Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 143 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)

docx 3 trang lethu 06/11/2025 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 143 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 143 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)

Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 143 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Họ tên: .........................................
 TỔ: TT-TD-QPAN Môn thi: .......
 Lớp: .....
 Thời gian: ........
 Ngày thi: ......
 Đề thi môn Hình Học 12 – chương III
 (Mã đề 143)
 Câu 1 : Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : x 2y 2z 1 0 và Q : x 2y 2z 5 0. Tính 
 khoảng cách d giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q).
 2
 A. d 2. B. d 1. C. d 3. D. d .
 3
 Câu 2 : Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD có A 2; 1;1 , B 5;5;4 , C 3;2; 1 , D 4;1;3 . 
 Tính thể tích tứ diện ABCD:
 A. 2 B. 5 C. 6 D. 3
 Câu 3 : Trong không gian Oxyz cho điểm M 2; 5;7 . Tìm điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy).
 A. 2; 5; 7 B. 2;5;7 C. 2; 5;7 D. 2;5;7 
 Câu 4 : Cho tam giác ABC có: A(1; 0; 0),B(0;2; 0),C (3; 0; 4) . Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng Oxy 
 sao cho MC ^ (A BC ) ?
 3 11 3 11
 A. M 2;4;0 B. M 11;4;0 C. M (0;- ;- ) D. M (0; ; )
 2 2 2 2
 r r r ur r r r
 Câu 5 : 
 Cho 3 vectơ a = (1;- 2;3) ,b = (- 2;3;4) , c = (- 3;2;1) . Toạ độ của vectơ n = 2a - 3b + 4c là:
 ur ur ur ur
 A. n = (4;- 5;2) B. n = (- 4;- 5;- 2) C. n = (- 4;5;2) D. n = (4;- 5;- 2)
 Câu 6 : Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A 1;2;3 và song song với mặt phẳng 
 Q : 2x 3y 4z 1 0 là :
 A. P : 2x 3y 4z 1 0 B. P : 2x 3y 4z 8 0
 C. P : 2x 3y 4z 2 0 D. P : 2x 3y 4z 4 0
 r r
 Câu 7 : Cho a = (3;- 1;- 2), b = (- 1;2;1). Tìm phát biểu đúng.
 7 
 A. cos a,b B. a,b 3; 1;5 
 2 21 
 C. ab 7 D. a b 2 10
 Câu 8 : x 1 2t
 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : 2x y z 1 0 và đường thẳng d : y 1 t . 
 z 1 2t
 Tìm giao điểm M của (P) và d
 1 4 5 1 4 5 1 4 5 1 4 5 
 A. M ; ; . B. M ; ; . C. M ; ; . D. M ; ; .
 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 
 Câu 9 : Mặt phẳng nào sau đây có vectơ pháp tuyến n (3;1; 7)
 A. 3x z 7 0 B. 6x 2y 14z 1 0
 C. 3x y 7z 1 0 D. 3x y 7 0
Câu 10 : Tìm phương trình mặt phẳng đi qua M 1;0;0 và có vectơ pháp tuyến n 1;2;1 .
 A. x 2y z 1 0. B. x 2y z 2 0. C. x 2y z 0. D. x 2y z 1 0.
 1 x y z
 C. 0 D. x – 4y 2z 0
 8 2 4
Câu 21 : Cho d là đường thẳng đi qua điểm A 1;2;3 và vuông góc với mặt phẳng 
 : 4x 3y 7z 1 0 . Phương trình tham số của d là:
 x 1 3t x 1 4t x 1 4t x 1 8t
 A. y 2 3t B. y 2 3t C. y 2 3t D. y 2 6t
 z 3 7t z 3 7t z 3 7t z 3 14t
Câu 22 : Cho 3 điểm A(0; 2;1) , B 3;0;1 , C 1;0;0 . Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
 A. 2x – 3y – 4z 2 0 B. 2x – 3y – 4z 1 0
 C. 2x – 3y – 4z 2 0 D. 4x – 6y – 8z 2 0
Câu 23 : Cho (S) là mặt cầu tâm I 2;1; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình: 
 2x – 2y – z 3 0 . Khi đó, bán kính của (S) là:
 1 4
 A. 2 B. C. D. 3
 3 3
Câu 24 : Trong không gian Oxyz cho ba điểm A 2; 3;4 ,B 1; y; 1 ,C x;4;3 . Để ba điểm A, B, C thẳng 
 hàng thì giá trị của 5x y bằng:
 A. 36 B. 40 C. 42 D. 41
Câu 25 : Cho mặt cầu (S) : x2 y2 z2 2x 2z 0 và mặt phẳng (P) : x y 1 0 . Tìm mệnh đề đúng 
 nhất trong các mệnh đề sau:
 A. (S) tiếp xúc với (P) B. (P) đi qua tâm của (S)
 C. (S) không có điểm chung với (P) D. (P) cắt (S) theo một đường tròn
 --- Hết ---
 3

File đính kèm:

  • docxde_thi_mon_hinh_hoc_12_chuong_iii_ma_de_143_truong_thpt_nguy.docx
  • docxbang dap an.docx