Đề thi học kì I môn Địa lý Khối 10 - Năm học 2016-2017 - Võ Thị Lộc

doc 6 trang lethu 06/10/2024 890
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì I môn Địa lý Khối 10 - Năm học 2016-2017 - Võ Thị Lộc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì I môn Địa lý Khối 10 - Năm học 2016-2017 - Võ Thị Lộc

Đề thi học kì I môn Địa lý Khối 10 - Năm học 2016-2017 - Võ Thị Lộc
 ĐỀ THI HKI KHỐI 10 NĂM HỌC 2016 -2017
Phần I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Thổ nhưỡng là:
A. Lớp vật chất tươi xốp trên bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì nhiêu của đất.
B. Nơi con người sinh sống.
C. Lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt Trái Đất. 
D. Nơi tiếp xúc giữa khí quyển, thạch quyển, sinh quyển và thủy quyển
Câu 2: Nhân tố đá mẹ có vai trò quyết định đến:
A. Thành phần khoáng vật trong đất và thành phần cơ giới của đất.
B. Thành phần khoáng vật và thành phần hữu cơ của đất.
C. Thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ của đất.
D. Thành phần cơ giới và thành phần hữu cơ của đất.
Câu 3: Nhận định nào dưới đây chưa chình xác:
A. Môi trường nhiệt và ẩm cao tạo điều kiện thuận lợi cho các vi sinh vật phân giải và tổng hợp 
các chất hữu cơ. 
B. Nhiệt và ẩm có ảnh hưởng không nhỏ tới sự hoà tan, rửa trôi hoặc tích tụ vật chất trong các 
tầng đất.
C. Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa là môi trường nhiệt – ẩm không thuận lợi cho các vi sinh vật 
trong đất phân giải và tổng hợp các chất hữu cơ.
D. Ở các đới khí hậu khác nhau thường hình thành nên những loại đất khác nhau.
 Câu 4: Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do:
A. Nhiệt độ thấp nên quá trình phong hoá chậm.
B. Trên núi cao áp suất không khí nhỏ.
C. Lượng mùn ít .
D. Độ ẩm quá cao.
Câu 5: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là:
A. Sinh vật.
B. Địa hình.
C. Khí hậu.
D. Đất mẹ.
Câu 6: Trong số các nhân tố tự nhiên, nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự phân bố 
của các thảm thực vật trên thế giới là:
A. Khí hậu
B. Nguồn nước 
C. Đất
D. Địa hình 
Câu 7: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
A. Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật.
B. Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất.
C. Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn chiều dài của sinh quyển.
D. Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc.
Câu 8: Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu cận cực lục địa là:
A. Đài nguyên và đất đài nguyên.
B. Băng tuyết và đất đài nguyên.
C. Đài nguyên và đất pốtdôn.
D. Rừng lá kim và đất đài nguyên. Câu 17: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là:
A. Điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện. 
B. Tiến bộ về ý tế và khoa học, kĩ thuật.
C. Sự phát triển kinh tế.
D. Hoà bình trên thế giới được đảm bảo.
Câu 18: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa:
A. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. 
B. Tỉ suất thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em.
C. Tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học.
D. Tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học. 
Câu 19: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp:
A. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.
B. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.
C. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
D. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Câu 20: Số lượng lao động hoạt động trong nông nghiệp trên thế giới hiện nay khoảng:
A. 40% B. 50%
C. 30% D. 60%
Câu 21: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là:
A. Tư liệu sản xuất chủ yếu.
B. Đối tượng sản xuất nông nghiệp.
C. Công cụ lao động.
D. Cơ sở vật chất.
Câu 22: Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo là:
A. Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt.
B. Thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.
C. Thảo nguyên nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới nóng. 
D. Đồng cỏ nửa hoang mạc.
Câu 23: Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là:
a. Châu Á gió mùa.
b. Quần đảo Caribê.
c. Phía đông Nam Mĩ. 
d. Tây Phi.
Câu 24: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi:
A. Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.
B. Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
C. Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D. Mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
Câu 25: Đặc điểm quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là:
A. Phụ thuộc chặt chẽ vào cơ sở nguồn thức ăn.
B. Thức ăn trong chăn nuôi được chế biến bằng phương pháp công nghiệp.
C. Ngành chăn nuôi có nhiều thay đổi về hình thức và hướng chuyên môn hóa.
D. Ngành chăn nuôi là nền tảng của sản xuất nông nghiệp.
Câu 26: Đại mạch, yến mạch, mạch đen trồng nhiều ở:
A. Miền ôn đới.
B. Miền cận nhiệt đới. MA TRẬN ĐỀ KHỐI 10 MÔN ĐỊA LÍ
 Chủ đề/ mức độ Vận dụng cấp Vận dụng cấp 
 Nhận biết Thông hiểu
 nhận thức độ thấp độ cao
 Thổ nhưỡng Biết được các Xác định được Liên hệ: Từ đặc 
 quyển và sinh nhân tố hình nhân tố ảnh tính lí hóa và độ 
 quyển. thành đất và sinh quyết định đến phì của đất ảnh 
 quyển. sự phân bố hưởng đến sự 
 nhóm đất và phát triển nông 
 sinh vật. nghiệp.
   . .
Số câu: 8 Số câu: 4 Số câu: 2 Số câu: 2 
Số điểm: 2đ Số điểm: 1.0đ Số điểm: 0.5đ Số điểm: 0.5đ 
Tỉ lệ: 20% Tỉ lệ: 10% Tỉ lệ: 5% Tỉ lệ: 5%
 Một số quy luật Biết được biểu Liên hệ thực 
 của lớp vỏ địa lí hiện của các quy tiễn biểu hiện 
 luật của lớp vỏ của các quy luật 
 địa lí của lớp vò địa lí
   . .
Số câu: 4 Số câu: 2 Số câu: 2 
Số điểm: 1đ Số điểm: 0.5đ Số điểm: 0.5đ Tỉ 
Tỉ lệ: 10% Tỉ lệ: 5% lệ: 5%
 Địa lí dân cư Biết được nhân Xác định được 
 tố ảnh hưởng đến giai đoạn dân 
 sự phát triển dân số gia tăng 
 số. nhanh nhất ở 
 các nhóm 
 nước.
.  
10% tổng số 5% tổng số 5% tổng số 
điểm: 1 điểm điểm: 0.5 điểm điểm: 0.5 điểm
Tỉ lệ: 10% Tỉ lệ: 5% Tỉ lệ: 5%

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_i_mon_dia_ly_khoi_10_nam_hoc_2016_2017_vo_thi.doc