Đề kiểm tra học kì II môn Sinh học 10 (Cơ bản) - Mã đề 357 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Sinh học 10 (Cơ bản) - Mã đề 357 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Sinh học 10 (Cơ bản) - Mã đề 357 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Kèm đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN MÔN SINH HỌC LỚP 10 (CƠ BẢN) TỔ SINH – CÔNG NGHỆ Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 357 Số báo danh:.....................................................(Không ghi họ và tên) Thí sinh tô kín ô lựa chọn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D Câu 1: Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì giữa I số NST trong mỗi tế bào con là A. 14 NST kép. B. 14 NST đơn. C. 7 NST đơn. D. 7 NST kép. Câu 2: Sự hình thành mối liên kết hóa học đặc hiệu giữa các thụ thể của virut và tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn A. lắp ráp. B. xâm nhập. C. hấp phụ. D. tổng hợp. Câu 3: Lấy axit nuclêic của chủng virut X trộn với prôtêin của chủng virut Y ta được chủng lai. Cho chủng lai nhiễm vào vật chủ, vật chủ bị bệnh. Phân lập từ tế bào chủ bị bệnh sẽ thu được chủng virut nào? A. Chủng X. B. Chủng lai (vỏ chủng X và lõi chủng Y). C. Chủng Y. D. Chủng lai (vỏ chủng Y và lõi chủng X). Câu 4: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được, vì virut A. chỉ kí sinh nội bào bắt buộc. B. có kích thước vô cùng nhỏ bé. C. có hệ gen chỉ chứa một loại axit nucleic. D. không có hình dạng đặc thù. Câu 5: Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần nguyên phân liên tiếp tạo ra được A. k/2 tế bào. B. 2k tế bào. C. 2k tế bào. D. k – 2 tế bào. Câu 6: HIV gây hội chúng suy giảm miễn dịch ở người vì A. phá hủy tế bào gan và thận. B. làm giảm lượng hồng cầu của người bệnh. C. làm giảm số lượng tiểu cầu. D. phá hủy tế bào limphô T và các đại thực bào. Câu 7: Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là A. CO2. B. CO2 + H2O + ATP + nhiệt. C. các hợp chất hữu cơ. D. O2 + H2O +ATP + nhiệt. Câu 8: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: Trang 1/3 - Mã đề thi 357 C. Cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong. D. Cuối pha tiềm phát, đầu pha lũy thừa. Câu 21: Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào sinh dục có 2n NST đã tạo ra A. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST. B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST. C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST. D. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST. Câu 22: Tất cả các virut đều có cấu tạo gồm 2 thành phần cơ bản là A. vỏ prôtêin và lõi axit nuclêic. B. vỏ prôtêin và lõi ARN. C. vỏ prôtêin và lipit. D. vỏ prôtêin và lõi ADN. Câu 23: Một tế bào có bộ NST 2n = 14 đang thực hiện giảm phân. Ở kì giữa II, số NST trong mỗi tế bào con là A. 14 NST đơn. B. 7 NST đơn. C. 14 NST kép. D. 7 NST kép. Câu 24: Hệ gen của virut là A. ADN và ARN. B. ADN hoặc ARN. C. ARN. D. ADN. Câu 25: Trong quá trình lên men, chất nhận êlectron cuối cùng là A. CO2. B. ôxi phân tử. C. chất vô cơ. D. phân tử hữu cơ. Câu 26: Nấm là nhóm sinh vật có phương thức trao đổi chất theo kiểu A. hoá dị dưỡng. B. quang tự dưỡng. C. hoá tự dưỡng. D. quang dị dưỡng. Câu 27: Bộ NST lưỡng bội của loài là 2n. Số NST trong tế bào ở kì giữa của quá trình nguyên phân là A. 2n NST đơn. B. n NST đơn. C. n NST kép. D. 2n NST kép. Câu 28: Trình tự các giai đoạn trong chu kì tế bào là A. G1 → G2 → S → nguyên phân. B. S → G1 → G2 → nguyên phân. C. G2 → G1 → S → nguyên phân. D. G1 → S → G2 → nguyên phân. Câu 29: Chu trình nhân lên của virut trong tế bào chủ gồm 5 giai đoạn theo trình tự: A. xâm nhập → hấp phụ → sinh tổng hợp → lắp ráp → phóng thích. B. hấp phụ → xâm nhập → lắp ráp → sinh tổng hợp → phóng thích. C. xâm nhập → hấp phụ → lắp ráp → sinh tổng hợp → phóng thích. D. hấp phụ → xâm nhập → sinh tổng hợp → lắp ráp → phóng thích. Câu 30: Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở A. kì sau. B. kì trung gian. C. kì đầu. D. tất cả các kì. Câu 31: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2h là 4 3 4 4 4 6 4 5 A. 10 .2 . B. 10 .2 . C. 10 .2 . D. 10 .2 . Câu 32: Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là A. 16. B. 64. C. 32. D. 128. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 357
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_sinh_hoc_10_co_ban_ma_de_357_truon.doc
SH10_dapancacmade.xls