Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 147 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)

docx 3 trang lethu 06/11/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 147 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 147 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)

Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 147 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Họ tên: .........................................
 TỔ: TT-TD-QPAN Môn thi: .......
 Lớp: .....
 Thời gian: ........
 Ngày thi: ......
 Đề thi môn Hình Học 12 – chương III
 (Mã đề 147)
Câu 1 : Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) : x2 y2 z2 2x 4y 4z 7 0. Tìm tọa độ tâm I và 
 bán kính R của mặt cầu S .
 A. I 2;4; 4 , R 43 B. I 1; 2;2 , R 4
 C. I 1;2; 2 , R 4 D. I 1;2; 2 , R 16
Câu 2 : Cho mặt cầu (S) : x2 y2 z2 2x 2z 0 và mặt phẳng (P) : x y 1 0 . Tìm mệnh đề đúng nhất 
 trong các mệnh đề sau:
 A. (S) không có điểm chung với (P) B. (S) tiếp xúc với (P)
 C. (P) đi qua tâm của (S) D. (P) cắt (S) theo một đường tròn
Câu 3 : Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A 1;2;3 và song song với mặt phẳng Q : 2x 3y 4z 1 0 
 là :
 A. P : 2x 3y 4z 4 0 B. P : 2x 3y 4z 8 0
 C. P : 2x 3y 4z 2 0 D. P : 2x 3y 4z 1 0
Câu 4 : x 1 2t
 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : 2x y z 1 0 và đường thẳng d : y 1 t . Tìm 
 z 1 2t
 giao điểm M của (P) và d
 1 4 5 1 4 5 1 4 5 1 4 5 
 A. M ; ; . B. M ; ; . C. M ; ; . D. M ; ; .
 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 
Câu 5 : Tìm phương trình mặt phẳng đi qua M 1;0;0 và có vectơ pháp tuyến n 1;2;1 .
 A. x 2y z 2 0. B. x 2y z 0. C. x 2y z 1 0. D. x 2y z 1 0.
Câu 6 : Cho đường thẳng d đi qua M 2;0; 1 và có vectơ chỉ phương a 4; 6;2 . Phương trình tham số 
 của đường thẳng d là:
 x 2 4t x 2 2t x 2 4t x 2 2t
 A. y 6t B. y 3t C. y 6t D. y 3t
 z 1 2t z 1 t z 1 2t z 1 t
Câu 7 : Trong không gian Oxyz cho tứ diện A 2; 1;6 , B 3; 1; 4 , C(5; 1;0) , D(1;2;1) . Độ dài đường 
 cao AH của tứ diện ABCD là:
 A. 7 B. 9 C. 6 D. 5
 1 4 1
 A. B. 3 C. 2 D.
 3 3
Câu 17 : Trong không gian Oxyz cho điểm M 2; 5;7 . Tìm điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy).
 A. 2; 5;7 B. 2;5;7 C. 2; 5; 7 D. 2;5;7 
 r r
Câu 18 : Cho a = (3;- 1;- 2), b = (- 1;2;1). Tìm phát biểu đúng.
 7 
 A. cos a,b B. ab 7
 2 21
 C. a b 2 10 D. a,b 3; 1;5 
Câu 19 : Cho 2 điểm A 1;2;5 , B 1;4; 1 . Độ dài đoạn thẳng AB là:
 A. AB 32 B. AB 56 C. AB 4 D. AB 2 10
Câu 20 : Trong không gian Oxyz cho A 4;0;0 , B(0;2;0), C 0;0;4 . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD 
 là hình bình hành.
 A. D 4; 2;4 B. D 4;2;2 C. D 2; 2;4 D. D 4;2;4 
Câu 21 : Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD có A 2; 1;1 , B 5;5;4 , C 3;2; 1 , D 4;1;3 . Tính 
 thể tích tứ diện ABCD:
 A. 6 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 22 : Cho tam giác ABC có: A(1; 0; 0),B(0;2; 0),C (3; 0; 4) . Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng Oxy 
 sao cho MC ^ (A BC ) ?
 3 11 3 11
 A. M (0;- ;- ) B. M 11;4;0 C. M (0; ; ) D. M 2;4;0 
 2 2 2 2
Câu 23 : x 1 y z 2
 Cho mặt phẳng (P) : x 2y z 4 0 và đường thẳng d : . Phương trình đường 
 2 1 3
 thẳng nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình 
 là:
 x 1 5t x 1 5t x 1 5t x 1 5t
 A. y 1 2t B. y 3 t C. y 1 t D. y 1 t
 z 1 3t z 1 3t z 1 2t z 1 3t
Câu 24 : Mặt phẳng nào sau đây có vectơ pháp tuyến n (3;1; 7)
 A. 3x z 7 0 B. 6x 2y 14z 1 0
 C. 3x y 7z 1 0 D. 3x y 7 0
Câu 25 : Cho 3 điểm A 3;4; 2 , B 2;5;0 , C 0;5;1 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
 5 14 1 5 14 1 2 
 A. G ; ; B. G ; ; C. G 5;14; 1 D. G 2; ;2 
 3 3 3 2 2 2 3 
 --- Hết ---
 3

File đính kèm:

  • docxde_thi_chuong_iii_mon_hinh_hoc_12_ma_de_147_truong_thpt_nguy.docx
  • docxbang dap an.docx