Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2020-2021
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN HÓA LỚP 10. NĂM HỌC 2020 - 2021 ( Giới hạn chương trình: từ bài 1 đến hết bài 19. Luyện tập phản ứng oxi hóa khử) A. Lý thuyết Chương 1: Nguyên tử 1. Hãy cho biết thành phần cấu tạo nên nguyên tử và đặc điểm các hạt cơ bản tạo nên nguyên tử? 2. Nguyên tố hóa học? Kí hiệu nguyên tử? Đồng vị là gì? Nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình, cách xác định nguyên tử khối trung bình ? 3. Cách viết cấu hình electron nguyên tử? Đặc điểm electron lớp ngoài cùng. Chương 2 : Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn 1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn ? chu kì, nhóm nguyên tố là gì ? phân biệt các nguyên tố nhóm A, nhóm B ? 2. Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố ? 3. Nêu đặc điểm của các nguyên tố nhóm VIIIA, IA, VIIA. 4. Độ âm điện là gì ? Tính kim loại, tính phi kim là gì ? 5. Sự biến thiên tính kim loại, tính phi kim, độ âm điện trong chu kì, nhóm ? 6. Dựa trên công thức của hợp chất với hiđro, oxit và hiđroxit cao nhất của các nguyên tố, hãy nhận xét sự biến đổi hóa trị của các nguyên tố. Tính axit – bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng ? 7. Phát biểu định luật tuần hoàn ? 8. Quan hệ giữa vị trí và cấu tạo nguyên tử, vị trí và tính chất của các nguyên tố, so sánh tính chất hóa học của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận. Chương 3: Liên kết hóa học 1. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị, liên kết cộng hóa trị có cực, không cực ? 2. So sánh liên kết ion, liên kết cộng hóa trị có cực, liên kết cộng hóa trị không cực? 3. Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất ion, hợp chất cộng hóa trị? Cách xác định? Chương 4 : Phản ứng oxi hóa- khử 1. Thế nào là số oxi hóa? Quy tắc xác định số oxi hóa? 2. Phản ứng oxi hóa- khử là gì? Phân biệt chất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự khử? Cách cân bằng phản ứng oxi hóa- khử. B. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA Phần trắc nghiệm: 3 điểm Phần tự luận 7 điểm. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN HÓA LỚP 10 Phần trắc nghiệm: 3 điểm Chương 1 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là ? A. Electron và proton. B. Proton và nơtron. C. Nơtron và electron. D. Electron, proton và nơtron. 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là ? A. Electron và proton. B. Proton và nơtron. C. Nơtron và electron. D. Electron, proton và nơtron. 3.Chọn câu phát biểuđúngvề cấu tạo hạt nhân nguyên tử. A. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và hạt proton không mang điện. 18. Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị là: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11%. N guyên tử khối 6 6 trung bình của nguyên tố cacbon là 12,011 A. 12,011 B . 12,500. C. 12,022 . D. 12,055. 63 65 19. Đồng có 2 đồng vị bền là: 29 Cu,và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm 63 của đồng vị 29 Cu là? A. 80% B. 20% C. 35% D. 73% 37 35 20. Trong tù nhiªn clo cã hai ®ång vÞ bÒn : 17 Cl chݪm 24,23% tæng sè nguyªn tö, cßn l¹i lµ 17 Cl. Thµnh phÇn % theo 37 khèi lîng cña 17 Cl trong HClO4 lµ(BiÕt ngtö khèi cña O lµ 16, H lµ 1) A. 8,92% B. 8,79% C. 8,43% D. 8,56% 21. Trong nguyªn tö, líp electron cã møc n¨ng lîng thÊp nhÊt lµ: A. P B. K C. L D. M 22. Sè electron tèi ®a trong líp L lµ A. 2 B. 6 C. 8 D. 18 23. C¸c ph©n líp electron cã trong líp M lµ A. 1s B. 2s, 2p C. 3s, 3p, 3d D. 4s, 4p, 4d, 4f 24. Sè electron tèi ®a trong c¸c ph©n líp s, p, d lÇn lît lµ A. 2; 8; 18. B. 2; 6; 10 C. 6; 10; 14 D. 2; 10; 14 35 25. Sè líp electron cña nguyªn tö 17 Cl lµ A. 1 B. 2 C. 3 D.4 26. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9. trong nguyên tử flo số e nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là ? A. 2. B. 5. C. 9. D. 11. 27. Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 e. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là ? A. 6. B. 8. C. 14. D. 16. 28. Nguyên tố X có Z=11 thuộc loại nguyên tố ? A. s. B. p. C. d. D. f. 29. Nguyên tố X có Z=13 thuộc loại nguyên tố ? A. s. B. p. C. d. D. f. 30. Nguyên tố X có Z=26 thuộc loại nguyên tố ? A. s. B. p. C. d. D. f. 31. Cấu hình e của nguyên tử nhôm (Z=13): 1s22s22p63s23p1.Phát biểu nào sai ? A. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e. B. Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e. C. Lớp thứ ba (lóp M) có 3e. D. Lớp ngoài cùng có 1e. 32. Cấu hình e của nguyên tử sắt (Z=26): 1s22s22p63s23p63d64s2.Phát biểu nào sai ? A. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e. B. Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e. C. Lớp thứ ba (lóp M) có 13e. D. Lớp ngoài cùng có 2e. 33. Số e tối đa trong phân lớp 3d và trong lớp M lần lượt là ? A. 10; 18. B. 6; 18. C. 10; 8. D. 14; 32. 34. Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 3p6. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử M là ? A. 18+. B. 15+. C. 16+. D. 17+. 35. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 13. Cấu hình electron nguyên tử X là: A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p4. C. 1s22s2. D. Tất cả đều sai. 36. Nguyªn tö cña nguyªn tè Y cã tæng sè electron ë ph©n líp s lµ 6 vµ tæng sè electron líp ngoµi cïng lµ 4. Nguyªn tè Y lµ: A. C B. Si C. S D. O 35 - 37.Tæng sè h¹t (p, n, e) trong ion 17 Cl lµ A. 52 B. 53 C. 35 D. 51 C©u 19. Trong nhãm IIA, theo chiÒu ®iÖn tÝch h¹t nh©n t¨ng dÇn, ®é ©m ®iÖn cña c¸c nguyªn tö A.t¨ng dÇn B. kh«ng ®æi C. t¨ng råi gi¶m D. gi¶m dÇn C©u 20. B¸n kÝnh nguyªn tö cña c¸c nguyªn tè: Cl, Al, Na, P, F t¨ng dÇn theo thø tù sau: A. Na, Al, P, Cl, F B. F, Cl, P, Al, Na C. Cl, P, F, Al, Na D. Al, Na, P,F, Cl C©u 21. Thø tù t¨ng dÇn ®é ©m ®iÖn cña nguyªn tö c¸c nguyªn tè Cl, Al, Na, P, F lµ A. Na, Al, P, Cl, F B. F, Cl, P, Al, Na C. Cl, P, F, Al, Na D. Al, Na, P,F, Cl C©u 22. D·y s¾p xÕp c¸c chÊt theo chiÒu tÝnh baz¬ t¨ng dÇn : A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4. B. Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH. C. Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3. D. Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2. C©u 23. Chọn đúng thứ tự tính bazo tăng dần : A. BeO>MgO>CaO>SrO>BaO B. BeO<MgO<CaO<SrO<BaO C. BeOMgO>CaO>BeO>SrO. C©u 24. Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2. Nguyên tố R là ? A. Magie B. Nitơ C. Cacbon. D. Photpho C©u 25. Công thức hợp chất khí của một nguyên tố với hidro là RH3; trong H chiếm 17,647% về khối lượng. Nguyên tố R là: A. C=12 B. Si=28 C. N=14 D. S=32 C©u 26.Một nguyên tố có công thức oxit cac nhất là RO3. Nguyên tố ấy tạo với hidro một chất khí trong đó hidro chiếm 5,8823%. Nguyên tố đó là: A. F=19 B. S=32 C. Cl=35,5 D. Si=28 C©u 27 . Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH 4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% về khối lượng. Nguyên tố đó là: A. F=19 B. S=32 C. Cl=35,5 D. Si=28 C©u 28. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây ? A. chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA. B. chu kì 3 và các nhóm IA và IIA. C. chu kì 2 và các nhóm IIIA và VIA. D. chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA. Chương 3. 1: Liên kết cộng hóa trị là liên kết: A. Giữa các phi kim với nhau. B. Trong đó cặp electron dùng chung lệch về phía một nguyên tử. C. Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau. D. Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung. 2: Liên kết đơn được hình thành: A. Giữa hai nguyên tử bằng ba cặp electron dùng chung. B. Giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron dùng chung. C. Giữa hai nguyên tử bằng một cặp electron dùng chung. D. Tất cả đều đúng. 3: Liên kết đôi được hình thành: A. Giữa hai nguyên tử bằng ba cặp electron dùng chung. B. Giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron dùng chung. C. Giữa hai nguyên tử bằng một cặp electron dùng chung. D. Tất cả đều đúng. 4: Liên kết ba được hình thành: A. Giữa hai nguyên tử bằng ba cặp electron dùng chung. B. Giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron dùng chung. C. Giữa hai nguyên tử bằng một cặp electron dùng chung. D. Tất cả đều đúng. 5: Để hình thành nên phân tử NaCl thì nguyên tử Na: A. Nhận 1 electron. B. Nhường 1 electron . C. Nhận 2 electron. D. Nhường 3 electron. 6: Để hình thành nên phân tử CaCl2 thì mỗi nguyên tử Cl: 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử ? A. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O B. NaOH + HCl NaCl + H2O C. CaCO3 → CaO + CO2 D. H2 + CuO →Cu + H2O Phần tự luận 7 điểm. Câu 1. Cho các nguyên tố có Z lần lượt là 7; 9; 11; 12;13; 15; 16; 17; 19; 20. a. Viết cấu hình electron và xác định vị trí của chúng trong Bảng tuần hoàn? b. Cho biết tính chất hóa học của chúng (tính kim loại, phi kim, khí hiếm)? c. Viết công thức oxit cao nhất và hidroxit tương ứng của chúng. Viết công thức hợp chất khí với hiđro (nếu có) . Câu 2.Viết CTCT và xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong các phân tử sau H2, N2, Br2, HCl, H2S, PH3, CH4, C2H4, C2H2, H2O, NH3, CO2. C©u 3. Dù ®o¸n c«ng thøc hãa häc cña hîp chÊt t¹o bëi c¸c nguyªn tè: a) Na vµ S; b) Mg vµ Cl c) Ba vµ F d) Al vµ O e) Al vµ N Xác định điện hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất trên. Câu 4. Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa -khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron: 1) H2S + HNO3 → S + NO + H2O 2) NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O 3) H2S + O2 SO2 + H2O 4) H2S + HNO3 H2SO4 + NO + H2O 5) S + HNO3 H2SO4 + NO2 + H2O. 6) P + HNO3 H3PO4 + NO2 + H2O. 7) NH3 + Cl2 N2 + HCl 8) I2 + HNO3 HIO3 + NO + H2O 9) NH3 + O2 NO + H2O 10)NH3 + O2 N2 + H2O 11)H2S + O2 S + H2O 12) Mg + H2SO4 MgSO4 + S + H2O 13) Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O 14)Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O 15) Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 16) SO2 + KMnO4 + H2O →MnSO4 + K2SO4 +H2SO4 17) HCl + KMnO4 —› KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O 18) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O C©u 5. Cho 2,74 gam kim lo¹i M thuéc nhãm IIA t¸c dông hoµn toµn víi níc t¹o ra 0,448 lÝt khÝ H2 (ë ®ktc) vµ 40 ml dung dÞch B . X¸c ®Þnh kim lo¹i M vµ nång ®é mol/l cña dung dÞch B. Câu 6 . Cho 11,5gam kim loại kiềm M tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí (ở đktc). Tìm M Câu 7 .Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam một kim loại M nhóm IA bằng 200ml nước, sau phản ứng thu được dung dịch A và 8,96 lít khí (đktc). (Cho d H 2 O =1g/ml) a. Tìm kim loại M? b. Tính thể tích dung dịch H2SO4 2,5M cần dùng để trung hòa dung dịch A? c. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A? Cho biết : Na = 23; Li= 7; K= 39; Rb= 84; S=32; O=16 ; H=1 Câu 8. Cho 27,3 gam kim loại kiềm M tác dụng với dung dịch axit HCl dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc). 1) Tìm kim loại M ?
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2020_202.docx

