Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 10 - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 10 - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 10 - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

TRƯỜNG VĂN HÓA III KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 10 Năm học 2016 -2017 Thời gian: 45 phút, không tính thời gian phát đề Mã đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Số lượng lao động hoạt động trong ngành nông nghiệp trên thế giới hiện nay khoảng: A. 30% B. 60% C. 50% D. 40% Câu 2: Công nghiệp điện lực là ngành có vai trò đặc trưng là: A. Là cơ sở năng lượng thiết yếu phục vụ cho mọi ngành sản xuất và cho đời sống. B. Cung cấp nhiên liệu cho ngành nhiệt điện. C. Là ngành đóng vai trò quan trọng và cơ bản của quốc gia. D. Cung cấp nhiên liệu cho ngành công nghiệp hóa chất. Câu 3: Hoạt động công nghiệp nào sau đây không thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng: A. Chế biến gỗ. B. Sản xuất máy móc. C. Chế biến thực phẩm. D. Khai thác dầu mỏ. Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp: A. Sản xuất bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng. B. Sản xuất bao gồm hai giai đoạn. C. Sản xuất phân tán trong không gian. D. Sản xuất có tính tập trung cao độ. Câu 5: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới: A. Vàng. B. Dầu mỏ. C. Sắt. D. Khí đốt. Câu 6: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng: A. sành – sứ - thủy tinh. B. dệt – may. C. điện tử. D. da – giày. Câu 7: Loại cây công nghiệp nào sau đây không phân bố ở miền nhiệt đới: A. mía. B. đậu tương. C. bông. D. củ cải đường. Câu 8: Những lãnh thổ sản xuất tương đối đồng nhất về điều kiện tự nhiên, xã hội và kinh tế là hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp nào: A. Trang trại. B. Thể tổng hợp nông nghiệp. C. Vùng nông nghiệp. D. Hợp tác xã. Câu 9: Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào: A. Hình thức chăn nuôi. B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm. C. Con giống. D. Cơ sở nguồn thức ăn. Câu 10: Là lãnh thổ sản xuất rộng lớn, tập trung nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp trong đó nổi lên nhiều ngành công nghiệp có hướng chuyên môn hóa sâu: A. Trung tâm công nghiệp. B. Vùng công nghiệp C. Điểm công nghiêp. D. Khu chế xuất. Trang 1/3 - Mã đề thi 485 Câu 22: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp này thông thường là một đô thị có quy mô vừa và lớn: A. Vùng công nghiệp. B. Khu chế xuất. C. Trung tâm công nghiệp. D. Khu công nghiêp. Câu 23: Sinh vật có tác động đến: A. việc tạo giống cây trồng, vật nuôi. B. khả năng xen canh, tăng vụ. C. việc xác định cơ cấu cây trồng, mùa vụ. D. hiệu quả sản xuất nông nghiệp. Câu 24: Biểu hiện cụ thể của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa: A. xây dựng được cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất. B. tôn trọng các quy luật sinh học, quy luật tự nhiên trong sản xuất. C. duy trì và nâng cao độ phì của đất, sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất. D. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản. Câu 25: Vùng nông nghiệp là lãnh thổ sản xuất nông nghiệp không nhất thiết phải có sự tương đồng đồng nhất về: A. cơ cấu sản xuất nông nghiệp. B. cơ sở vật chất kĩ thuật nông nghiệp. C. phong tục, tập quán. D. điều kiện sinh thái nông nghiệp. Câu 26: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là: A. Công cụ lao động. B. Tư liệu sản xuất chủ yếu. C. Đối tượng lao động. D. Cơ sở vật chất. Câu 27: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có phạm vi bao quát tất cả các hình thức khác như điểm công nghiệp, khu công nghiệp,trung tâm công nghiệp là: A. vùng công nghiệp. B. trung tâm công nghiệp. C. điểm công nghiệp. D. khu công nghiệp. Câu 28: Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là: A. Công nghiệp. B. Bán chuồng trại. C. Chuồng trại. D. Chăn thả. Câu 29: Hiện nay năng lượng nào có xu hướng giảm rõ rệt: A. Năng lượng dầu khí. B. Năng lượng nguyên tử và thủy điện. C. Năng lượng mới. D. Năng lượng truyền thống. Câu 30: Vai trò nào dưới đây không phải của ngành công nghiệp năng lượng: A. Công nghiệp năng lượng là tiền đề của tiến bộ khoa học – kĩ thuât.. B. là ngành có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân. C. Nền sản xuất hiện đại chỉ phát triển được với sự tồn tại của cơ sở năng lượng nhất định. D. Công nghiệp năng lượng là một trong những ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 485
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_mon_dia_li_10_ma_de_485_nam_hoc_2016_2017.doc
DAP AN.doc
MA TRAN 1 TIET 10-KI 2.doc