Đề cương ôn tập môn Công nghệ 12 - Trường THPT Lê Trực
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Công nghệ 12 - Trường THPT Lê Trực", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Công nghệ 12 - Trường THPT Lê Trực
TRƯỜNG THPT LÊ TRỰC BAN CHUYÊN MÔN ***** HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC ÔN TẬP CHO HỌC SINH TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID-19 MÔN: CÔNG NGHỆ 12 BÀI 19: MÁY THU THANH - Nội dung trọng tâm: + Khái niệm máy thu thanh + Sơ đồ khối máy thu thanh + Chức năng các khối - Kiến thức Khái niệm: Là thiết bị diện từ thu sóng điện từ do các đài phát thanh phát ra trong không gian, sau đó chọn lọc xử lí, khuếch đại và phát ra âm thanh. Sơ đồ khối : Đồng Dao động chỉnh ngoại sai Chọn KĐ Trộn KĐ trung Tách KĐ âm sóng cao tần sóng tần sóng tần Nguồn nuôi 2. Nguyên lí làm việc các khối : + Khối chọn sóng : điều chỉnh cộng hưởng chọn sóng cao tần cần thu. + Khối khuếch đại cao tần : khuếch đại tín hiệu cao tần nhận được. + Khối dao động ngoại sai : Tạo sóng cao tần trong máy f d> ft sóng định thu là 465kHzhoặc 455kHz + Khối trộn sóng : Trộn sóng ft và fd cho ra sóng fd – ft gọi sóng trung tần. + Khối khuếch đại trung tần : khuếch đại tín hiệu trung tần. + Khối tách sóng : Tách, lọc tín hiệu âm tần ra khỏi sóng mang trung tần. + Khối khuếch đại âm tần : khuếch đại tín hiệu âm tần để phát ra loa. + Khối nguồn : cung cấp điện cho máy. Câu hỏi ôn tập Câu 1.Máy tăng âm là một thiết bị khuếch đại A. tín hiêu hình. B.tín hiện âm thanh. C. tín hiệu màu. D. tín hiệu hình và âm thanh. Câu 2.Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ? 2.Nguyên lí làm việc : 1.Khối cao tần, trung tần, tách sóng : Nhận tín hiệu cao tần từ anten, KĐ, xử lí, tách sóng hình, tự động điều chỉnh tần số ngoại sai và hệ số KĐ. 2.Khối xử lí tín hiệu âm thanh : Nhận tín hiệu sóng mang âm thanh, KĐ, tách sóng điều tần và khuếch đại âm tần để phát ra loa. 3.Khối xử lí tín hiệu hình : Nhận tín hiệu hình, KĐ, giải mã màu, sau đó KĐ ba tín hiệu màu đỏ, lục lam rồi đưa đến ba catôt đèn hình màu. 4. Khối đồng bộ và tạo xung quét : Tách xung đồng bộ dòng, xung đồng bộ mành và tạo xung quét dòng, xung quét mành đưa đến cuộn lái tia của đèn hình. Đồng thời còn tạo ra cao áp đưa tới anôt đèn hình. 5.Khối phục hồi hình ảnh : Nhận tín hiệu hình ảnh màu, tính hiệu quét để phục hồi hình ảnh hiện lên màn hình. 6.Khối xử lí và điều khiển : Nhận lệnh điều khiển từ xa hay từ phím bấm để điều khiển các hoạt động của máy. 7.Khối nguồn : Tạo các mức điện áp cần thiết cung cấp cho máy làm việc. Câu hỏi ôn tập Câu 1. Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh: A. Được xử lí độc lập. B. Được xử lí chung C. Tuỳ thuộc vào máy thu. D. Tuỳ thuộc vào máy phát Câu 2. Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là: A. Đỏ, lục, vàng. B. Xanh, đỏ, tím. C. Đỏ, tím, vàng. D. Đỏ, lục,lam. Câu 3. Các khối cơ bản của máy thu hình gồm: A. 6 khối B. 8 khối C. 7 khối D. 5 khối Câu 4. Các khối cơ bản của phần xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu gồm: A. 7 khối B. 6 khối C. 5 khối D. 4 khối BÀI 22: HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA - Nội dung trọng tâm: + Khái niệm hệ thống điện quốc gia + Sơ đồ lưới điện + vai trò hệ thống điện quốc gia - Kiến thức I. Khái niệm hệ thống điện quốc gia Hệ thống điện quốc gia gồm có : nguồn điện , các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trong toàn quốc, được liên kết với nhau thành một hệ thống. II. Sơ đồ lưới điện quốc gia : 1. Khái niệm : Lưới điện quốc gia là tập hợp gồm đường dây dẫn, các trạm điện và nơi tiêu thụ điện. 2. Cấp điện áp của lưới điện : Phụ thuộc vào mỗi quốc gia, có thể có nhiều cấp khác nhau. Bài 23:MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA - Nội dung trọng tâm: + Khái niệm mạch điện xoay chiều ba pha + cách nối nguồn và tải ba pha + Sơ đồ mạch điện ba pha + Ưu điểm mạch bap ha bốn dây. - Kiến thức 1. Nguồn điện ba pha : a) Khái niệm : Mạch điện xoay chiều ba pha gồm nguồn điện ba pha, đường dây ba pha và các tải ba pha. b) Cấu tạo: + Gồm ba cuộn dây quấn AX, BY,CZ đặt lệch nhau 120 0 trên một giá tròn, ở giữa có một nam châm điện như hình 23.1. + Mỗi dây quấn là một pha. c) Nguyên lí : + Khi nam châm quay với tốc độ không đổi, trong mỗi dây quấn xuất hiện một xđđ xoay chiều một pha. + Các sđđ cùng biên độ, cùng tần số, lệch pha nhau 2 /3. 2. Tải ba pha : + Thường : động cơ điện ba pha, lò điện ba pha . . . + Tổng trở tải các pha : ZA, ZB, ZC. II. Cách nối nguồn điện và tải ba pha : + Nối hình sao : ba điểm X, Y, Z nối chung thành điểm trung tính O. + Nối tam giác : đầu pha này nối với cuối của pha kia theo thứ tự pha. 1. Cách nối nguồn điện ba pha : 2. Cách nối tải ba pha : III. Sơ đồ mạch điện ba pha : 1. Sơ đồ mạch điện ba pha : a) Nguồn nối sao, tải nối sao : hình 23.7. b) Nguồn và tải nối hình sao có dây trung tính : hình 23.8. A. Điện áp của nguồn và tải B. Điện áp của nguồn C. Điện áp của tải D. Cách nối của nguồn Câu 5. Khi tải nối tam giác nếu một dây pha bị đứt thì dòng điện qua tải: A. Giảm xuống B. Tăng lên C. Không đổi D. Bằng không Câu 6. Khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại là: A. Không đổi B. Tăng lên C. Bằng không D. Giảm xuống Câu 7. Tải ba pha gồm ba bóng đèn trên mỗi đèn có ghi 220V - 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380v; IP và Id là các giá trị nào sau đây: A. IP = 0,45A ; Id = 0,45A B. IP = 0,35A ; Id = 0,45A C. IP = 0,5A ; Id = 0,5A D. IP = 0,75A ; Id = 0,5A Câu 8. Nguồn ba pha đối xứng có Ud = 220V tải nối hình sao với RA = 12,5, RB = 12,5, RC = 25 dòng điện trong các pha là giá trị nào: A. IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 5A B. IA = 10A ; IB = 7,5A ; IC = 5A C. IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 20A D. IA = IB = 15A ; IC = 10A Câu 9. Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì: A. Id = IP ; Ud = 3 UP B. Id = IP ; Ud = UP C. Id = 3 IP ; Ud = UP D. Id = 3 IP ; Ud = 3 UP Câu 10. Tải ba pha đối xứng khi nối tam giác thì: A. Id = 3 IP ; Ud = UP B. Id = IP ; Ud = 3 UP C. Id = IP ; Ud = UP D. Id = 3 IP ; Ud = 3 UP Câu 11. Mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạchd diện ba pha ba dây với Ud = 380V cách mắc nào là đúng: A. Măc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao. B. Mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. C. Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. D. Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao. Câu 12. Mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha 4 dây có Ud = 380V. Cách mắc nào dưới đây là đúng: A. Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao. B. Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. C. Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao. D. Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. Câu 13. Dòng điện xoay chiều là dòng điện: A. Có chiều và trị số liên tục thay đổi theo thời gian. B. Có chiều luôn thay đổi. C. Có trị số luôn thay đổi. D. Có chiều và trị số không đổi. Câu 14. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều: A. Máy phát điện xoay chiều B. Động cơ đốt trong C. Máy biến thế D. Pin hay ắc qui C. IP = 65,8A, Id = 38A. D. IP = 22A, Id = 38A. Câu 26.Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện 3 pha có UP = 220V. IP và Id là giá trị nào sau đây: A. IP = 38A, Id = 22A. B. IP = 22A, Id = 38A. C. IP = 22A, Id = 22A. D. IP = 38A, Id = 38A. Câu 27.Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 20Ω nối hình sao đấu vào nguồn điện ba pha có U d = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây: A. IP = 19A, Id = 11A. B. IP = 11A, Id = 19A. C. IP = 19A, Id = 19A D. IP = 11A, Id = 11A. Câu 28.Việc đấu sao hay tam giác của tải ba pha phụ thuộc vào : A. Điện áp tải. B. Điện áp của nguồn và tải. C. Cách nối của nguồn. D. Điện áp nguồn. Câu 29.Nguồn 3 pha đối xứng có Ud=220V. Tải nối hình sao với RA=12,5Ω, RB=12,5Ω, RC=25Ω. Dòng điện trong các pha là các giá trị nào sau đây: A. IA=10(A); IB=15(A); IC=20(A). B. IA=10(A); IB=7,5(A); IC=5(A). C. IA=10(A); IB=10(A); IC=5(A). D. IA=10(A); IB=20(A); IC=15(A). Câu 30.Khi tải nối sao có dây trung tính, nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt lên tải của 2 pha còn lại như thế nào: A. Không đổi. B. Giảm xuống. C. Tăng lên. D. Bằng 0. Câu 31.Nếu tải nối tam giác mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng: A. 2 dây B. 3dây C. 4 dây D. Tất cả đều sai Câu 32.Tải 3 pha gồm 3 bóng đèn có ghi: 220V- 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380V. Ip và Id có giá trị nào sau đây: A. Ip = 0,45A; Id=0,45A. B. Ip = 0,5A; Id=0,45A. C. Ip = 0,35A; Id=0,45A. D. Ip = 0,5A; Id=0,75A. Câu 33.Một nguồn điện ba pha có ghi kí hiệu sau 220V/380 V. Vậy 380V là điện áp nào sau đây: A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O D. Điện áp giữa hai dây pha
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_cong_nghe_12_truong_thpt_le_truc.docx

