Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Sinh học 11 - Mã đề 055 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

doc 4 trang lethu 05/04/2025 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Sinh học 11 - Mã đề 055 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Sinh học 11 - Mã đề 055 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Sinh học 11 - Mã đề 055 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK KIỂM TRA 1 TIẾT HKI NĂM 2016-2017 
 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Sinh học lớp 11
 Thời gian làm bài:45 phút; 
 Mã đề: 055 (40 câu trắc nghiệm/4trang)
 Số báo danh:.Phòng thi:Lớp:..
 Chọn câu trả lời đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng đáp án sau:
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 A
 B
 C
 D
 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
 A
 B
 C
 D
Câu 1: Cacbohiđrat được cấu tạo từ những nguyên tố nào?
 A. C, H. B. C, H, O. C. C, H, O, N. D. C, H, O, N, P.
Câu 2: Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc ADN là:
 A. A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô. B. A liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô.
 C. G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô. D. G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô.
Câu 3: Tế bào nhân thực được cấu tạo từ 3 thành phần cơ bản là:
 A. màng sinh chất, tế bào chất và nhân.
 B. thành xellulôzơ, tế bào chất và nhân.
 C. màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.
 D. màng sinh chất, tế bào chất và nhân hoặc vùng nhân.
Câu 4: Trùng amip chỉ gồm 1 tế bào có nhân hoàn chỉnh, nó sống bằng cách ăn các sinh 
vật khác. Amip thuộc giới sinh vật nào?
 A. Giới khởi sinh. B. Giới động vật. C. Giới nguyên sinh. D. Giới thực vật.
Câu 5: Trình tự nào mô tả đúng các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao?
 A. Tế bào → Cơ thể → Quần xã → Loài → Quần thể → Hệ sinh thái → Sinh quyển.
 B. Sinh quyển → Quần thể → Quần xã → Hệ sinh thái → Loài → Cơ thể → Tế bào.
 C. Sinh quyển → Hệ sinh thái → Quần xã → Loài → Quần thể → Cơ thể → Tế bào.
 D. Tế bào → Cơ thể → Quần thể → Loài → Quần xã → Hệ sinh thái → Sinh quyển.
Câu 6: Các loại đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic loại ARN là:
 A. Ađênin (A), Guanin (G), Xitôzin (X), Uraxin (U) và Timin (T).
 B. Ađênin (A), Timin (T), Guanin (G), Xitôzin (X).
 C. Ađênin (A), Guanin (G), Xitôzin (X), Uraxin (U) hoặc Timin (T).
 D. Ađênin (A), Uraxin (U), Guanin (G), Xitôzin (X).
Câu 7: Đơn phân cấu tạo nên prôtêin là:
 A. Axit amin. B. Glucôzơ. C. Nuclêôtit. D. Fructôzơ.
Câu 8: Vận chuyển thụ động qua màng sinh chất là hình thức
 A. tế bào bài xuất các chất bằng cách biến dạng màng sinh chất.
 B. tế bào đưa chất rắn hoặc chất lỏng vào bên trong bằng cách biến dạng màng sinh chất.
 C. vận chuyển các chất đi ngược dốc nồng độ và có sự tiêu tốn năng lượng ATP.
 Trang 1/4 - Mã đề 055 Câu 23: Mạch mang mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau: 
 XAAXTTTGGGGT. Trình tự nuclêôtit trên mARN được tổng hợp từ gen trên là:
 A. GUUGAAAXXXAA B. GUUGAAAXXXXA
 C. GGXXAATGGGGA D. XTTGTTAXXXXA
Câu 24: Kiểu dinh dưỡng nào sau đây là của giới thực vật?
 A. Tự dưỡng. B. Dị dưỡng kí sinh.
 C. Dị dưỡng. D. Dị dưỡng cộng sinh.
Câu 25: Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế phiên mã là:
 A. G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô. B. G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô.
 C. A – U, T – A, G – X, X – G. D. A – T, G – X.
Câu 26: Tế bào bị mất nước trong môi trường nào sau đây?
 A. Ưu trương. B. Nhược trương. C. Đẳng trương. D. Nước tinh khiết.
Câu 27: Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt bò và thịt lợn đều có cấu tạo từ 
prôtêin nhưng chúng khác nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó cơ bản là do:
 A. Số lượng axit amin trong prôtêin của các loài trên tuy giống nhau nhưng thành phần và 
trình tự sắp xếp của các axit amin có sự khác nhau.
 B. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin của các các loài 
trên có sự khác nhau.
 C. Prôtêin của các loài trên khác nhau về bậc cấu trúc.
 D. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin của các các loài 
trên có sự giống nhau.
Câu 28: Xác định vai trò của mARN?
 A. Vận chuyển axit amin trong quá trình tổng hợp prôtêin.
 B. Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm trong quá trình tổng hợp prôtêin.
 C. Là thành phần chính cấu tạo nên ribôxôm.
 D. Trực tiếp lắp ghép các axit amin tạo nên phân tử prôtêin thông qua các liên kết peptit.
Câu 29: Một đoạn phân tử ADN có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 
XAAXTTTGGGGT. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là:
 A. GTTGAAAXXXXA B. XTTGTTAXXXXA
 C. GGXXAATGGGGA D. GTTGAAAXXXAA
Câu 30: Một phân tử ADN có số nuclêôtit loại A =100 và loại X =200. Số liên kết hiđrô 
của ADN là?
 A. 450 liên kết. B. 800 liên kết. C. 300 liên kết. D. 700 liên kết.
Câu 31: Điều nào sau đây không đúng khi nói về vai trò sinh học của nước đối với tế 
bào?
 A. Vừa là môi trường vừa là nguyên liệu của các phản ứng trao đổi chất.
 B. Là dung môi hòa tan nhiều chất trong tế bào.
 C. Là thành phần cấu tạo có tỉ trọng lớn của tế bào.
 D. Là thành phần chính cấu tạo nên các emzim và hoocmôn.
Câu 32: Mối liên kết giữa các nuclêôtit tương ứng trên 2 mạch của phân tử ADN có tên 
gọi là:
 A. glicôzit. B. phôtphođieste. C. peptit. D. hiđrô.
Câu 33: Tên liên kết giữa các axit amin trong phân tử prôtêin là:
 A. glicôzit. B. hiđrô. C. peptit. D. phôtphođieste.
Câu 34: Một gen có 3000 nuclêôtit. Chiều dài của gen là:
 A. 5100µ. B. 3000 µ. C. 10200Å. D. 5100Å.
Câu 35: Đơn phân của ADN và ARN khác nhau ở thành phần nào sau đây?
 Trang 3/4 - Mã đề 055

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_11_ma_de_055_nam_ho.doc