Đề ôn tập môn Vật lý 12 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Vật lý 12 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Vật lý 12 - Trường THPT Lê Trực (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH ĐỀ ÔN TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 12 TRƯỜNG THPT LÊ TRỰC MÔN: VẬT LÝ Câu 1. Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc vô tuyến có bước sóng từ A. vài mét đến vài kilômét. B. vài mét đến vài trăm mét. C. vài chục mét đến vài trăm kilômét. D. vài chục mét đến vài kilômét. Câu 2: Chiết suất tuyệt đối của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, tím lần lượt là n đ, nv, nt. Chọn sắp xếp đúng? A. nđ < nv < nt. B. nt < nđ < nv. C. nt < nv < nđ. D. nđ < nt < nv. Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A 1 = 8 cm, A2 = 15 cm và lệch pha nhau . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2 A. 17 cm. B. 11 cm. C. 7 cm. D. 23 cm. Câu 4: Điều nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục? Quang phổ liên tục A. là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối. B. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. C. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. D. do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra. Câu 5. Máy biến áp là một thiết bị dùng để biến đổi A. điện áp một chiều thành điện áp xoay chiều. B. điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số. C. điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều. D. điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều. Câu 6. Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có A. biên độ âm khác nhau. B. độ to khác nhau. C. cường độ âm khác nhau. D. tần số khác nhau. Câu 7: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì A. bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi. B. bước sóng và tần số đều không đổi. C. bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi. D. bước sóng và tần số đều thay đổi. Câu 8: Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ? A. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia gama. B. Tia tử ngoại, tia gama, tia bêta. C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia catôt. D. Tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia catôt. Câu 9: Tần số của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức 1 1 1 2 A. f . B. f . C. f LC . D. f . 2 LC LC LC Câu 10: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng. A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì. B. Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử dao động. C. Chu kì của sóng bằng chu kì dao động của các phần tử dao động. D. Tốc độ truyền sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động. Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của sóng điện từ? A. Sóng điện từ có mang năng lượng. B. Tần số của sóng điện từ và tần số dao động của điện tích (gây ra sóng điện từ) bằng nhau. C. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng. D. Sóng điện từ không bị phản xạ ở tầng điện li của Trái Đất. Câu 12: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là sai? A. Biên độ dao động cưỡng bức luôn thay đổi trong quá trình vật dao động. 1 Câu 24: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 4cos(20πt – πx) (cm) với x:cm; t:giây, phát biểu nào sau đây sai? A. Tần số của sóng là 10Hz B. Biên độ của sóng là 4cm. C. Bước sóng là 2cm. D. Tốc độ truyền sóng là 20m/s Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 2 s, khối lượng của quả nặng 200 g. Lấy 2 = 10. Độ cứng của lò xo có giá trị là A. 4 N/m. B. 2000 N/m. C. 2 N/m. D. 800 N/m. Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos100 t (V) vào hai đầu một điện trở R = 100 . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở bằng A. 2 A. B. 2 2 A. C. 1 A D. 2 A. 2.10 4 Câu 27: Đặt điện áp u = U 0cos100πt (t: giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C (F). 3 Dung kháng của tụ điện là A. 200 B. 150 C. 300 D. 67 Câu 28: Trong phòng thu âm, tại một điểm nào đó trong phòng có mức cường độ âm nghe được trực tiếp từ nguồn âm phát ra có giá trị 84 dB, còn mức cường độ âm tạo ra từ sự phản xạ âm qua các bức tường là 72 dB. Khi đó mức cường độ âm mà người nghe cảm nhận được trong phòng có giá trị là A. 82,30 dB. B. 84,27 dB. C. 87 dB. D. 80,97 dB. Câu 29: Cường độ âm tại điểm A trong môi trường truyền âm là I = 10 -5 W/m2. Biết cường độ âm -12 2 chuẩn là I0 = 10 W/m . Mức cường độ âm tại điểm A bằng A. 60 dB. B. 50 dB. C. 70 dB. D. 80 dB. Câu 30: Một sợi dây AB có chiều dài 1m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50m/s B. 2cm/s C. 10m/s D. 2,5cm/s Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S 1,S2 là 2 mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn quan sát là 3 m, bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là 0,5 m. Tại điểm M trên màn, có toạ độ xM = 3 mm là vị trí A. vân tối bậc 4. B. vân sáng bậc 5. C. vân tối bậc 5. D. vân sáng bậc 4. Câu 32: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC (với C = 31,8 F) nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 200cos314t (V) thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau. Công suất mạch tiêu thụ lúc này bằng A. 200 W. B. 100 W. C. 100 2 W. D. 50 2 W. 3 Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4 2cos(5πt - ) (x tính bằng cm; 4 t tính bằng s). Quãng đường chất điểm đi từ thời điểm t1 = 0,1 s đến thời điểm t2 = 6 s là A. 336,1cm. B. 331,4 cm. C. 84,4 cm. D. 333,8 cm. Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,6m. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân là A. 1,2mm. B. 0,3mm. C. 3mm. D. 12mm. Câu 35: Một mạch dao động điện từ LC, điện tích cực đại trên tụ là 10 -6C và dòng điện cực đại trong mạch là 10 A. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch này có thể cộng hưởng là A. 150 m. B. 168,5 m. C. 218 m. D. 188,5 m. Câu 36: A(cm) 12 4 3 O 2 5 8 (rad/s) ĐÁP ÁN Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 11 D 21 D 31 D 2 A 12 A 22 B 32 A 3 A 13 D 23 C 33 B 4 A 14 A 24 D 34 A 5 B 15 B 25 C 35 D 6 D 16 A 26 A 36 A 7 C 17 A 27 B 37 A 8 A 18 B 28 B 38 C 9 A 19 C 29 C 39 C 10 D 20 C 30 C 40 B 5
File đính kèm:
de_on_tap_mon_vat_ly_12_truong_thpt_le_truc_co_dap_an.doc

