Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 150 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)

docx 3 trang lethu 06/11/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 150 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 150 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)

Đề thi môn Hình học 12 (Chương III) - Mã đề 150 - Trường THPT Nguyễn Văn Cừ (Kèm đáp án)
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Họ tên: .........................................
 TỔ: TT-TD-QPAN Môn thi: .......
 Lớp: .....
 Thời gian: ........
 Ngày thi: ......
 Đề thi môn Hình Học 12 – chương III
 (Mã đề 150)
Câu 1 : Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD có A 2; 1;1 , B 5;5;4 , C 3;2; 1 , D 4;1;3 . Tính 
 thể tích tứ diện ABCD:
 A. 2 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 2 : Mặt phẳng nào sau đây có vectơ pháp tuyến n (3;1; 7)
 A. 3x z 7 0 B. 3x y 7z 1 0
 C. 6x 2y 14z 1 0 D. 3x y 7 0
Câu 3 : Trong không gian Oxyz cho A 4;0;0 , B(0;2;0), C 0;0;4 . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD 
 là hình bình hành.
 A. D 2; 2;4 B. D 4; 2;4 C. D 4;2;4 D. D 4;2;2 
Câu 4 : x 1 2t
 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : 2x y z 1 0 và đường thẳng d : y 1 t . Tìm 
 z 1 2t
 giao điểm M của (P) và d
 1 4 5 1 4 5 1 4 5 1 4 5 
 A. M ; ; . B. M ; ; . C. M ; ; . D. M ; ; .
 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 
 r r r ur r r r
Câu 5 : 
 Cho 3 vectơ a = (1;- 2;3) ,b = (- 2;3;4) , c = (- 3;2;1) . Toạ độ của vectơ n = 2a - 3b + 4c là:
 ur ur ur ur
 A. n = (- 4;- 5;- 2) B. n = (4;- 5;- 2) C. n = (- 4;5;2) D. n = (4;- 5;2)
Câu 6 : Trong không gian Oxyz cho điểm M 2; 5;7 . Tìm điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy).
 A. 2;5;7 B. 2;5;7 C. 2; 5;7 D. 2; 5; 7 
Câu 7 : Trong không gian Oxyz cho ba điểm A 2; 3;4 ,B 1; y; 1 ,C x;4;3 . Để ba điểm A, B, C thẳng 
 hàng thì giá trị của 5x y bằng:
 A. 41 B. 40 C. 36 D. 42
Câu 8 : x 2 2m 1 t
 1
 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : y t (m ) và mặt phẳng 
 2
 z 1 2t
 (P) : x y 2z 3 0 . Tìm giá trị m để đường thẳng song song với mp (P)
 A. m 0 B. m 3 C. m 2 D. m 1
 1 Câu 18 : Cho 2 điểm A 1;2;5 , B 1;4; 1 . Độ dài đoạn thẳng AB là:
 A. AB 56 B. AB 32 C. AB 4 D. AB 2 10
Câu 19 : Cho 3 điểm A 3;4; 2 , B 2;5;0 , C 0;5;1 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
 5 14 1 2 5 14 1 
 A. G ; ; B. G 5;14; 1 C. G 2; ;2 D. G ; ; 
 2 2 2 3 3 3 3 
Câu 20 : Cho đường thẳng d đi qua M 2;0; 1 và có vectơ chỉ phương a 4; 6;2 . Phương trình tham số 
 của đường thẳng d là:
 x 2 2t x 2 4t x 2 2t x 2 4t
 A. y 3t B. y 6t C. y 3t D. y 6t
 z 1 t z 1 2t z 1 t z 1 2t
Câu 21 : Cho d là đường thẳng đi qua điểm A 1;2;3 và vuông góc với mặt phẳng : 4x 3y 7z 1 0 . 
 Phương trình tham số của d là:
 x 1 4t x 1 3t x 1 8t x 1 4t
 A. y 2 3t B. y 2 3t C. y 2 6t D. y 2 3t
 z 3 7t z 3 7t z 3 14t z 3 7t
Câu 22 : Cho 3 điểm A(0; 2;1) , B 3;0;1 , C 1;0;0 . Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
 A. 2x – 3y – 4z 1 0 B. 4x – 6y – 8z 2 0
 C. 2x – 3y – 4z 2 0 D. 2x – 3y – 4z 2 0
 r r
Câu 23 : Cho a = (3;- 1;- 2), b = (- 1;2;1). Tìm phát biểu đúng.
 7 
 A. cos a,b B. a b 2 10
 2 21
 C. ab 7 D. a,b 3; 1;5 
Câu 24 : x 2 2t
 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M 1;2; 6 và đường thẳng d : y 1 t t R . 
 z 3 t
 Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên d.
 A. 0;2; 4 . B. 2;1; 3 . C. 4;0; 2 . D. 1;0;2 .
Câu 25 : Gọi ( ) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm A 8;0;0 , B 0; 2;0 , P 0;0;4 . Phương trình 
 của mặt phẳng ( ) là:
 x y z x y z
 A. 0 B. 1
 8 2 4 4 1 2
 C. x – 4y 2z – 8 0 D. x – 4y 2z 0
 --- Hết ---
 3

File đính kèm:

  • docxde_thi_chuong_iii_mon_hinh_hoc_12_ma_de_150_truong_thpt_nguy.docx
  • docxbang dap an.docx