Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 10 - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 10 - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 10 - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

TRƯỜNG VĂN HÓA III KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 10 Năm học 2016 -2017 Thời gian: 45 phút, không tính thời gian phát đề Mã đề thi 628 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Công nghiệp điện lực là ngành có vai trò đặc trưng là: A. Cung cấp nhiên liệu cho ngành công nghiệp hóa chất. B. Cung cấp nhiên liệu cho ngành nhiệt điện. C. Là ngành đóng vai trò quan trọng và cơ bản của quốc gia. D. Là cơ sở năng lượng thiết yếu phục vụ cho mọi ngành sản xuất và cho đời sống. Câu 2: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là: A. Nga và Đông Âu. B. Bắc Mĩ. C. Trung Đông. D. Mĩ La Tinh. Câu 3: Loại cây trồng được cả ở miền nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới: A. lúa gạo. B. lúa mì. C. khoai. D. ngô. Câu 4: Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ: A. diện tích mặt nước. B. đồng cỏ tự nhiên. C. công nghiệp chế biến thức ăn. D. trồng trọt. Câu 5: Đây là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học: A. Sử dụng nhiều nguyên liệu, điện, nước. B. Ít gây ô nhiễm môi trường. C. Gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. D. Cần nhiều lao động đặc biệt là lao động nữ. Câu 6: Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào: A. Hình thức chăn nuôi. B. Con giống. C. Cơ sở nguồn thức ăn. D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm. Câu 7: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp này thông thường là một đô thị có quy mô vừa và lớn: A. Trung tâm công nghiệp. B. Khu công nghiêp. C. Vùng công nghiệp. D. Khu chế xuất. Câu 8: Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp được biểu hiện ở chỗ: A. tạo điều kiện cho việc xác định con đường phát triển công nghiệp. B. thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển và quy mô công nghiệp. C. tạo điều kiện cho phân bố và phát triển công nghiệp phù hợp. D. tạo thuận lợi hay cản trở sự phát triển công nghiệp. Câu 9: Sinh vật có tác động đến: A. hiệu quả sản xuất nông nghiệp. B. việc xác định cơ cấu cây trồng, mùa vụ. C. khả năng xen canh, tăng vụ. D. việc tạo giống cây trồng, vật nuôi. Trang 1/3 - Mã đề thi 628 Câu 20: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng: A. da – giày. B. sành – sứ - thủy tinh. C. điện tử. D. dệt – may. Câu 21: Hiện nay năng lượng nào có xu hướng giảm rõ rệt: A. Năng lượng mới. B. Năng lượng dầu khí. C. Năng lượng nguyên tử và thủy điện. D. Năng lượng truyền thống. Câu 22: Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là: A. Công nghiệp. B. Bán chuồng trại. C. Chuồng trại. D. Chăn thả. Câu 23: Mục đích sử dụng lương thực chủ yếu ở các nước đang phát triển là: A. Làm lương thực cho người. B. Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. C. Hàng xuất khẩu. D. Thức ăn chăn nuôi. Câu 24: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có phạm vi bao quát tất cả các hình thức khác như điểm công nghiệp, khu công nghiệp,trung tâm công nghiệp là: A. điểm công nghiệp. B. vùng công nghiệp. C. khu công nghiệp. D. trung tâm công nghiệp. Câu 25: Biểu hiện cụ thể của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa: A. duy trì và nâng cao độ phì của đất, sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất. B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản. C. xây dựng được cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất. D. tôn trọng các quy luật sinh học, quy luật tự nhiên trong sản xuất. Câu 26: Số lượng lao động hoạt động trong ngành nông nghiệp trên thế giới hiện nay khoảng: A. 30% B. 40% C. 50% D. 60% Câu 27: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp: A. Sản xuất bao gồm hai giai đoạn. B. Sản xuất bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng. C. Sản xuất có tính tập trung cao độ. D. Sản xuất phân tán trong không gian. Câu 28: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới: A. Vàng. B. Dầu mỏ. C. Sắt. D. Khí đốt. Câu 29: Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là: A. Công nghiệp hóa nông thôn. B. Xóa đói giảm nghèo. C. Cải thiện quản lí sản xuất. D. Nâng cao đời sống nhân dân. Câu 30: Những lãnh thổ sản xuất tương đối đồng nhất về điều kiện tự nhiên, xã hội và kinh tế là hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp nào: A. Vùng nông nghiệp. B. Hợp tác xã. C. Thể tổng hợp nông nghiệp. D. Trang trại. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 628
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_mon_dia_li_10_ma_de_628_nam_hoc_2016_2017.doc
DAP AN.doc
MA TRAN 1 TIET 10-KI 2.doc