Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí 11 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa 3 (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí 11 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa 3 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí 11 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường Văn hóa 3 (Kèm đáp án)

TRƯỜNG VĂN HÓA 3 KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ Năm học: 2016-2017 Đề này gồm 4 trang Thời gian làm bài:50 phút không kể thời gian phát bài Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Quốc gia có diện tích nhỏ nhất ở khu vực Tây Nam Á là: A. Ca-ta. B. I-xra-en C. Ba-ranh. D. Cô-oet. Câu 2: Dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở vùng: A. Ven biển Đỏ. B. Ven biển Địa Trung Hải. C. Ven vịnh Ô-man. D. Ven vịnh Pec-xich. Câu 3: Đồng tiền chung của EU (đồng Ơ-rô) đã được đưa vào giao dịch, thanh toán từ năm: A. 1969 B. 1999. C. 1979. D. 1989. Câu 4: Điểm nào sau đây không đúng với khu vực Tây Nam Á: A. Phần lớn dân cư trong khu vực theo đạo Thiên chúa giáo. B. Có diện tích khoảng 7 triệu Km2. C. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở vùng vịnh Pec-xich. D. Tài nguyên chủ yếu là dầu mỏ, khí tự nhiên. Câu 5: Đến năm nào nền kinh tế của Hoa Kì đã vượt qua Anh, Pháp để giữ vị trí đứng đầu thế giới cho đến ngày nay: A. 1890. B. 1910. C. 1776. D. 1650. Câu 6: Phần lãnh thổ Liên Bang Nga thuộc Châu Á tiếp giáp với các quốc gia: A. U-crai-na, Hàn Quốc, Trung Quốc, Mông Cổ. B. Ca-dắc-xtan, Mông Cổ, Trung Quốc, Triều Tiên. C. Gru-di-a, Trung Quốc, Mông Cổ, Hàn Quốc. D. A-déc-bai-gian, Triều tiên, Trung quốc, Mông Cổ. Câu 7: Năm 2004, trữ lượng than đá của Liên Bang Nga đứng hàng thứ mấy trên thế giới: A. Thứ 1. B. Thứ 2. C. Thứ 3. D. Thứ 4. Câu 8: Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có khí hậu: A. Lạnh khô. B. Ấm ẩm. C. Nóng ẩm. D. Khô nóng. Câu 9: Lưỡng Hà là tên gọi trước đây của hai con sông: A. I-ê-nit-xây, Lê-na. B. Ti-grơ, Ơ-phrat. C. Rai-nơ, Da-nuyp. D. Ấn, Hằng. Câu 10: Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì: A. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP có xu hướng giảm. B. Sản lượng điện đứng đầu thế giới (năm 2004). C. Đứng đầu thế giới về khai thác than đá, vàng, phốt phát. D. Công nghiệp chế biến chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của cả nước. Câu 11: Địa hình của Liên Bang Nga có đặc điểm: A. Cao ở phía tây, thấp dần về phía đông. B. Cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc. C. Cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam. D. Cao ở phía đông, thấp dần về phía tây. Câu 12: Mười hai ngôi sao trên lá cờ của EU nhằm thể hiện: A. Số nước thành viên của EU năm 1990. Trang 1/4 - Mã đề thi 132 B. Tiến hành cơ giới hóa. C. Xây dựng hệ thống thủy lợi. D. Trồng rừng và bảo vệ rừng. Câu 26: Phía tây Châu Phi giáp với đại dương nào? A. Thái Bình Dương. B. Bắc Băng Dương. C. Ấn Độ Dương. D. Đại Tây Dương. Câu 27: Tỉnh Ca-li-nin-grat của Liên Bang Nga nằm biệt lập ở: A. Phía nam. B. Phía tây. C. Phía bắc. D. Phía đông. Câu 28: Cảnh quan có diện tích lớn nhất ở Châu Phi là: A. Hoang mạc, bán hoang mạc, xavan. B. Rừng cận nhiệt đới khô. C. Thảo nguyên và thảo nguyên rừng. D. Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm. Câu 29: Trung Á có điều kiện thuận lợi cho việc chăn thả gia súc, nhờ có: A. Khí hậu ôn đới hải dương. B. Các thảo nguyên. C. Ngành trồng bông phát triển. D. Nguồn lương thực tại chỗ dồi dào. Câu 30: Khoảng 50% trữ lượng dầu mỏ thế giới thuộc về khu vực: A. Bắc Mĩ. B. Tây Nam Á. C. Trung Á. D. Đông Nam Á. Câu 31: Sông nổi tiếng ở Châu Phi uốn mình hai lần qua xích đạo là A. Dăm-be-di. B. Nin. C. Ni-giê. D. Công-gô. Câu 32: Lãnh thổ Liên Bang Nga trải dài trên phần lớn đồng bằng: A. Bắc Âu và toàn bộ phần Bắc Á. B. Đông Âu và toàn bộ phần Đông Bắc Á. C. Đông Bắc Âu và toàn bộ phần Bắc Á. D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á. Câu 33: Số lượng người nhập cư vào Hoa Kì sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: A. Châu Âu-Châu Phi-Châu Á. B. Châu Phi-Châu Á-Châu Âu. C. Châu Á-Châu Âu-Châu Phi. D. Châu Âu-Nam Mĩ-Châu Á. Câu 34: Phía đông và phía bắc của Liên Bang Nga lần lượt tiếp giáp với các đại dương: A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. C. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương. D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. Câu 35: Năm 2004, ngành công nghiệp chế biến thu hút trên: A. 40 triệu lao động. B. 20 triệu lao động. C. 80 triệu lao động. D. 60 triệu lao động. Câu 36: Dầu mỏ và khí tự nhiên ở Châu Phi tập trung chủ yếu ở khu vực: A. Nam Phi B. Tây Phi. C. Bắc Phi. D. Đông Phi. Câu 37: Các loại khoáng sản của Liên Bang Nga có trữ lượng đứng đầu thế giới (năm 2004): A. Quặng kali, dầu mỏ, quặng sắt. B. Than đá, khí tự nhiên, quặng sắt. C. Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt. D. Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng Kali. Câu 38: Giai đoạn 1960-2004, tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP của Hoa Kì có xu hướng: A. Tăng. B. Ổn định. C. Tăng rất nhanh. D. Giảm. Câu 39: Dãy núi trẻ đồ sộ ở vùng phía tây Hoa Kì có tên: A. At-lat. B. An-đét. C. Rốc-ki D. A-pa-lat. Câu 40: Ý nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Hoa Kì: A. Giá trị sản lượng chiếm 0.9% GDP (năm 2004). B. Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là trang trại. C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới. D. Nông nghiệp hàng hóa được hình thành và phát triển muộn. Trang 3/4 - Mã đề thi 132
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_dia_li_11_ma_de_132_nam_hoc_2016_20.doc
DAP AN DE 2.doc