Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Sinh học 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Đình Phùng

doc 7 trang lethu 08/11/2025 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Sinh học 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Đình Phùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Sinh học 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Đình Phùng

Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Sinh học 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Đình Phùng
 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
 TỔ: SINH – CN
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2019 - 2020
 Trắc nghiệm từ bài 26-27: Cảm ứng ở động vật
Câu 1: Cảm ứng của động vật là:
 a/ Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và 
 phát triển.
 b/ Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
 c/ Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát 
 triển.
 d/ Phản ứng đối với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát 
 triển.
Câu 2: Phản xạ là gì?
 a/ Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.
 b/ Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.
 c/ Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài 
 cơ thể.
 d/ Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.
Câu 3: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
 a/ Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin Bộ phận phản hồi 
 thông tin.
 b/ Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận thực hiện phản ứng Bộ phận phân tích và tổng hợp 
 thông tin Bộ phận phản hồi thông tin.
 c/ Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin Bộ phận thực hiện 
 phản ứng.
 d/ Bộ phận trả lời kích thích Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận thực hiện phản ứng.
Câu 4: Hệ thần kinh của giun dẹp có:
 a/ Hạch đầu, hạch thân. b/ Hạch đầu, hạch bụng.
 c/ Hạch đầu, hạch ngực. d/ Hạch ngực, hạch bụng.
Câu 5: Ý nào không đúng đối với phản xạ?
 a/ Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh. d/ Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin Các giác quan tiếp nhận kích thích Các cơ và 
 nội quan thực hiện phản ứng.
Câu 11: Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?
 a/ Co rút chất nguyên sinh. b/ Chuyển động cả cơ thể.
 c/ Tiêu tốn năng lượng. d/ Thông qua phản xạ.
Câu 12: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?
 a/ Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.
 b/ Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.
 c/ Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
 d/ Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
Câu 13: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?
 a/ Tế bào cảm giác Mạng lưới thần kinh Tế bào mô bì cơ.
 b/ Tế bào cảm giác Tế bào mô bì cơ Mạng lưới thần kinh.
 c/ Mạng lưới thần kinh Tế bào cảm giác Tế bào mô bì cơ.
 d/ Tế bào mô bì cơ Mạng lưới thần kinh Tế bào cảm giác.
Câu 14: Thân mềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là:
 a/ Hạch ngực. b/ Hạch não.
 c/ Hạch bụng. d/ Hạch lưng.
Câu 15: Hệ thần kinh của côn trùng có:
 a/ Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng.
 b/ Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng.
 c/ Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng.
 d/ Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng.
Câu 16: Côn trùng có hệ thần kinh nào tiếp nhận kích thích từ các giác quan và điều khiển các hoạt 
 động phức tạp của cơ thể?
 a/ Hạch não. b/ hạch lưng. c/ Hạch bụng. d/ Hạch ngực.
Câu 17: Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:
 a/ Các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo 
 thành mạng lưới tế bào thần kinh.
 b/ Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành 
 mạng lưới tế bào thần kinh. Câu 24: Bộ phận đóng vai trò điều khiển các hoạt động của cơ thể là:
 a/ Não giữa. b/ Tiểu não và hành não.
 c/ Bán cầu đại não. d/ Não trung gian.
Câu 25: Não bộ trong hệ thần kinh ống có những phần nào?
 a/ Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não.
 b/ Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành não.
 c/ Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não.
 d/ Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não.
Câu 26: Phản xạ đơn giản thường là:
 a/ Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần 
 kinh và thường do tuỷ sống điều khiển.
 b/ Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và 
 thường do não bộ điều khiển.
 c/ Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và 
 thường do tuỷ sống điều khiển.
 d/ Phản xạ có điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh 
 và thường do tuỷ sống điều khiển.
Câu 27: Ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện?
 a/ Thường do tuỷ sống điều khiển.
 b/ Di truyền được, đặc trưng cho loài.
 c/ Có số lượng không hạn chế.
 d/ Mang tính bẩm sinh và bền vững.
Câu 28: Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?
 a/ Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.
 b/ Không di truyền được, mang tính cá thể.
 c/ Có số lượng hạn chế.
 d/ Thường do vỏ não điều khiển.
Câu 29: Căn cứ vào chức năng hệ thần kinh có thể phân thành:
 a/ Hệ thần kinh vận điều khiển vận động hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh sinh dưỡng điều 
 khiển các hoạt động của các cơ vân trong hệ vận động.
 b/ Hệ thần kinh vận điều khiển những hoạt động của các nội quan và hệ thần kinh sinh dưỡng điều 
 khiển những hoạt động không theo ý muốn. Câu 14: b/ Hạch não.
Câu 15: d/ Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng.
Câu 16: a/ Hạch não.
Câu 17: c/ Các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành 
 mạng lưới tế bào thần kinh.
Câu 18: d/ Diễn ra nhanh hơn.
Câu 19: d/ Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó 
 có các tế bào vỏ não.
Câu 20: b/ Bán cầu đại não.
Câu 21: a/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
Câu 22: d/ Là phản xạ có điều kiện.
Câu 23: c/ Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.
Câu 24: c/ Bán cầu đại não.
Câu 25: c/ Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não.
Câu 26: c/ Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh 
 và thường do tuỷ sống điều khiển.
Câu 27: c/ Có số lượng không hạn chế.
Câu 28: c/ Có số lượng hạn chế.
Câu 29: d/ Hệ thần kinh vận động điều khiển những hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh sinh dưỡng 
 điều khiển những hoạt động không theo ý muốn.
Câu 30: c/ Thụ quan đau ở da Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ Tuỷ sống Sợi vận động của 
 dây thần kinh tuỷ Các cơ ngón tay.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_kiem_tra_tiet_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_11_nam_h.doc