Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 357 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

doc 3 trang lethu 23/01/2025 400
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 357 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 357 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 357 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)
 TRƯỜNG VĂN HÓA III KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 10 
 Năm học 2016 -2017 
 Thời gian: 45 phút, không tính thời gian phát đề
 Mã đề thi 
 357
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Loại cây trồng cần đến khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ, là:
 A. ngô. B. lúa gạo. C. lúa mì. D. sắn
Câu 2: Vùng công nghiệp là:
 A. vùng lãnh thổ rộng lớn.
 B. đồng nhất với điểm dân cư.
 C. nơi có một khu công nghiệp độc lập.
 D. các xí nghiệp trong vùng ít có mối liên hệ với nhau.
Câu 3: Vốn không lớn, quy trình kĩ thuật không cao, thu vốn và lãi nhanh, sử dụng nhiều 
lao động là đặc điểm của ngành công nghiệp nào:
 A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. B. Công nghiệp luyện kim.
 C. Công nghiệp điện tử- tin học. D. Công nghiệp năng lượng.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp:
 A. Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
 B. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
 C. Sản xuất có tính thời vụ.
 D. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Câu 5: Loại gia súc được nuôi nhiều ở các vùng khô hạn, hoang mạc và nửa hoang mạc, 
đặc biệt ở vùng cận nhiệt là:
 A. trâu. B. cừu. C. bò. D. dê.
Câu 6: Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là:
 A. Quần đảo Ca-ri-bê. B. Tây Phi gió mùa
 C. Phía đông Nam Mĩ. D. Châu Á gió mùa.
Câu 7: Đây là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp:
 A. vùng nông nghiệp B. Hợp tác xã
 C. Thể tổng hợp lãnh thổ nông nghiệp. D. Trang trại.
Câu 8: Các nhóm ngành như dệt may, da giày, nhựa, sành sứ thủy tinh thuộc ngành công 
nghiệp nào :
 A. Công nghiệp năng lượng. B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
 C. Công nghiệp luyện kim. D. Công nghiệp thực phẩm.
Câu 9: Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại, để đẩy mạnh tiến bộ khoa học- kĩ 
thuật và đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người:
 A. Công nghiệp khai thác than. B. Công nghiệp khai thác dầu khí.
 C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. D. Công nghiệp điện lực.
 Trang 1/3 - Mã đề thi 357 Câu 21: Đặc điểm quan trọng nhất của sự phân bố ngành chăn nuôi là phụ thuộc vào:
 A. chăm sóc. B. cơ sở thức ăn. C. tự nhiên. D. kĩ thuật.
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất công nghiệp:
 A. Có sự phân công và phối hợp để tạo ra sản phẩm cuối cùng.
 B. Quy trình sản xuất chi tiết chặt chẽ.
 C. Sản xuất theo hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa.
 D. Gồm các ngành sản xuất độc lập với nhau.
Câu 23: Điểm công nghiệp:
 A. đồng nhất với một điểm dân cư. B. có nhiều xí nghiệp chuyên môn hóa.
 C. gắn với đô thị vừa. D. sản xuất để xuất khẩu.
Câu 24: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là ngành không chịu ảnh hưởng lớn của nhân 
tố:
 A. vận tải. B. thị trường tiêu thụ.
 C. lao động. D. nguồn nguyên liệu.
Câu 25: Điểm dân cư với 1, 2 xí nghiệp sản xuất độc lập trên cơ sở khai thác nguồn nguyên 
liệu và lao động tại chỗ là hình thức tổ chức công nghiệp:
 A. khu chế xuất. B. điểm công nghiệp.
 C. khu công nghiệp. D. trung tâm công nghiệp.
Câu 26: Đặc điểm quan trọng nhất của sản xuất nông nghiệp là:
 A. sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
 B. sản xuất có tính mùa vụ.
 C. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
 D. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
Câu 27: Nước có sản lượng than lớn nhất trên thế giới năm 2000 là:
 A. Trung Quốc. B. Hoa Kì. C. Liên Bang Nga. D. Ấn Độ.
Câu 28: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp:
 A. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.
 B. Tạo ra máy móc, thiết bị cho sản xuất.
 C. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
 D. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Câu 29: Được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên 
thế giới, là ngành công nghiệp:
 A. cơ khí. B. năng lượng. C. luyện kim. D. điện tử - tin học.
Câu 30: Năm 2000 cơ cấu sử dụng năng lượng lớn nhất ở:
 A. Năng lượng nguyên tử và thủy điện. B. Năng lượng mới.
 C. Năng lượng dầu khí. D. Năng lượng truyền thống.
-----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 Trang 3/3 - Mã đề thi 357

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_mon_dia_li_lop_10_ma_de_357_nam_hoc_2016.doc
  • docDAP AN.doc
  • docMA TRAN 1 TIET 10-KI 2.doc