Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 10 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

doc 3 trang lethu 19/01/2025 420
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 10 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 10 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 10 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)
 TRƯỜNG VĂN HÓA III KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 10 
 Năm học 2016 -2017 
 Thời gian: 45 phút, không tính thời gian phát đề
 Mã đề thi 
 132
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là:
 A. Mĩ La Tinh. B. Nga và Đông Âu. C. Bắc Mĩ. D. Trung Đông.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp:
 A. là khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với các đô thị vừa và lớn.
 B. Có ranh giới rõ ràng với quy mô từ một đến vài trăm hecta.
 C. Trong khu vực tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp công nghiệp.
 D. Trong khu vực không có dân cư sinh sống.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp:
 A. Sản xuất bao gồm hai giai đoạn. B. Sản xuất bao gồm nhiều ngành phức tạp, 
được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng.
 C. Sản xuất có tính tập trung cao độ. D. Sản xuất phân tán trong không gian.
Câu 4: Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là:
 A. Xóa đói giảm nghèo. B. Nâng cao đời sống nhân dân.
 C. Cải thiện quản lí sản xuất. D. Công nghiệp hóa nông thôn.
Câu 5: Nhân tố nào sau đây không có tính quyết định tới sự phát triển và phân bố công 
nghiệp:
 A. Dân cư - lao động. B. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
 C. Thị trường. D. Khoáng sản.
Câu 6: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng:
 A. dệt – may. B. điện tử.
 C. da – giày. D. sành – sứ - thủy tinh.
Câu 7: Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ:
 A. diện tích mặt nước. B. công nghiệp chế biến thức ăn.
 C. trồng trọt. D. đồng cỏ tự nhiên.
Câu 8: Vùng nông nghiệp là lãnh thổ sản xuất nông nghiệp không nhất thiết phải có sự 
tương đồng đồng nhất về:
 A. cơ sở vật chất kĩ thuật nông nghiệp. B. cơ cấu sản xuất nông nghiệp.
 C. điều kiện sinh thái nông nghiệp. D. phong tục, tập quán.
Câu 9: Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp 
công nghiệp là:
 A. Chăn thả. B. Bán chuồng trại. C. Chuồng trại. D. Công nghiệp.
Câu 10: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là:
 A. Tư liệu sản xuất chủ yếu. B. Đối tượng lao động.
 C. Công cụ lao động. D. Cơ sở vật chất.
Câu 11: Hoạt động công nghiệp nào sau đây không thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất 
và vật phẩm tiêu dùng:
 Trang 1/3 - Mã đề thi 132 C. Là ngành đóng vai trò quan trọng và cơ bản của quốc gia.
 D. Cung cấp nhiên liệu cho ngành nhiệt điện.
Câu 24: Biểu hiện cụ thể của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa:
 A. xây dựng được cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.
 B. tôn trọng các quy luật sinh học, quy luật tự nhiên trong sản xuất.
 C. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến 
nông sản.
 D. duy trì và nâng cao độ phì của đất, sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
Câu 25: Mục đích sử dụng lương thực chủ yếu ở các nước đang phát triển là:
 A. Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. B. Làm lương thực cho người.
 C. Thức ăn chăn nuôi. D. Hàng xuất khẩu.
Câu 26: Loại cây công nghiệp nào sau đây không phân bố ở miền nhiệt đới:
 A. bông. B. đậu tương. C. củ cải đường. D. mía.
Câu 27: Là lãnh thổ sản xuất rộng lớn, tập trung nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, 
trung tâm công nghiệp trong đó nổi lên nhiều ngành công nghiệp có hướng chuyên môn 
hóa sâu:
 A. Khu chế xuất. B. Vùng công nghiệp
 C. Trung tâm công nghiệp. D. Điểm công nghiêp.
Câu 28: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có phạm vi bao quát tất cả các hình thức 
khác như điểm công nghiệp, khu công nghiệp,trung tâm công nghiệp là:
 A. điểm công nghiệp. B. vùng công nghiệp.
 C. khu công nghiệp. D. trung tâm công nghiệp.
Câu 29: Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở:
 A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
 B. Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến.
 C. Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.
 D. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 30: Vai trò nào dưới đây không phải của ngành công nghiệp năng lượng:
 A. là ngành có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.
 B. Nền sản xuất hiện đại chỉ phát triển được với sự tồn tại của cơ sở năng lượng nhất 
định.
 C. Công nghiệp năng lượng là tiền đề của tiến bộ khoa học – kĩ thuât..
 D. Công nghiệp năng lượng là một trong những ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của 
một quốc gia..
-----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 Trang 3/3 - Mã đề thi 132

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_mon_dia_li_10_ma_de_132_nam_hoc_2016_2017.doc
  • docDAP AN.doc
  • docMA TRAN 1 TIET 10-KI 2.doc