Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II môn Công nghệ 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lê Quý Đôn
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II môn Công nghệ 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II môn Công nghệ 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lê Quý Đôn

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HKII NH 2019-2020 Tổ: Sinh – CN Môn: CN – Lớp 10 I. NỘI DUNG ÔN TẬP 1. Bài 17: Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng Nêu được khái niệm phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng. Nêu được nguyên lí cơ bản và các biện pháp chủ yếu sử dụng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng. 2. Bài 19: Ảnh hưởng của thuốc hóa học bảo vệ thực vật đến quần thể sinh vật và môi trường Nêu được ảnh hưởng của thuốc hóa học bảo vệ thực vật đến quần thể sinh vật và môi trường. Nêu được các biện pháp hạn chế ảnh hưởng của thuốc hóa học bảo vệ thực vật đến quần thể sinh vật và môi trường. 3. Bài 20: Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất chế phẩm bảo vệ thực vật Nêu được thế nào là chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật. Nêu được cơ sở khoa học và quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn, vi rút và nấm trừ sâu. 4. Bài 40: Mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản Nêu mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản, chế biến thủy sản. Trong bảo quản cần chú ý đến những đặc điểm nào của thủy sản? Những yếu tố nào của môi trường ảnh hưởng tới chất lượng thủy sản trong quá trình bảo quản? Theo em, muốn bảo quản tốt thủy sản cần phải làm gì? 5. Bài 43: Bảo quản thịt, trứng, sữa và cá Hãy cho biết một số phương pháp bảo quản thịt. Nêu một số phương pháp bảo quản trứng. Nêu một số phương pháp bảo quản cá và quy trình tóm tắt bảo quản cá bằng phương pháp làm lạnh. 6. Bài 46: Chế biến sản phẩm chăn nuôi, thủy sản Nêu một số phương pháp chế biến thịt. gia đình em thường chế biến thịt như thế nào? Nêu một số phương pháp chế biến cá mà em biết, quy trình chế biến ruốc từ cá tươi. Mô tả quy trình công nghệ sản xuất sữa bột. 7. Bài 49: Bài mở đầu Khái niệm kinh doanh. Có những lĩnh vực kinh doanh nào? Thế nào là cơ hôi kinh doanh? Thị trường là gì và có những loại thị trường nào? Doanh nghiệp là gì và có những loại doanh nghiệp nào? Công ti là gì và có những loại công ti nào? 8. Bài 50: Doanh nghiệp và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Kinh doanh hộ gia đình có những đặc điểm gì? Nêu những điều cơ bản trong hoạt động kinh doanh hộ gia đình. Doanh nghiệp nhỏ có những thuận lợi và khó khăn gì? Kể tên những lĩnh vực kinh doanh thích hợp với doanh nghiệp nhỏ. 9. Bài 51: Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh Trình bày các căn cứ lựa chọn lĩnh vực kinh doanh. Thế nào là lĩnh vực kinh doanh phù hợp? Phân tích các bước tiến hành lựa chọn lĩnh vực kinh doanh. 1 D. Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý. Câu 6: Khi nào sâu bệnh phát triển thành dịch? A. Sâu bệnh có đủ thành phần gen. B. Sâu bệnh đủ vật chất di truyền. C. Sâu bệnh đủ thức ăn và gặp điều kiện môi trường thuận lợi. D. Sâu, bệnh có đủ thức ăn. Câu 7: Trường hợp nào sau không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học: A. Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh. B. Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm. C. Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường. D. Cứ xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học. Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không là của nông, lâm, thủy sản? A. Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng. B. Đa số nông sản, thủy sản chứa nhiều nước. C. Lâm sản chứa chủ yếu là chất xơ. D. Nông sản, thủy sản chứa chủ yếu là chất xơ. Câu 9: Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là: A. Duy trì những đặc tính ban đầu. C. Để buôn bán . B. Để làm giống. D. Để nâng cao giá trị. Câu 10: Mục đích của công tác chế biến N-L-T là: A. Để làm giống. B. Duy trì, nâng cao chất lượng. C. Duy trì những đặc tính ban đầu. D.Tránh bị hư hỏng. Câu 11: Quy trình công nghệ chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp gồm mấy bước? A. 13. B. 12. C. 14. D. 11. Câu 12: Quy trình chế biến gạo từ thóc gồm mấy bước? A. 8. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 13: Loại lâm sản nào chiếm tỉ trọng lớn trong chế biến lâm sản? A. Tre. B. Nứa. C. Gỗ. D. Mây. Câu 14: Quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt gồm mấy bước? A. 13. B. 14. C. 12. D. 11. Câu 15: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh quy mô công nghiệp gồm mấy bước? A. 8. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 16: Có mấy phương pháp chế biến chè? A. 3 B. 4. C. 5. D. 6. Câu 17: Nhận định nào sau đây không chính xác: A. Độ ẩm không khí thấp quá giới hạn cho phép làm cho nông sản ẩm trở lại, thuận lợi cho VSV và côn trùng phát triển. B. Nông, lâm, thủy sản thường chứa nhiều nước, dễ bị VSV xâm nhiễm, gây thối hỏng, nên khó bảo quản lâu dài. C. Bảo quản nông, lâm, thủy sản nhằm hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng. D. Các loài VSV, côn trùng khi gặp điều kiện môi trường thích hợp, chúng sẽ phá hoại nông, lâm, thủy sản. Câu 18: Điều kiện để bảo quản hạt giống trung hạn là: A. Lạnh (0 0C), độ ẩm từ 35 – 40 %. B. Lạnh (-10 0C), độ ẩm từ 35 – 40%. C. Lạnh (0 0C), độ ẩm 60 – 70 %. D. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường. Câu 19: Hạt để làm giống cần có các tiêu chuẩn sau: A. Chất lượng tốt, thuần chủng, không sâu bệnh. B. Khô, sức sống tốt, không sâu bệnh. C. Sức sống cao, không sâu bệnh. D. Sức chống chịu cao, khô, thuần chủng. Câu 20: Quy trình bảo quản rau, hoa, quả tươi bằng phương pháp lạnh theo trình tự: A. Thu hái chọn lựa làm sạch làm ráo nước bao gói bảo quản lạnh sử dụng 3 C. Căn cứ lập kế hoạch kinh doanh. D. Thương mại. Câu 37: Hồ sơ đăng kí kinh doanh không bao gồm: A. Đơn đăng kí kinh doanh. B. Điều lệ hoạt động doanh nghiệp. C. Xác nhận vốn đăng kí kinh doanh. D. Sơ yếu lí lịch bản thân. Câu 38: Đơn đăng kí kinh doanh bao gồm bao nhiêu nội dung: A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 39: Ngành sản xuất không phải là: A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Tiểu thủ công nghiệp. D. Vũ trụ. Câu 40: Công thức: Năng lực sản xuất 1 tháng nhân số tháng là công thức tính kế hoạch: A. Sản xuất. B. Vốn kinh doanh. C. Mua hàng. D. Bán hàng. Câu 41:Một doanh nghiệp X có năng lực sản xuất 8000 sản phẩm/tháng. Vậy kế hoạch sản xuất 1 năm của doanh nghiệp X là: A. 8000 sản phẩm. B. 1600 sản phẩm. C. 96000 sản phẩm. D. 80000 sản phẩm. Câu 42: Doanh nghiệp X tháng rồi nhập 200 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng này là 180 sản phẩm. Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch là: A. 180. B. 200. C. 160. D. 220. Câu 43: Gia đình chị H kinh doanh quạt điện, mỗi ngày bán được 10 cái. Như vậy kế hoạch mua gom mặt hàng mỗi năm đủ để bán ra là: A. 3000 cái. B. 3650 cái. C. 2000 cái. D. 300 cái. Câu 44: Họat động nào sau đây không được xem là họat động kinh doanh? A. Tiêu thụ sản phẩm. B. Sản xuất. C. Thương mại. D. Dịch vụ. Câu 45: Thành viên của công ti cổ phần gọi là: A. Cổ đông. B. Cổ phần. C. Thành viên hội đồng quản trị. D. Sáng lập viên công ti. Câu 46: Cửa hàng sửa chữa xe gắn máy thuộc lĩnh vực kinh doanh: A. Dịch vụ. B. Thương mại. C. Sản xuất. D. Đa lĩnh vực. Câu 47: Việc dễ dàng đổi mới công nghệ chính là thuận lợi Iủa: A. Doanh nghiệp nhỏ. B. Công ti cổ phần. C. Tập đoàn kinh tế. D. Công ti đa quốc gia. Câu 48: Doanh nghiệp phải có ít nhất là bảy thành viên gọi là: A. Công ti cổ phần. B. Doanh nghiệp tư nhân. C. Doanh nghiệp Nhà nước. D. Công ti TNHH. Câu 49: Yếu tố nào không dùng để đánh giá khả năng của doanh nghiệp? A. Khả năng tìm kiếm khách hàng truyền thống. B. Cơ sở vật chất. C. Khả năng tổ chức. D. Khả năng tài chính. Câu 50: Vốn điều lệ là: A. Vốn do các thành viên đóng góp. B. Vốn vay từ ngân hàng. C. Số tiền quy định phải có khi thành lập. D. Vốn của chủ doanh nghiệp. Câu 51: “Yêu cầu các bộ phận, các cá nhân trong doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi nội quy, quy chế của doanh nghiệp” Đây là đặc trưng nào trong cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp? A. Tính tiêu chuẩn hóa. B. Tính chuyên môn hóa. C. Tính tập trung. D. Tính tập thể. Câu 52: Để đảm bảo các kế hoạch kinh doanh được thực hiện tốt thì doanh nghiệp cần phải: A. Theo dõi thực hiện kế hoạch kinh doanh. B. Tăng tiền thưởng. C. Tăng thời gian nghỉ cho nhân viên. D. Tuyển thêm nhiều nhân sự. Câu 53: Anh B trồng nhãn. Mỗi năm thu hoạch 3000 kg nhãn các loại, 10% để lại dùng trong gia đình, anh thường bán ra thị trường theo kế hoạch là: A. 2700 kg. B. 2550 kg. C. 3000 kg. D. 300 kg Câu 54: Tiêu chí quy định đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam là: A. Vốn kinh doanh không quá 10 tỉ đồng, lao động trung bình hằng năm không quá 300 người. 5
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_cong_nghe_10_nam_hoc.docx