Đề kiểm tra học kì II môn Toán 11 (Nâng cao) - Mã đề 119 - Trường THPT Krông Ana
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Toán 11 (Nâng cao) - Mã đề 119 - Trường THPT Krông Ana", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Toán 11 (Nâng cao) - Mã đề 119 - Trường THPT Krông Ana
SỞ GD & ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2007 – 2008 TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA MÔN : TOÁN 11 (NÂNG CAO) Họ và tên :. Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp : Mã đề 119 I. PHẦN TRẢ LỜI : II. PHẦN CÂU HỎI : Câu 1. Cho tứ diện OABC, có OA, OB, OC đôi một vuông góc.Gọi K là hình chiếu của A lên BC và H là hình chiếu của O lên AK. Tìm mệnh đề đúng. 1 1 1 (A) OH (ABC) ; (B) ; OB 2 OC 2 OH 2 1 1 1 1 (C) ; (C) BK.BC= OC2. OA2 OK 2 OH 2 AK 2 Câu 2. Cho hai đường thẳng a và b, có hình chiếu lên mp(P) là a’ và b’. Tìm mệnh đề đúng. (A) a//b thì a’//b’; (B) a’//b’ thì a//b; (C) a' b' thì a và b đồng phẳng ; (D) a b thì a' b' ; Câu 3. Có hai học sinh tính đạo hàm của hàm số y = x x 2 1 như sau ' ' 4 2 3 2 2 4 2 ' x x 2x x 2x 1 HS1: y’= x x 1 ( x x ) ’ 2 x 4 x 2 x x 2 1 x 2 1 x 2 2x 2 1 Hs2: y’ = x'. x 2 1 x( x 2 1)' x 2 1 ; x 2 1 x 2 1 (A) Hs1 đúng, hs2 sai; (B) Hs1 sai, hs 2 đúng; (C) Cả hai hs đúng; (D) Cả hai hs sai. sin 5x Câu 4. lim bằng x 0 sin 2x 5 2 (A) 1; (B) 0; (C) ; (D) ; 2 5 Câu 5. Cho cấp số nhân un có : 6u2 u5 1 và 3u3 2u4 1. Khi đó số hạng tổng quát của cấp số nhân là 1 1 1 1 (A) .( 2)n 1; (B) .( 2)n 1; (C) .2n 1; (D) .2n 1. 4 2 4 2 Câu 6. Mp(R) cắt hai mp song song (P) và (Q) theo các giao tuyến a và b. Tìm mệnh đề đúng. (A) a và b cắt nhau; (B) a và b song song; (C) a và b chéo nhau; (D) a và b trùng nhau hoặc song song. Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Mp(P) qua O và song song với (SAB) cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì? (A) Tam giác đều; (B) Hình bình hành; (C) Hình thang; (D) Hình thang cân. Trang 1/4 – Mã đề 119 Câu 21. Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3, 4 và 12. Đường chéo của hình hộp có độ dài là: 13 2 (A) 19; (B) 169; (C) 13; (D) . 2 Câu 22. Một hình tứ diện MNPQ có ba cạnh MN, NP, PQ đôi một vuông góc với nhau và có các độ dài lần lượt là 3, 4, 5. Khi đó độ dài cạnh MQ là: (A) 12; (B) 5 2 ; (C) 2 5 ; (D) 4 3 . Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa mp(SCD) và mp(ABCD) là . Khi đó: 2 (A) tan ; (B) tan 1; (C) tan 2 ; (D) tan 3 . 2 Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là thoi. Gọi I, J là trung điểm của AB và BC. Giao tuyến của hai mp(SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây? (A) AD; (B) BJ; (C) BI ; (D) IJ. Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và SA = SC, SB = SD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Mệnh đề nào sau đây đúng? (A) ABCD là thoi; (B) SO vuông góc với (ABCD); (C) Các mặt bên là những tam giác cân; (D) AC vuông góc với BD. Câu 26. Tìm mệnh đề sai? (A) Hình lăng trụ có các mặt bên là những hình bình hành; (B) Hình chóp có các mặt bên là những tam giác; (C) Hình hộp có tất cả các mặt là những hình chữ nhật; (D) Hình chóp cụt có hai mặt đáy nằm trong hai mặt phẳng song song. Câu 27. Cho hình chóp S.ABCD có SA= a 6 và SA (ABCD), ABCD là hình vuông cạnh a, góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là giá trị nào dưới đây? (A) 300; (B) 450; (C) 600; (D) 900. sin x 2 Câu 28. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= tại điểm có hoành độ 2sin x 3 2008 x= là 2 7 7 7 (A) 0; (B) ; (D) ; (D) . 5 25 9 Câu 29. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 x 2 tại điểm có hệ số góc k =1 là (A) y = x – 2; (B) y = x+ 2; (C) y = x + 4; (D) y = 2x. Câu 30. Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây là sai? 1 (A)OG (OA OB OC OD) ; (B) GA GB GC GD 0 ; 4 2 1 (C) AG (AB AC AD) ; (D) AG AB AC AD . 3 4 Câu 31. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), trong đó a (P). Mệnh đề nào sau đây là sai ? (A) Nếu b // (P) thì b a; (B) Nếu b (P) thì b // a; (C) Nếu b // a thì b (P); (D) Nếu b a thì b // (P). Trang 3/4 – Mã đề 119
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_toan_11_nang_cao_ma_de_119_truong.doc

