Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

doc 3 trang lethu 23/01/2025 410
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)
 TRƯỜNG VĂN HÓA III KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 10 
 Năm học 2016 -2017 
 Thời gian: 45 phút, không tính thời gian phát đề
 Mã đề thi 
 485
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Thúc đẩy trồng trọt, chăn nuôi phát triển là đặc điểm nổi bật của ngành công nghiệp 
nào:
 A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. B. Công nghiệp thực phẩm
 C. Công nghiệp luyện kim. D. Công nghiệp điện tử - tin học.
Câu 2: Cung cấp nhiên liệu cho ngành nhiệt điện, luyện kim, nguyên liệu cho ngành hóa 
chất là vai trò nổi bật của ngành công nghiệp:
 A. Công nghiệp khai thác than. B. Công nghiệp điện lực.
 C. Công nghiệp khai thác dầu. D. Công nghiệp luyện kim.
Câu 3: Loại gia súc được nuôi nhiều ở các vùng khô hạn, hoang mạc và nửa hoang mạc, 
đặc biệt ở vùng cận nhiệt là:
 A. trâu. B. cừu. C. bò. D. dê.
Câu 4: Vùng công nghiệp là:
 A. nơi có một khu công nghiệp độc lập.
 B. đồng nhất với điểm dân cư.
 C. các xí nghiệp trong vùng ít có mối liên hệ với nhau.
 D. vùng lãnh thổ rộng lớn.
Câu 5: Các nhóm ngành như dệt may, da giày, nhựa, sành sứ thủy tinh thuộc ngành công 
nghiệp nào :
 A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. B. Công nghiệp năng lượng.
 C. Công nghiệp luyện kim. D. Công nghiệp thực phẩm.
Câu 6: Được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế 
giới, là ngành công nghiệp:
 A. cơ khí. B. năng lượng. C. luyện kim. D. điện tử - tin học.
Câu 7: Loại cây trồng cần đến khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ, là:
 A. sắn B. lúa gạo. C. ngô. D. lúa mì.
Câu 8: Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp là:
 A. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
 B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
 C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
 D. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.
Câu 9: Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo:
 A. Thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt. B. Đồng cỏ nửa hoang mạc.
 C. Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt. D. Thảo nguyên và ôn đới nóng.
Câu 10: Điểm dân cư với 1, 2 xí nghiệp sản xuất độc lập trên cơ sở khai thác nguồn nguyên 
liệu và lao động tại chỗ là hình thức tổ chức công nghiệp:
 Trang 1/3 - Mã đề thi 485 Câu 22: Vốn không lớn, quy trình kĩ thuật không cao, thu vốn và lãi nhanh, sử dụng nhiều 
lao động là đặc điểm của ngành công nghiệp nào:
 A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. B. Công nghiệp năng lượng.
 C. Công nghiệp luyện kim. D. Công nghiệp điện tử- tin học.
Câu 23: Đây là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp:
 A. vùng nông nghiệp B. Hợp tác xã
 C. Trang trại. D. Thể tổng hợp lãnh thổ nông nghiệp.
Câu 24: Khác với công nghiệp điện lực, khai thác dầu mỏ tập trung chủ yếu:
 A. các nước có kém phát triển.
 B. cả các nước phát triển và các nước đang phát triển.
 C. các nước đang phát triển.
 D. các nước phát triển.
Câu 25: Đặc điểm quan trọng nhất của sản xuất nông nghiệp là:
 A. sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
 B. sản xuất có tính mùa vụ.
 C. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
 D. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
Câu 26: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp:
 A. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.
 B. Tạo ra máy móc, thiết bị cho sản xuất.
 C. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
 D. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Câu 27: Điểm công nghiệp:
 A. có nhiều xí nghiệp chuyên môn hóa. B. sản xuất để xuất khẩu.
 C. đồng nhất với một điểm dân cư. D. gắn với đô thị vừa.
Câu 28: Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là:
 A. Châu Á gió mùa. B. Quần đảo Ca-ri-bê.
 C. Phía đông Nam Mĩ. D. Tây Phi gió mùa
Câu 29: Cung cấp nhiên liệu cho hầu hết động cơ đốt trong, nguyên liệu cho ngành hóa dầu 
là vai trò đặc trưng của ngành công nghiệp:
 A. Công nghiệp cơ khí. B. Công nghiệp luyện kim.
 C. Công nghiệp khai thác than. D. Công nghiệp khai thác dầu.
Câu 30: Nước có sản lượng than lớn nhất trên thế giới năm 2000 là:
 A. Liên Bang Nga. B. Trung Quốc. C. Hoa Kì. D. Ấn Độ.
-----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 Trang 3/3 - Mã đề thi 485

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_mon_dia_li_lop_10_ma_de_485_nam_hoc_2016.doc
  • docDAP AN.doc
  • docMA TRAN 1 TIET 10-KI 2.doc