Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 570 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

doc 3 trang lethu 23/01/2025 290
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 570 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 570 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề 570 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa III (Kèm đáp án)
 TRƯỜNG VĂN HÓA III KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 10 
 Năm học 2016 -2017 
 Thời gian: 45 phút, không tính thời gian phát đề
 Mã đề thi 
 570
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Khác với khai thác than và công nghiệp điện lực, khai thác dầu mỏ tập trung chủ 
yếu:
 A. các nước phát triển.
 B. các nước đang phát triển.
 C. các nước có kém phát triển.
 D. cả các nước phát triển và các nước đang phát triển.
Câu 2: Đặc điểm quan trọng nhất của sự phân bố ngành chăn nuôi là phụ thuộc vào:
 A. chăm sóc. B. cơ sở thức ăn. C. tự nhiên. D. kĩ thuật.
Câu 3: Cung cấp nhiên liệu cho ngành nhiệt điện, luyện kim, nguyên liệu cho ngành hóa 
chất là vai trò nổi bật của ngành công nghiệp:
 A. Công nghiệp khai thác than. B. Công nghiệp khai thác dầu.
 C. Công nghiệp điện lực. D. Công nghiệp luyện kim.
Câu 4: Điểm dân cư với 1, 2 xí nghiệp sản xuất độc lập trên cơ sở khai thác nguồn nguyên 
liệu và lao động tại chỗ là hình thức tổ chức công nghiệp:
 A. trung tâm công nghiệp. B. điểm công nghiệp.
 C. khu chế xuất. D. khu công nghiệp.
Câu 5: Loại gia súc được nuôi nhiều ở các vùng khô hạn, hoang mạc và nửa hoang mạc, 
đặc biệt ở vùng cận nhiệt là:
 A. cừu. B. trâu. C. bò. D. dê.
Câu 6: Cung cấp nhiên liệu cho hầu hết động cơ đốt trong, nguyên liệu cho ngành hóa dầu 
là vai trò đặc trưng của ngành công nghiệp:
 A. Công nghiệp luyện kim. B. Công nghiệp khai thác than.
 C. Công nghiệp cơ khí. D. Công nghiệp khai thác dầu.
Câu 7: Đặc điểm quan trọng nhất của sản xuất nông nghiệp là:
 A. sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
 B. sản xuất có tính mùa vụ.
 C. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
 D. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
Câu 8: Loại cây công nghiệp nào sau đây phân bố chủ yếu ở miền cận nhiệt đới:
 A. cà phê. B. chè. C. cao su. D. hồ tiêu.
Câu 9: Nhân tố nào vừa là lực lượng lao động, vừa là thị trường tiêu thụ các sản phẩm 
nông nghiệp:
 A. Dân cư, lao động.
 B. Sở hữu ruộng đất.
 C. Thị trường tiêu thụ.
 Trang 1/3 - Mã đề thi 570 C. Công nghiệp luyện kim. D. Công nghiệp điện tử- tin học.
Câu 22: Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo:
 A. Thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt. B. Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt.
 C. Thảo nguyên và ôn đới nóng. D. Đồng cỏ nửa hoang mạc.
Câu 23: Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là:
 A. Châu Á gió mùa. B. Quần đảo Ca-ri-bê.
 C. Phía đông Nam Mĩ. D. Tây Phi gió mùa
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp:
 A. Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
 B. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
 C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
 D. Sản xuất có tính thời vụ.
Câu 25: Nước có sản lượng than lớn nhất trên thế giới năm 2000 là:
 A. Trung Quốc. B. Liên Bang Nga. C. Hoa Kì. D. Ấn Độ.
Câu 26: Điểm công nghiệp:
 A. có nhiều xí nghiệp chuyên môn hóa. B. sản xuất để xuất khẩu.
 C. đồng nhất với một điểm dân cư. D. gắn với đô thị vừa.
Câu 27: Thúc đẩy trồng trọt, chăn nuôi phát triển là đặc điểm nổi bật của ngành công 
nghiệp nào:
 A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. B. Công nghiệp điện tử - tin học.
 C. Công nghiệp luyện kim. D. Công nghiệp thực phẩm
Câu 28: Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại, để đẩy mạnh tiến bộ khoa học- kĩ 
thuật và đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người:
 A. Công nghiệp khai thác dầu. B. Công nghiệp khai thác than.
 C. Công nghiệp điện lực. D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 29: Các nhóm ngành như dệt may, da giày, nhựa, sành sứ thủy tinh thuộc ngành công 
nghiệp nào :
 A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. B. Công nghiệp năng lượng.
 C. Công nghiệp luyện kim. D. Công nghiệp thực phẩm.
Câu 30: Vùng công nghiệp là:
 A. đồng nhất với điểm dân cư.
 B. nơi có một khu công nghiệp độc lập.
 C. vùng lãnh thổ rộng lớn.
 D. các xí nghiệp trong vùng ít có mối liên hệ với nhau.
-----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 Trang 3/3 - Mã đề thi 570

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_mon_dia_li_lop_10_ma_de_570_nam_hoc_2016.doc
  • docDAP AN.doc
  • docMA TRAN 1 TIET 10-KI 2.doc