Đề cương ôn tập học kì I môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đào Duy Từ
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đào Duy Từ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đào Duy Từ
Trường THPT Đào Duy Từ Tổ: Sử - Địa - GDCD ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I Môn Địa lí lớp 11, chương trình chuẩn NĂM HỌC 2019 - 2020 A. PHẦN LÝ THUYẾT Bài 6. Hợp chúng quốc Hoa Kì - Trình bày vị trí địa lí Hoa Kì. Nêu những thuận lợi của vị trí địa lí đối với sự phát triển kinh tế. - Trình bày đặc điểm tự nhiên Hoa kỳ đối với phát triển kinh tế - xã hội. - Trình bày sự gia tăng dân số của Hoa Kì. Nêu ảnh hưởng do gia tăng dân số đến sự phát triển kinh tế- xã hội Hoa Kì. - Chứng minh Hoa Kỳ là cường quốc kinh tế số 1 thế giới hiện nay. - Chứng minh dịch vụ là ngành kinh tế quan trọng nhất của Hoa Kỳ. - Trình bày vai trò và đặc điểm nền công nghiệp Hoa Kì. - Trình bày vai trò và đặc điểm nền nông nghiệp Hoa Kì. Câu hỏi 1. Trình bày đặc điểm của vị trí địa lí và ảnh hưởng của nó đối với sự phát triển kinh tế ở HKì? 2. Trình bày đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kì? Ảnh hưởng của nó đến sự phát triển kinh tế Hoa Kì? 3. Dân số Hoa Kì có đặc điểm gì? Giải thích nguyên nhân và phân tích ảnh hưởng của đặc điểm dân số đối với phát triển kinh tế Hoa Kì? 4. Chứng minh Hoa Kì là một cường quốc kinh tế hàng đầu Thế Giới? giải thích vì sao HK trở thành cường quốc kinh tế hàng đầu TG? 5. Trình bày sự thay đổi không gian sản xuất nông nghiệp, công nghiệp của Hoa Kì? Nguyên nhân của sự thay đổi đó? Bài 7. Liên minh châu Âu - Trình bày mục đích và thể chế của Liên minh châu Âu. - Chứng minh rằng EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới. - Việc hình thành thị trường chung châu Âu và sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô có ý nghĩa như thế nào? Nhật Bản 11,3 2,0 Trung Quốc 4,0 20,3 Ấn Độ 1,7 17,0 Các nước còn lại 23,5 49,0 a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỷ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới năm 2004. b. Nhận xét. C. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Hoa Kì nằm giữa 2 đại dương lớn là: A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương Câu 2. Ý nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kì? A. Có các đồng bằng nhỏ, đất tốt B. Diện tích rừng tương đối tốt C. Nhiều khoáng sản phi kim loại D. Nguồn thủy năng phong phú Câu 3. Ý nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kì? A. Than đá, quặng sắt với trữ lượng lớn B. Khí hậu ôn đới hải dương, cận nhiệt đới C. Đồn bằng phù sa màu mỡ, đất phì nhiêu D. Nhiều đồng cỏ rộng. Câu 4. Quần đảo Ha-oai nằm ở: A. Đại Tây Dương B. Thái Bình Dương C. Ấn Độ Dương D. Bắc Băng Dương Câu 5. Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ: A. các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Tây B. các bang vên Thái Bình Dương đến các bang vùng Đông Bắc C. các bang vùng phía Tây sang các bang vùng phía Đông. D. các bang vùng Đông Bắc sang các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương. Câu 6. Ngành công nghiệp nào chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004? A. Công nghiệp chế biến B. Công nghiệp điện lực C. Công nghiệp khai khoáng D. Công nghiệp dệt- may. Câu 7. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản: Câu 15. Sự hợp tác, liên kết giữa các nước EU diễn ra trên lĩnh vực: A. kinh tế B. pháp luật, nội vụ C. an ninh, nội vụ D. tất cả các ý trên. Câu 16. Cơ quan đầu não nào của EU giữa vai trò tham vấn, ban hành các quyết định và điều lệ? A. Tòa án châu Âu B. Cơ quan kiểm toán C. Hội đồng bộ trưởng EU D. Nghị viện châu Âu Câu 17. Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là A. Liên minh châu Âu (EU). B. Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA). C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR). Câu 18. Thời điểm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là A. Năm 1951. B. Năm 1957. C. Năm 1958. D. Năm 1967 Câu 19. Cộng đồng châu Âu (EU) được thành lập trên cơ sở hợp nhất cộng đồng than và thép châu Âu, cộng đồng kinh tế châu Âu, cộng đồng nguyên tử châu Âu vào năm A. 1951 B. 1957 C. 1958 D. 1967 Câu 20. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm A. 1957 B. 1958 C. 1967 D. 1993 Câu 21. Đến đầu năm 2007 EU đã có số nước thành viên là A. 15 B. 21 C. 27 D. 29 Câu 22. Đây không phải là mục đích chính của EU trong quá trình phát triển: A. Tự do lưu thông hàng hóa và dịch vụ. B. Tự do lưu thông con người và tiền vốn. C. Hợp tác, liên kết về kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối ngoại. D. Xử lí các vấn đề về nhập cư Câu 23. Đât không phải là 1 trong 3 trụ cột của EU theo hiệp hội MAXTRICH là Câu 32. Cơ quan có vai trò quyết định mọi nội dung quan trọng trong EU là A. Hội đồng Châu Âu. B. Cơ quan kiểm toán C. Tòa án Châu Âu. D. Nghị viện Châu Âu. Câu 33. Trong tổng GDP của thế giới vào năm 2004, tỉ trọng của EU chiếm A. 21% B. 25% C. 29% D. 31% Câu 34. Trong quan hệ thương mại, các nước trong EU có cùng chung với các nước ngoài khối A. bạn hàng B. một mức thuế quan. C. giá sản phẩm D. phương tiện. Câu 35. Hiện nay, EU đang dẫn đầu thế giới về A. công nghiệp B. thương mại. C. sản xuất nông nghiệp. D. rô bốt. Câu 36. Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là A. Hoa Kỳ. B. Nhật Bản. C. Canađa. D. EU. Câu 37. Kinh tế EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động gì ? A. Hoạt động sản xuất công nghiệp. B. Hoạt động xuất, nhập khẩu. C. Hoạt động tài chính D. Hoạt động sản xuất nông nghiệp. Câu 38. Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là A. Con người, hàng hóa, cư trú. B. Dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người. C. Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc. D. Tiền vốn, con người, dịch vụ. Câu 39. EU đã thiết lập một thị trường chung vào ngày 1 tháng 1 năm A. 1990 B1992 C. 1993 D. 1995 Câu 40. Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung A. Tự do đi lại. B. Tự do cư trú. C. Tự do chọn nơi làm việc. D. Tự do thông tin liên lạc. Câu 41. Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm A. 1989 B. 1995 C. 1997 D. 1999 Câu 42. Tính đến năm 2004, số nước thành viên của EU sử dụng dồng Ơ-rô làm đồng tiền chung là A. 13 nước. B. 15 nước. C. 16 nước. D. 17 nước.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_2019_2020.doc

