Đề cương ôn tập học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Mai Liên

doc 8 trang lethu 18/11/2025 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Mai Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Mai Liên

Đề cương ôn tập học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Mai Liên
 Đề cương hướng dẫn ôn tâp
 ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10
 Học kì I. Năm học 2019 - 2020
I. M ỤC TI ÊU
- Học sinh khái quát và hệ thống được những kiến thức cơ bản về chăn nuôi, thuỷ sản đại 
cương.
- Học sinh nêu được mục đích của công tác bảo quản, chế biến sản phẩm nông, lâm, thủy 
sản và trình bày được các phương pháp thường dùng để bảo quản, chế biến sản phẩm nông, 
lâm, thủy ở nước ta hiện nay.
- Học sinh ý thức được vai trò của ngành NLNN trong nền kinh tế quốc dân. Chủ động bảo 
quản hiệu quả các sản phẩm ở gia đình để đảm bảo hao hụt dinh dưỡng ít. 
II. TIẾN TRÌNH ÔN TẬP
1. Hệ thống hoá kiến thức
Bài mở đầu:
 + Vai trò của ngành nông, lâm ngư nghiệp.
 + Tình hình sản xuất và phương hướng phát triển ngành nông, lâm ngư nghiệp của nước 
ta
Chương II: Chăn nuôi, thuỷ sản đại cương
a. Phần giống vật nuôi: 
Bài 22: Quy luật sinh trưởng, phát dục của vật nuôi:
* Các quy luật sinh trưởng, phát dục: 3 quy luật (nêu nội dung, ví dụ, ý nghĩa của quy luật): 
 - QLSTPD theo giai đoạn
 - QLSTPD không đồng đều
 - QLSTPD theo chu kỳ
* Các yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, phát dục
 - Yếu tố di truyền ( giống, tính biệt, lứa tuổi, trạng thái sức khỏe)
 - Yếu tố ngoại cảnh ( dinh dưỡng, chăm sóc, quản lý)
Bài 23: Chọn lọc giống vật nuôi: 
* Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá, chọn lọc vật nuôi
 - Ngoại hình, thể chất
 - Khả năng ST, PD
 - Sức sản xuất
* Các phương pháp chọn lọc giống vật nuôi:
 - Chọn lọc hàng loạt
 - Chọn lọc cá thể 
Bài 25: Các phương pháp nhân giống vật nuôi
* Nhân giống thuần chủng (khái niệm, mục đích, kết quả)
* Nhân giống tạp giao (khái niệm, mục đích, kết quả, phương pháp)
Bài 26: Sản xuất giống trong chăn nuôi và thuỷ sản
* Hệ thống nhân giống vật nuôi
 - Tổ chức các đàn giông trong hệ thống nhân giống hình tháp
1 Nguyễn Thị Mai Liên Tổ Sinh – Công nghệ Đề cương hướng dẫn ôn tâp
 + Mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể vật nuôi
 + Yếu tố môi trường và điều kiện sống thuận lợi cho mầm bệnh phát triển
 + Bản thân vật nuôi có sức đề kháng yếu
Phân tích 3 điều kiện phát sinh, phát triển bệnh
* Biện pháp phòng ngừa và ngăn chặn dịch bệnh trên vật nuôi 
Bài 37: Một số loại vacxin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi
* Phân biệt vacxin và thuốc kháng sinh, tác dụng của vacxin và thuốc kháng sinh
* Lưu ý khi sử dụng vacxin
* Đặc điểm và nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh
* Kể tên được một số vacxin và thuốc kháng sinh thường dùng trong chăn nuôi
Bài 38: Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vacxin và thuốc kháng sinh
* Cơ sở khoa học 
* Ứng dụng công nghệ gen trong sản xuất vacxin lở mồm long móng (vacxin thế hệ mới)
 - Nêu QTSX
 - Ưu điểm của vacxin thế hệ mới
* Ứng dụng công nghệ gen trong sản xuất thuốc kháng sinh 
Chương III: Bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản
Bài 40: Mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản, chế biến nông, lâm, thuỷ sản
* Mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản, chế biến NLTS
 - Bảo quản
 - Chế biến
* Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình bảo quản, chế biến NLTS:
 - Yếu tố bên trong
 - Yếu tố bên ngoài
Bài 42: Bảo quản lương thực, thực phẩm
* Bảo quản lương thực
 - Lương thực (chủ yếu được bảo quản trong nhà kho)
 - QTBQ thóc, ngô, khoai lang, sắn
 * Bảo quản rau, hoa, quả tươi
 - Nguyên tắc bảo quản
 - Phương pháp và QTBQ lạnh rau, quả tươi
2. Câu hỏi ôn tập
a. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
HS ôn tập các nôi dung kiến thức trọng tâm trong các bài đã học 
(Chú ý các bài từ bài 31 đến bài 38)
b. Phần tự luận (7 điểm )
HS ôn tập theo các câu hỏi sau: 
Câu 1: Phân biệt phương pháp nhân giống thuần chủng và lai giống? Nêu sự khác nhau cơ 
bản giữa lai kinh tế và lai gây thành? Vẽ sơ đồ lai kinh tế 3 giống, 4 giống?
Câu 2: Muốn vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt, cần đáp ứng những nhu cầu gì về dinh 
dưỡng? Nêu các chỉ số biểu thị tiêu chuẩn ăn? Nêu mối liên quan giữa nhu cầu dinh dưỡng, 
tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của vật nuôi?
3 Nguyễn Thị Mai Liên Tổ Sinh – Công nghệ Đề cương hướng dẫn ôn tâp
* Nhu cÇu dinh d­ìng cña vËt nu«i bao gồm NCDT, NCSX
* Các chỉ số biểu thị tiêu chuẩn ăn của vật nuôi: dựa vào mục II.2 bài 28 để trả lời 
* Mèi liªn quan:
- NCDD lµ l­îng chÊt dinh dưỡng mà vật nuôi cần cung cấp để duy trì sự sống và tạo sản 
phẩm.
- Tiªu chuÈn ăn lµ b¶ng ®Ò xuÊt møc ¨n cÇn cung cÊp cho vËt nu«i trong 1 ngµy ®ªm ®Ó ®¸p 
øng nhu cÇu ®ã.
- KhÈu phÇn ¨n lµ b¶ng cô thÕ ho¸ tiªu chuÈn ¨n b»ng c¸c lo¹i thøc ¨n víi khèi l­îng nhÊt 
®Þnh vµ theo tØ lÖ hîp lý nhÊt.
Câu 3: 
* Thức ăn của cá:
 - Thức ăn tự nhiên: thức ăn có sẵn trong môi trường nước mà thủy sản tự tìm và ăn
Kể tên các loại và cho ví dụ (mục I. 1 bài 31)
 - Thức ăn nhân tạo: thức ăn do con người cung cấp thêm vào ao
Kể tên các loại và cho ví dụ (mục II.2 bài 31)
* Biện pháp tăng nguồn thức ăn: 
 - Thức ăn tự nhiên: sơ đồ 31.2 sgk
 - Thức ăn nhân tạo: 
 + Ph¸t triÓn m¹nh kh¶ n¨ng s¶n xuÊt vµ sö dông TAHH,
 + TËn dông thªm thøc ¨n s½n cã ë địa phương: thức ăn thừa, bột ngô, bột cám...
Câu 4: Dựa vào mục I bài 33 sgk để trả lời
*Thức ăn sau lên men được bảo quản tốt hơn và giàu dinh dưỡng hơn:
 - Thức ăn giàu dinh dưỡng hơn: 
 + Do hàm lượng protein trong thức ăn tăng lên (lượng dinh dưỡng này là do VSV tạo ra )
+ Thời gian sinh sản của vsv rất nhanh nên lượng prôtêin tăng nhanh.
- Thức ăn bảo quản tốt hơn: tạo ra nhiều axit làm thay đổi pH, ức chế sự phát triển của vi 
khuẩn có hại.
* Điều kiện để ủ men thuận lợi:
 - Độ ẩm vừa phải: 
 - Điều kiện yếm khí, khô ráo
* HS liên hệ thực tế ở địa phương
Câu 5: *Yêu cầu kỹ thuật của chuồng trại chăn nuôi:
- Địa điểm xây dựng:
 + Yên tĩnh.
 + Không gây ô nhiểm khu dân cư.
 + Thuận tiện về giao thông.
- Hướng chuồng:
 + Đủ ánh sáng.
 + Ấm áp, mát mẽ.
- Nền chuồng:
 + Độ dốc vừa phải.
 + Bền chắc, không trơn, khô ráo.
- Kiến trúc: + Phù hợp với vật nuôi.
5 Nguyễn Thị Mai Liên Tổ Sinh – Công nghệ Đề cương hướng dẫn ôn tâp
 + Tiêm phòng vacxin đúng định kỳ
* Biện pháp chống dịch:
+ Báo cáo với chính quyền địa phương
 + Chữa trị; tiêu huỷ vật nuôi bị bệnh.
 + Tiêu độc, khử trùng chuồng trại
 + Bao vây cách li với ổ dịch.
 + Tiêm phòng cho vật nuôi 
 + Cấm vận chuyển vật nuôi bệnh đi nới khác (phạm vi 5 km)...
Câu 9:
* Vácxin là chế phẩm sinh học được chế tạo từ các vi sinh vật gây bệnh để đưa vào cơ thể 
vật nuôi nhằm kích thích cơ thể tạo ra khả năng chống lại chính loại mầm bệnh đó. Khả 
năng này gọi là khả năng miễn dịch
* Vacxin vô hoạt:
- Ưu điểm: an toàn, dễ bảo quản
- Nhược điểm: tạo MD chậm, tiêm nhắc lại nhiều lần..
* Vacxin nhược độc: 
- Ưu điểm: tạo MD nhanh, mạnh..
- Nhược điểm: không an toàn
* Lưu ý khi bảo quản, sử dụng vacxin:
+ Bảo quản: đk lạnh, tránh ánh sáng
+ Sử dụng:
- Tiêm đủ liều khi vật nuôi khoẻ
- Không tiêm đồng thời với thuốc kháng sinh
* Không tiêm vacxin cho vật nuôi bị bệnh vì...
Câu 10: * Thuốc kháng sinh là con dao hai lưỡi vì thuốc có tác dụng chữa bệnh nhưng nếu 
sử dụng không đúng sẽ gây ra những hậu quả đáng tiếc do:
- Thuốc có tính đặc hiệu nên chỉ có tác dụng khi sử dụng đúng thuốc
- Thuốc có độc lực cao và không có tính chọn lọc nên thuốc phá hoại sự cân bằng sinh học của 
quần thể vsv có lợi trong đường tiêu hóa tạo điều kiện phát sinh các bệnh khác.
- Dễ gây hiện tượng kháng thuốc nếu sử dụng không hợp lý (không đủ liều, liều thấp)
- Thuốc tồn lưu trong sản phẩm nếu sử dụng dài ngày, gây hại cho sức khoẻ con người
* Theo nguyên tắc: đúng thuốc, đủ liều, phối hợp với các thuốc khác...
Câu 11:
* Cơ sở khoa học: là kỹ thuật cấy ghép một đoạn gen cần thiết từ phân tử ADN này sang 
phân tử ADN bao gồm các bước sau: 
- B1: Cắt 1 đoạn gen cần thiết trên ADN
- B2: Ghép đoạn gen trên ADN vừa cắt với 1 phân tử ADN của thể truyền tạo nên ADN tái 
tổ hợp
- B3: Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện 
hoạt động 
- B4: Chiết, tách, sử dụng để tạo s/phẩm
 * Vac xin lở mồm long móng thế hệ mới, vacxin phòng dại, phòng bệnh cầu trùng gà, 
niucatxơn, dịch tả 
7 Nguyễn Thị Mai Liên Tổ Sinh – Công nghệ 

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_10_nam_hoc_2019_2.doc