Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

doc 3 trang lethu 08/01/2025 580
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)
 TRƯỜNG VĂN HÓA III KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 11
 Năm học 2016 -2017 
 Thời gian: 45 phút, không tính thời gian phát đề
 Mã đề thi 
 132
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Về kinh tế đối ngoại, Nga là nước có:
 A. Cán cân thương mại không ổn định.
 B. Có tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.
 C. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
 D. Giá trị thương mại không lớn.
Câu 2: Dân số Trung Quốc tập trung đông đúc ở:
 A. Miền đông. B. Miền tây. C. Vùng ven biển. D. Các khu tự trị.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền đông:
 A. Tình trạng hạn hán thường xuyên.
 B. Thuận lợi phát triển nông nghiệp, công nghiệp.
 C. Phía bắc khí hậu ôn đới gió mùa.
 D. Vùng núi thấp và đồng bằng màu mỡ.
Câu 4: Các trung tâm công nghiệp của Liên Bang Nga tập trung nhiều nhất ở:
 A. Vùng phía đông nam LB Nga. B. Vùng phía bắc LB Nga.
 C. Vùng phía đông bắc LB Nga. D. Vùng phía tây nam LB Nga.
Câu 5: Trung Quốc nằm trong khoảng vĩ độ từ:
 A. 18-47oB. B. 20-53oB. C. 22-64°B. D. 24-72oB.
Câu 6: Thiên nhiên miền đông giống với thiên nhiên miền tây Trung Quốc ở điểm:
 A. Chủ yếu đồng bằng phù sa châu thổ, màu mỡ.
 B. Tài nguyên khoáng sản giàu có.
 C. Khí hậu gió mùa cận nhiệt, ôn đới.
 D. Là nơi tập trung hạ lưu các sông lớn, dồi dào nước.
Câu 7: Dòng biển nóng ở phía đông nam Nhật Bản có tên là:
 A. Gơn Xtơ-rim. B. Bê-rinh. C. Cư-rô-si-vô. D. Ôi-a-si-vô.
Câu 8: Kinh tế Nhật Bản tăng trưởng khá (5,3%) thuộc giai đoạn nào::
 A. 1991-nay. B. 1986-1990.
 C. 1973-1974,1979-1980. D. 1952-1973.
Câu 9: Khó khăn lớn nhất do địa hình đưa lại cho sản xuất nông nghiệp Nhật Bản là:
 A. Canh tác trên địa hình có độ đốc lớn. B. Canh tác trên đất xấu.
 C. Thường xuyên xảy ra động đất. D. Thường xuyên xảy ra núi lửa.
Câu 10: Vai trò của ngành nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn vì:
 A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
 B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
 C. Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.
 D. Diện tích đất nông nghiệp quá ít.
 Trang 1/3 - Mã đề thi 132 A. đồi núi thấp và đồng bằng. B. cao nguyên và bồn địa.
 C. núi cao và hoang mạc. D. bồn địa và núi thấp.
Câu 25: Trong nông nghiệp Nhật Bản, ngành kinh tế được chú trọng phát triển là:
 A. Ngư nghiệp. B. Trồng trọt. C. Lâm nghiệp. D. Chăn nuôi.
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồng bằng ở Nhật Bản:
 A. Phân bố ở ven biển. B. Đồng bằng nhỏ hẹp.
 C. Chiếm khoảng 13% diện tích. D. Đất đai kém màu mỡ.
Câu 27: Việc phát triển công nghiệp khai khoáng Nhật Bản có nhiều hạn chế vì:
 A. Nhiều đảo lớn, đảo nhỏ nằm cách xa nhau.
 B. Nhiều núi lửa, động đất.
 C. Trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.
 D. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
Câu 28: Điểm nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc:
 A. Chú ý đầu tư phát triển giáo dục.
 B. Có ít dân tộc.
 C. Phát minh ra chữ viết 500 năm trước Công nguyên.
 D. Người dân có truyền thống lao động cần cù, sáng tạo.
Câu 29: Ngành mà Liên Bang Nga chiếm tỉ trọng lớn nhất so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 
của thế kỉ XX là:
 A. Sản xuất giấy và xenlulô B. Dầu mỏ
 C. Sản xuất khí đốt. D. Điện
Câu 30: Số thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc:
 A. 3 thành phố. B. 4 thành phố. C. 5 thành phố. D. 6 thành phố.
-----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 Trang 3/3 - Mã đề thi 132

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_mon_dia_li_11_ma_de_132_nam_hoc_2016_2017.doc
  • docMA TRAN 1 TIET 11-KI 2.doc
  • docDAP AN.doc