Đề cương ôn tập cuối học kỳ 2 môn Tin học 12 - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kỳ 2 môn Tin học 12 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kỳ 2 môn Tin học 12 - Năm học 2020-2021

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2 – Tin học 12 (2020 - 2021) Câu 1: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây? A. Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu B. Khóa chính C. Tất cả các trường của bảng D. Khóa và khóa chính Câu 2: Thao tác xóa một bản ghi nào sau đây là không thể thành công (Hình BangView) A. Lệnh Edit/ Delete Record B. Nhấn tổ hợp phím Shift+Delete C. Nháy nút Delete Record trên thanh công cụ D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete Câu 3: Trong cơ sở dữ liệu của một kỳ thi có 3 bảng được nối liên kết dưới đây, theo em thì khi nhập dữ liệu cho các bảng thì nhập phải nhập theo thứ tự nào (Hình QuanHe1-n.jpg) A. DANH_PHACH → DIEM_THI → THI_SINH B. DANH_PHACH → THI_SINH → DIEM_THI C. Tùy ý D. THI_SINH → DIEM_THI → DANH_PHACH Câu 4: Trong chế độ chỉnh sửa bảng, để xóa một trường, ta chọn trường cần xóa và dùng thao tác nào sau đây: A. Edit / Delete-Del hoặc Edit / Delete Rows B. Nhấn phím Delete trên bàn phím C. Nháy nút Delete Rows trên thanh công cụ D. Tất cả đều đúng Câu 5: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Các khóa tham gia liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng B. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia C. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó D. Các khóa tham gia liên kết không được là khóa chính trong mỗi bảng Câu 6: Để xem và sửa thông tin trong bảng ta có thể thực hiện A. Trực tiếp trên bảng hoặc Báo cáo B. Trực tiếp trên bảng hoặc Biểu mẫu C. Trực tiếp trên bảng hoặc Mẫu hỏi D. Tất cả đều được Câu 7: Trong chế độ chỉnh sửa bảng, để thêm một trường, ta chọn trường để thêm một trường mới vào vị trí đó và dùng thao tác nào sau đây: A. Insert / Row 1/11 Câu 16: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xóa một trường đã chọn, ta thực hiện: (Hình CuaSoThietKeBang) A. Edit / Delete Rows hoặc nháy nút 14 B. Record / Delete Rows hoặc nháy nút 14 C. Edit / Delete Rows hoặc nháy nút 15 D. Rows / Delete hoặc nháy nút 15 Câu 17: Trong thiết kế, giả sử trong một bảng, phải đặt nhiều khóa, khi đó ta phải thực hiện như thế nào? A. Tất cả các cách nêu ra đều được B. Nhấn giữ Ctrl đồng thời chọn lần lượt từng trường được chỉ định làm khóa,và nháy nút biểu tượng khóa trên thanh công cụ C. Chọn các trường được chỉ định làm khóa, sau đó mới nháy nút biểu tượng khóa trên thanh công cụ D. Chọn lần lượt từng trường được chỉ định làm khóa,và nháy nút biểu tượng khóa trên thanh công cụ Câu 18: Trong chế độ chỉnh sửa (Design view), Khảng định nào sau đây là chính xác (Hình BangDesign) A. Không thể xóa trường đã đặt khóa B. Chỉ có thể xóa tối đa 3 trường tính từ trường hiện tại xuống dưới C. Có thể xóa một hoặc nhiều trường cùng lúc D. Chỉ có thể xóa từng trường một mà thôi Câu 19: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là : A. Tạo ra một hay nhiều báo cáo B. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi C. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu D. Tạo ra một hay nhiều bảng Câu 20: Ai là người có thể đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật để bảo vệ thông tin? A. Nhà nước B. Tất cả đều có thể C. Người phân tích thiết kế và người quản trị CSDL. D. Người dùng Câu 21: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng? A. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt 3/11 D. Không thể sửa lại cấu trúc Câu 30: Khảng định nào sau đây là không chính xác (Hình BangView) A. Không thể chèn thêm một bản ghi mới vào một vị trí nào đó mà các bản ghi đã có trong bảng B. Có thể chèn thêm một bản ghi mới vào bất cứ vị trí nào trong bảng C. Mặc định bản ghi mới là luôn ở cuối bảng D. Chỉ có thể chèn thêm một bản ghi mới vào cuối bảng mà thôi Câu 31: Trong chế độ trang dữ liệu (Datasheet view), Khảng định nào sau đây là chính xác (Hình BangView) A. Chỉ có thể xóa từng trường trong bảng mà thôi B. Có thể xóa một hoặc nhiều trường cùng lúc C. Chỉ có thể xóa tối đa 3 trường tính từ trường hiện tại sang bên phải D. Không thể xóa trường trong chế độ trang dữ liệu Câu 32: Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây: A. Chứng minh nhân dân. B. Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử. C. Âm thanh D. Hình ảnh Câu 33: Để cập nhật dữ liệu cho bảng ta có thể: A. Tất cả đều được B. Sao chép các bản ghi từ một bảng khác có cùng cấu trúc C. Thêm, xóa, hay sửa các bản ghi thông qua Biểu mẫu D. Thêm, xóa, hay sửa các bản ghi trực tiếp vào bảng Câu 34: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là: A. Mô hình cơ sỡ quan hệ B. Mô hình phân cấp C. Mô hình dữ liệu quan hệ D. Mô hình hướng đối tượng Câu 35: Ai là người có thể đưa ra các giải pháp kỹ thuật trong việc bảo mật thông tin? A. Tất cả đều có thể B. Nhà nước 5/11 Câu 45: Khi kết thúc phiên làm việc thì không nên quên điều gì A. Lưu biên bản về việc truy cập dữ liệu B. Bàn giao cho ca làm việc tiếp theo C. Tắt máy, tắt nguồn, khóa cửa phòng D. Thoát khỏi tất cả các chương trình đã đăng nhập Câu 46: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải: A. Nhận dạng người dùng bằng mã hoá B. Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm C. Thường xuyên sao chép dữ liệu D. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ Câu 47: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải: A. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật. B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu. C. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán. D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên. Câu 48: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống? A. Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập. B. Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống. C. Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống. D. Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống. Câu 49: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL? A. Khống chế số người sử dụng CSDL B. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn C. Ngăn chặn các truy cập không được phép D. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng Câu 50: Khảng định nào sau đây mới là chính xác (Hình BangView) A. Không thể xóa nhiều bản ghi cùng lúc B. Chỉ có thể xóa tối đa 3 bản ghi tính từ bản ghi hiện tại trở xuống C. Chỉ có thể xóa từng bản ghi trong bảng mà thôi D. Có thể xóa một hoặc nhiều bản ghi cùng lúc Câu 51: Giả sử lúc tạo cấu trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vị trí cuối ta chọn vị trí cần thêm, sau đó nháy nút: (Hình CuaSoThietKeBang) 7/11 A. Không thể chèn thêm một trường mới vào một vị trí nào đó mà các trường đã được tạo B. Có thể chèn thêm một trường mới vào bất cứ vị trí nào tùy ý C. Mặc định trường mới là luôn ở cuối cùng D. Chỉ có thể chèn thêm một trường mới vào vị trí cuối cùng mà thôi Câu 64: Khai thác CSDL quan hệ có thể là: A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết B. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường C. Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo D. Thêm, sửa, xóa bản ghi Câu 65: Cho bảng dữ liệu dưới dây: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ? (Hình ThuocTinhPhucHop.jpg) A. Có thuộc tính là phức hợp B. Số bản ghi quá ít. C. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt D. Không có thuộc tính tên người mượn Câu 66: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có: A. Chính sách và ý thức B. Tất cả C. Mã hoá thông tin và nén dữ D. Lưu biên bản. Câu 67: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL quan hệ sẽ không: A. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL quan hệ B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu. C. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện Câu 68: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ? A. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp C. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau Câu 69: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm : A. Khai báo kích thước của trường B. Khai báo các đặc tính của các từng trường C. Tất cả đều đúng D. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường Câu 70: Thao tác nào sau đây không thuộc về công việc tạo lập CSDL quan hệ? A. Chọn khoá chính B. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng C. Nhập dữ liệu D. Tạo cấu trúc bảng 9/11 A. Tổ hợp phím Ctrl+Y B. Nhấn phím Delete C. Tổ hợp phím Ctrl+Delete D. Tổ hợp phím Ctrl+D Câu 83: Bảng trong chế độ trang dữ liệu (Datasheet View), để thêm một trường ta chọn trường để thêm một trường mới vào vị trí đó và dùng thao tác nào sau đây: A. Nhấn nút Insert trên bàn phím B. Không thể thêm trường trong chế độ này C. Nháy nút Insert Columns trên thanh công cụ D. Insert / Columns Câu 84: Thao tác nào sau đây không phải là công việc khai thác CSDL quan hệ? A. Kết xuất báo cáo B. Xem dữ liệu C. Sắp xếp các bản ghi D. Thêm bản ghi mới Câu 85: Cho các bảng sau: DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai), LoaiSach(MaLoai, LoaiSach), HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia). Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ? A. HoaDon, LoaiSach B. HoaDon C. DanhMucSach, LoaiSach D. DanhMucSach, HoaDon Câu 86: Xoá bản ghi là : A. Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu B. Xoá một hoặc một số bộ của bảng C. Xoá một hoặc một số quan hệ D. Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng Câu 87: Việc bảo mật thông tin trong các CSDL phụ thuộc ở cấp độ nào? A. Người phân tích thiết kế và người quản trị B. Cả ba cấp độ C. Người dùng D. Cấp quốc gia ------ HẾT ------ 11/11
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ky_2_mon_tin_hoc_12_nam_hoc_2020_20.docx