Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí 11 - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

TRƯỜNG VĂN HÓA III KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 11 Năm học 2016 -2017 Thời gian: 45 phút, không tính thời gian phát đề Mã đề thi 628 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với dân cư Nhật Bản: A. Dân số đang diễn biến theo xu hướng già hóa. B. Số dân thuộc vào loại đông so với nhiều nước. C. Tốc độ gia tăng hàng năm giảm dần. D. Tỉ lệ dân số trên 65 tuổi ngày càng giảm. Câu 2: Về kinh tế đối ngoại, Nga là nước có: A. Có tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng. B. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu. C. Giá trị thương mại không lớn. D. Cán cân thương mại không ổn định. Câu 3: Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng bao nhiêu Km trên Thái Bình Dương: A. 4.900 km. B. 3.800 km. C. 6.400 km. D. 5.200 km. Câu 4: Dòng biển nóng ở phía đông nam Nhật Bản có tên là: A. Gơn Xtơ-rim. B. Ôi-a-si-vô. C. Bê-rinh. D. Cư-rô-si-vô. Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản: A. Trình độ thâm canh cao. B. Trình độ thủy lợi hóa, cơ giới hóa, sinh học hóa cao. C. Đóng vai trò chính yếu trong nền kinh tế. D. Áp dụng quy trình canh tác hiện đại trong sản xuất. Câu 6: Vùng có dân số đông nhất Nhật Bản : A. Hôn-su. B. Kiu-xiu. C. Xi-cô-cư. D. Hô-cai-đô. Câu 7: Đảo có diện tích chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là: A. Hôn-su. B. Kiu-xiu. C. Hô-cai-đô. D. Xi-cô-cư. Câu 8: Các trung tâm công nghiệp lớn trên đảo trên đảo Kiu-xiu là: A. I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a. B. Xap-pô-rô, Mu-rô-ran. C. Phu-cu-ô-ca, Na-ga-xa-ki. D. Cô-chi, Hi-rô-si-ma. Câu 9: Cây trồng chiếm 50% diện tích đất canh tác của Nhật Bản là: A. thuốc lá. B. lúa gạo. C. dâu tằm. D. chè. Câu 10: Việc phát triển công nghiệp khai khoáng Nhật Bản có nhiều hạn chế vì: A. Nhiều đảo lớn, đảo nhỏ nằm cách xa nhau. B. Nhiều núi lửa, động đất. C. Trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể. D. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh. Trang 1/3 - Mã đề thi 628 A. Chăn nuôi. B. Trồng trọt. C. Ngư nghiệp. D. Lâm nghiệp. Câu 24: Điểm nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc: A. Có ít dân tộc. B. Chú ý đầu tư phát triển giáo dục. C. Phát minh ra chữ viết 500 năm trước Công nguyên. D. Người dân có truyền thống lao động cần cù, sáng tạo. Câu 25: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là: A. bồn địa và núi thấp. B. núi cao và hoang mạc. C. đồi núi thấp và đồng bằng. D. cao nguyên và bồn địa. Câu 26: Đảo có khí hậu lạnh nhất Nhật Bản: A. Hôn-su. B. Hô-cai-đô. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 27: Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền đông: A. Tình trạng hạn hán thường xuyên. B. Thuận lợi phát triển nông nghiệp, công nghiệp. C. Vùng núi thấp và đồng bằng màu mỡ. D. Phía bắc khí hậu ôn đới gió mùa. Câu 28: Lúa mì được trồng nhiều ở: A. Vùng giáp với biển Ca-xpi. B. Đồng bằng Tây-Xibia. C. Cao nguyên Trung Xi-bia. D. Đồng bằng Đông Âu. Câu 29: Các trung tâm công nghiệp của Liên Bang Nga tập trung nhiều nhất ở: A. Vùng phía tây nam LB Nga. B. Vùng phía đông nam LB Nga. C. Vùng phía đông bắc LB Nga. D. Vùng phía bắc LB Nga. Câu 30: Năm 2005, giá trị tổng sản phẩm quốc dân của Nhật Bản đứng ở vị trí: A. Thứ nhất thế giới. B. Thứ ba thế giới. C. Thứ hai thế giới. D. Thứ tư thế giới. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 628
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_mon_dia_li_11_ma_de_628_nam_hoc_2016_2017.doc
DAP AN.doc
MA TRAN 1 TIET 11-KI 2.doc