ lệ dân thành thị tăng. D. Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
Câu 30: Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên là vấn đề tiêu biểu của vùng nào sau đây?
 A. Đồng bằng Sông Hồng B. Bắc Trung Bộ
 C. Đồng bằng sông Cửu Long D. Đông Nam Bộ
Câu 31: Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?
 A. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh
 B. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp
 C. Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn dân nông thôn
 D. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch
Câu 32: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ
 A. những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
 B. việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.
 C. tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.
 D. việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
Câu 33: Ý nào sau đây là thế mạnh tự nhiên để xây dựng các nhà máy thủy điện ở vùng Trung du và 
miền núi Bắc Bộ?
 A. Các cao nguyên có mặt bằng rộng B. Sông lớn chảy trên địa hình dốc
 C. Lượng mưa phân bố đều trong năm D. Chế độ nước sông theo mùa
Câu 34: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do
 A. nạn cháy rừng.
 B. sự tàn phá của chiến tranh.
 C. khai thác bừa bãi,quá mức
 D. chủ trương,chính sách của Nhà nước.
Câu 35: Vùng có dân số lớn nhất hiện nay ở nước ta?
 A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
 C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
 trang 3

File đính kèm:

  • docxcau_hoi_on_tap_mon_dia_ly_khoi_12.docx