Đề thi học kì 1 môn Lịch sử 11 (CB) - Mã đề 114 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Có ma trận và đáp án kèm theo)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì 1 môn Lịch sử 11 (CB) - Mã đề 114 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Có ma trận và đáp án kèm theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì 1 môn Lịch sử 11 (CB) - Mã đề 114 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Có ma trận và đáp án kèm theo)
SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC :2016 - 2017 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Môn thi:LỊCH SỬ-11_CB Thời gian làm bài: 50 phút Ngày thi : . (MÃ ®Ò 114) C©u 1 : Hãy cho biết tình hình châu Phi trước khi thực dân châu Âu xâm lược. A. Nhân dân biết dùng đồ sắt. B. Nghề dệt và gốm phát triển. C. Nghề trồng trọt và chăn nuôi phổ biến. D. Cả A,B,C C©u 2 : Các nước châu Phi bị thực dân phương Tây xâm lược mạnh nhất vào thời gian nào ? Những năm 70, 80 A. Thế kỉ XVI B. Thế kỉ XV C. D. Thế kỉ XVII của thế kỉ XIX C©u 3 : Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, trật tự thế giới mới được thiết lập thông qua : A. Hội nghị hòa bình ở Oa-Sinh-Tơn. B. Trật tự hai cực I-an-ta. C. Hệ thống Véc-xai – Oa-Sinh-Tơn. D. Hội nghị hòa bình ở Véc-xai. C©u 4 : « Ngày thứ 5 đen tối » (24/10/1929) gắn với sự kiện nào dưới đây : A. Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929-1933), bắt đầu từ lĩnh vực tài chính - ngân hàng. B. Mĩ thất bại nặng nề khi thực hiện chính sách mở rộng ảnh hưởng ở vùng châu Á – Thái Bình Dương. C. Ngày mà các cuộc biểu tình của công nhân đạt đến con số kỉ lục trong lịch sử nước Mĩ. D. Chính phủ Mĩ thẳng tay đàn áp các cuộc biểu tình của nhân dân lao động. C©u 5 : Những nước tư bản phương Tây đầu tiên nào đã tìm cách đòi chính quyền Mãn Thanh phải mở cửa ? A. Mĩ B. Đức C. Pháp D. Anh C©u 6 : Chiến trường chính của chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra ở : A. Châu Phi. B. Châu Âu. C. Châu Á. D. Châu Mĩ. C©u 7 : Giữa thế kỉ XIX các nước ĐNA tồn tại dưới chế độ xã hội nào ? A. Tư bản. B. Xã hội chủ nghĩa. C. Chiếm hữu nô lệ. D. Phong kiến. C©u 8 : Chính sách kinh tế mới của Lê-nin khởi xướng được Đảng Bôn-sê-vích thực hiện vào thời gian nào ? A. 10/1917 B. 3/1921 C. 2/1921 D. 1/1921 C©u 9 : Để khắc phục cuộc khủng hoảng, giới cầm quyền Nhật Bản đã chọn giải pháp nào ? A. Phát xít hóa bộ máy nhà nước. B. Nhờ sự giúp đỡ từ bên ngoài C. Đẩy mạnh xâm chiếm thuộc địa D. Cải cách kinh tế xã hội C©u 10 : Kinh tế nước Đức sau khi Hít – le lên cầm quyền phát triển theo hướng : A. Phát triển theo hướng tập trung, mệnh lệnh nhằm phục vụ nhu cầu quân sự. B. Phát triển kinh tế công nghiệp nặng. C. Tập trung phát triển nông nghiệp. D. Tập trung phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. C©u 11 : Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 trầm trọng nhất vào thời gian nào ? A. Năm 1932 B. Năm 1930 C. Năm 1933 D. Năm 1929 C©u 12 : Cuộc cách mạng tư sản nào được đánh giá là mốc mở đầu lịch sử thế giới cận đại ? Cuộc CMTS Hà A. Cuộc CMTS Mĩ. B. Cuộc CMTS Pháp. C. Cuộc CMTS Anh. D. Lan. C©u 13 : Mục đích chính của học thuyết Mơn – rô : « Châu Mĩ của người châu Mĩ » là : A. Xây dựng tình đoàn kết, hỗ trợ chiến đấu của các nước châu Mĩ chống lại sự áp đặt của các nước phương Tây. B. Chủ trương xây dựng một khu vực châu Mĩ độc lập, tự chủ, phát triển. C. Khẳng định vai trò của nước Mĩ trong việc kiến thiết lại châu Mĩ sau những thế kỉ bị thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha cai trị. D. Bành trướng thế lực của Mĩ ở khu vực Mĩ La Tinh. 1/114 C. Đảng thiên chúa giáo D. Đảng cộng sản C©u 29 : ở Việt Nam có nhà bác học nào nổi tiếng trong thế kỉ XVIII ? A. Lê Văn Hưu B. Lê Qúy Đôn C. Lê Hữu Trác D. Nguyễn Trường Tộ C©u 30 : Ph. Ru-dơ-ven đã bước qua một quy định trong hiến pháp Mĩ khi : A. Đề cao vai trò kinh tế của nhà nước. B. Làm tổng thống trong 4 nhiệm kì. C. Chính thức công nhận và lập mối quan hệ ngoại giao đầy đủ với Liên Xô. D. Thương lượng và hứa hẹn trao trả độc lập cho các nước Mĩ La Tinh, khiến cho thuộc địa Mĩ ngày càng bị thu hẹp. C©u 31 : Cuộc Duy tân Minh Trị tiến hành vào thời gian nào ? A. 2/1869 B. 1/1868 C. 1/1869 D. 2/1868 C©u 32 : Chính sách đối ngoại của Mĩ đối với các nước Mĩ La Tinh trong thời kì Ph. Ru-dơ-ven cầm quyền. A. Châu Mĩ của người châu Mĩ. B. Chính sách cây gậy và củ cà rốt. C. Chính sách đu đưa trên miệng hố chiến tranh. D. Chính sách láng giềng thân thiện. C©u 33 : Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, các nước tư bản Tây Âu chủ trương xây dựng một « con đê » để ngăn chặn làn « sóng đỏ », « con đê » đó là nước nào ? A. Nước Mĩ. B. Nước Pháp. C. Nước Italia D. Nước Đức. C©u 34 : Đế quốc Nhật đầu thế kỉ XX mang đặc điểm : A. Đế quốc cho vay nặng lãi. B. Đế quốc phong kiến quân phiệt. C. Đế quốc của các to-rớt D. Đế quốc thực dân. C©u 35 : Sau cách mạng 1905-1907, Nga theo thể chế chính trị nào ? A. Quân chủ chuyên chế B. Quân chủ lập hiến C. Dân chủ đại nghị D. Xã hội chủ nghĩa C©u 36 : Các nước tư bản thắng trận đã giành được những gì thông qua hệ thống Véc-xai – Oa-sinh-tơn ? A. Giành ưu thế ngoại giao và vị thế trên trường quốc tế. B. Giành ưu thế về chính trị. C. Giành được nhiều lợi lộc, xác lập sự áp đặt nô dịch đối với các nước bại trận. D. Giành được ưu thế về quân sự. C©u 37 : Tên gọi Mĩ La Tinh xuất phát từ đâu ? A. Đặc điểm ngôn ngữ của khu vực. B. Đặc điểm văn hóa của khu vực. C. Đặc điểm kinh tế - xã hội của khu vực. D. Đặc điểm địa lí của khu vực. C©u 38 : Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, tổ chức quốc tế nào được thành lập nhằm duy trì trật tự thế giới mới ? A. Hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc. B. Hội Quốc Liên. C. Liên Hiệp Quốc. D. Liên minh thần thánh. C©u 39 : Chiến tranh thế giới thứ nhất và những hậu quả to lớn của nó đã có tác động nào đến nhận thức của nhân loại ? A. Khẳng định chiến tranh thế giới đã đưa lại cơ hội phát triển mới của lịch sử loài người. B. Khẳng định chiến tranh là một quy luật tất yếu của cuộc đấu tranh sinh tồn giữa các dân tộc. C. Chiến tranh đế quốc là mốc mở đầu cho một thời kì mới cho lịch sử loài người. D. Khẳng định sự cần thiết phải tiến hành các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc, bảo vệ hòa bình thế giới vì sự phát triển chung của nhân loại. C©u 40 : Các đế quốc già có đặc điểm gì ? A. Phát triển lâu đời. B. Có tiềm lực quân sự. C. Có tiềm lực kinh tế. D. Có hệ thống thuộc địa rộng lớn. ..................................HÊT................................... Họ và tên:..................................................SBD:.................................... 3/114
File đính kèm:
de_thi_hoc_ki_1_mon_lich_su_11_cb_ma_de_114_nam_hoc_2016_201.docx
MA TRẬN MÔN LỊCH SỬ 11 KÌ 1.doc
BANG DAP AN.docx

