Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 357 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

doc 3 trang lethu 08/01/2025 520
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 357 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 357 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 357 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)
 TRƯỜNG VĂN HÓA III KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 11 
 Năm học 2016 -2017 
 Thời gian: 45 phút, không tính thời gian phát đề
 Mã đề thi 
 357
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồng bằng ở Nhật Bản:
 A. Phân bố ở ven biển. B. Đồng bằng nhỏ hẹp.
 C. Chiếm khoảng 13% diện tích. D. Đất đai kém màu mỡ.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền đông:
 A. Vùng núi thấp và đồng bằng màu mỡ.
 B. Tình trạng hạn hán thường xuyên.
 C. Thuận lợi phát triển nông nghiệp, công nghiệp.
 D. Phía bắc khí hậu ôn đới gió mùa.
Câu 3: Đảo có diện tích chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là:
 A. Hô-cai-đô. B. Kiu-xiu. C. Hôn-su. D. Xi-cô-cư.
Câu 4: Trong nông nghiệp Nhật Bản, ngành kinh tế được chú trọng phát triển là:
 A. Ngư nghiệp. B. Trồng trọt. C. Lâm nghiệp. D. Chăn nuôi.
Câu 5: Với số dân 127.7 triệu người (2005) trên diện tích 378 nghìn Km2, mật độ dân số 
trung bình của Nhật Bản là:
 A. gần 338 người/km2. B. gần 368 người/km2.
 C. gần 348 người/km2. D. gần 358 người/km2.
Câu 6: Khó khăn lớn nhất do địa hình đưa lại cho sản xuất nông nghiệp Nhật Bản là:
 A. Canh tác trên đất xấu. B. Thường xuyên xảy ra núi lửa.
 C. Thường xuyên xảy ra động đất. D. Canh tác trên địa hình có độ đốc lớn.
Câu 7: Cây trồng chiếm 50% diện tích đất canh tác của Nhật Bản là:
 A. chè. B. dâu tằm. C. thuốc lá. D. lúa gạo.
Câu 8: Lúa mì được trồng nhiều ở:
 A. Vùng giáp với biển Ca-xpi. B. Đồng bằng Tây-Xibia.
 C. Cao nguyên Trung Xi-bia. D. Đồng bằng Đông Âu.
Câu 9: Về kinh tế đối ngoại, Nga là nước có:
 A. Cán cân thương mại không ổn định.
 B. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
 C. Có tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.
 D. Giá trị thương mại không lớn.
Câu 10: Các trung tâm công nghiệp lớn trên đảo trên đảo Kiu-xiu là:
 A. I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a. B. Cô-chi, Hi-rô-si-ma.
 C. Phu-cu-ô-ca, Na-ga-xa-ki. D. Xap-pô-rô, Mu-rô-ran.
Câu 11: Đảo có khí hậu lạnh nhất Nhật Bản:
 A. Hôn-su. B. Xi-cô-cư. C. Kiu-xiu. D. Hô-cai-đô.
 Trang 1/3 - Mã đề thi 357 A. Trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.
 B. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
 C. Nhiều núi lửa, động đất.
 D. Nhiều đảo lớn, đảo nhỏ nằm cách xa nhau.
Câu 26: Kinh tế Nhật Bản tăng trưởng khá (5,3%) thuộc giai đoạn nào::
 A. 1986-1990. B. 1991-nay.
 C. 1973-1974,1979-1980. D. 1952-1973.
Câu 27: Số thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc:
 A. 3 thành phố. B. 4 thành phố. C. 5 thành phố. D. 6 thành phố.
Câu 28: Vai trò của ngành nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn vì:
 A. Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.
 B. Diện tích đất nông nghiệp quá ít.
 C. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
 D. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
Câu 29: Thiên nhiên miền đông giống với thiên nhiên miền tây Trung Quốc ở điểm:
 A. Là nơi tập trung hạ lưu các sông lớn, dồi dào nước.
 B. Chủ yếu đồng bằng phù sa châu thổ, màu mỡ.
 C. Tài nguyên khoáng sản giàu có.
 D. Khí hậu gió mùa cận nhiệt, ôn đới.
Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản:
 A. Trình độ thủy lợi hóa, cơ giới hóa, sinh học hóa cao.
 B. Trình độ thâm canh cao.
 C. Áp dụng quy trình canh tác hiện đại trong sản xuất.
 D. Đóng vai trò chính yếu trong nền kinh tế.
-----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 Trang 3/3 - Mã đề thi 357

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_mon_dia_li_11_ma_de_357_nam_hoc_2016_2017.doc
  • docDAP AN.doc
  • docMA TRAN 1 TIET 11-KI 2.doc