Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học 10 - Mã đề 209 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học 10 - Mã đề 209 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học 10 - Mã đề 209 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II 2015-2016 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN MÔN SINH HỌC LỚP 10 (32 câu trắc nghiệm/02trang) Mã đề thi 209 Họ và tên HS:..................................................................... SBD: ............................. Lớp:. Câu 1: Một tế bào vi sinh vật có thời gian thế hệ là 30 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 2 giờ là bao nhiêu? A. 48. B. 12. C. 24. D. 16. Câu 2: Giảm phân là hình thức phân bào của loại tế bào nào sau đây? A. Tế bào sinh dưỡng. B. Tế bào sinh dục ở vùng chín. C. Tế bào sinh dục. D. Tế bào sinh dục sơ khai. Câu 3: Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện giảm phân. Ở kì cuối I, số NST trong mỗi tế bào con là A. 14 NST đơn. B. 14 NST kép. C. 7 NST kép. D. 7 NST đơn. Câu 4: Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 128 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là A. 32. B. 128. C. 64. D. 16. Câu 5: Tế bào của cà độc dược có bộ NST 2n = 24, vào kì giữa của nguyên phân tế bào có bao nhiêu crômatit? A. 48. B. 0. C. 24. D. 12. Câu 6: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu tối đa sinh khối vi sinh vật nên dừng ở đầu pha A. cân bằng. B. tiềm phát. C. lũy thừa. D. suy vong. Câu 7: Thức ăn chứa nhiều nước rất dễ bị nhiễm vi khuẩn, vì A. vi khuẩn sinh trưởng tốt ở môi trường có độ ẩm thấp. B. nước khống chế sinh trưởng của các nhóm vi sinh vật khác. C. nước là dung môi của các chất khoáng dinh dưỡng. D. vi khuẩn sinh trưởng tốt ở môi trường có độ ẩm cao. Câu 8: Đặc điểm cơ bản của pha S ở kì trung gian là A. pha sinh trưởng chủ yếu của tế bào. B. diễn ra sự nhân đôi AND, NST và trung tử. C. tổng hợp prôtêin histôn, prôtêin của thoi phân bào. D. tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào. Câu 9: Kiểu dinh dưỡng của động vật nguyên sinh là A. hoá dị dưỡng. B. hoá tự dưỡng. C. quang dị dưỡng. D. quang tự dưỡng. Câu 10: Thời gian từ khi sinh ra một tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia được gọi là A. thời gian phát triển. B. thời gian tiềm phát. C. thời gian một thế hệ. D. thời gian sinh trưởng. Câu 11: Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở A. kì đầu. B. tất cả các kì. C. kì sau. D. kì giữa. Câu 12: Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là A. hoá tự dưỡng. B. hoá dị dưỡng. C. quang tự dưỡng. D. quang dị dưỡng. Câu 13: Một quần thể vi sinh vật ban đầu có 10 3 tế bào. Số tế bào trong quần thể trên sau 3 giờ là bao nhiêu, biết thời gian thế hệ của chúng là 20 phút? A. 512x103 tế bào. B. 64x103 tế bào. C. 128x103 tế bào. D. 256x103 tế bào. Câu 14: Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ A. chất hữu cơ. B. ánh sáng và chất hữu cơ. C. chất vô cơ hoặc chất hữu cơ và CO2. D. ánh sáng và CO2. Câu 15: Trình tự các giai đoạn trong chu kì tế bào là A. G2 → G1 → S → nguyên phân. B. G1 → S → G2 → nguyên phân. C. G1 → G2 → S → nguyên phân. D. S → G1 → G2 → nguyên phân. Trang 1/2 - Mã đề thi 209
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_ii_mon_sinh_hoc_10_ma_de_209_nam_h.doc