Đề thi thử THPT quốc gia năm 2015 môn Vật lý (Lần 2) - Mã đề 485 - Trường THPT Đào Duy Từ (Có đáp án)

doc 5 trang lethu 28/11/2025 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT quốc gia năm 2015 môn Vật lý (Lần 2) - Mã đề 485 - Trường THPT Đào Duy Từ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia năm 2015 môn Vật lý (Lần 2) - Mã đề 485 - Trường THPT Đào Duy Từ (Có đáp án)

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2015 môn Vật lý (Lần 2) - Mã đề 485 - Trường THPT Đào Duy Từ (Có đáp án)
 SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015–LÂN 2
 TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ Môn: VẬT LÝ
 --------------------------------- Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
 ĐỀ CHÍNH THỨC
 (Đề thi có 5 trang)
 Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; khối lượng electron 
m=9,1.10-31kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. 
Câu 1: Tại điểm S trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa với tần số f = 50Hz. Hai điểm M và 
N trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 9cm luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng tốc 
độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Bước sóng bằng
 A. 1,4cm B. 1,5 cm C. 1,44cm D. 1,6cm
Câu 2: Trong các tia sau, tia nào thể hiện tính chất hạt (lượng tử) rõ nhất?
 A. Tia gamma B. Tia X C. Tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại
Câu 3: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
 A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
 B. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
 C. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
 D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
Câu 4: Cho con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với ∆l là độ biến dạng của lò xo 
ở vị trí cân bằng. Chỉ ra công thức đúng về chu kỳ dao động.
  g g 2 
 A. T = 2π B. T = C. T = 2π D. T = 2π
 g   g
Câu 5: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
 A. Trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện. B. Trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
 C. Sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện. D. Sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
 235
Câu 6: Biết khối lượng của hạt nhân 92 U là 234,99 u , của prôtôn là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087 
 235
u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 92 U là:
 A. 8,71 MeV/nuclôn B. 7,95 MeV/nuclôn C. 6,73 MeV/nuclôn D. 7,63 MeV/nuclôn
Câu 7: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng đưa vật lên theo phương thẳng đứng một 
đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Sau khoảng thời gian ngắn nhất tương ứng là a và b kể từ lúc thả thì F đàn hồi và 
 a 2 2
FKéo về của con lắc lò xo lần lượt triệt tiêu, với . Lấy g = 10m/s . Chu kì dao động của con lắc là :
 b 3
 A. 0,41(s). B. 0,37(s). C. 0,44(s). D. 0,52(s).
Câu 8: Ở mạch điện như hình vẽ bên, u AB = U0cos(ω.t − π/4) và uMN = U0cos(ω.t + π/4). Tìm độ lệch 
pha giữa điện áp hai đầu AN so với điện áp hai đầu MB.
 R L,r C
 A M N B
 A. − π/2. B. π/2. C. π/3. D. − π/3.
Câu 9: Dung kháng của một mạch R,L,C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy 
ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
 A. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. B. Tăng điện dung của tụ điện
 C. Giảm điện trở của mạch. D. Giảm tần số dòng điện xoay chiều.
Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g được đặt trên mặt phẳng 
nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 
một đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g=10m/s2. Khi vật có tốc độ lớn nhất thì thế năng 
đàn hồi của lò xo bằng
 A. 1,6 J B. 1,6 mJ C. 0,16 J D. 0,16 mJ
 Trang 1/5 - Mã đề thi 485 A. Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động cùng biên độ
 B. Vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương và cùng độ lớn.
 C. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng chu kì.
 D. Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau
Câu 23: Cho dòng điện ba pha có tần số góc ω chạy qua động cơ không đồng bộ ba pha thì roto của 
động cơ quay với tốc độ góc: 
 A. Nhỏ hơn ω B. Lớn hơn ω
 C. Lớn hơn hay nhỏ hơn ω còn phụ thuộc vào tải của động cơ D. Bằng ω
Câu 24: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu ánh sáng đơn sắc màu lục 
theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ 2. Nếu 
chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì tia ló ra 
khỏi lăng kính ở mặt bên thứ 2 là:
 A. Gồm hai tia cam và tím. B. Gồm hai tia chàm và tím.
 C. Chỉ có tia màu tím. D. Chỉ có tia màu cam.
Câu 25: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,542 m và 0,243 m vào catôt của một tế bào 
quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,500 m . Biết khối lượng của êlectron là 
 -31
me= 9,1.10 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng
 A. 1,34.106 m/s B. 9,24.105 m/s C. 2,29.106 m/s D. 9,61.105 m/s
Câu 26: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 
4s là
 A. 16 cm B. 64 cm C. 32 cm D. 8 cm
 2
Câu 27: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 0 0,1rad tại nơi có g = 10m/s . Tại thời 
điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài s 8 3 cm với vận tốc v = 20 cm/s. Độ lớn gia tốc của vật khi 
nó đi qua vị trí có li độ 8 cm là
 A. 0,5 m/s2. B. 0,07 m/s2. C. 0,506 m/s2. D. 0,075m/s2.
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng 
có bước sóng  = 0,75m, biết S 1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn 
quan sát là D = 1m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân sáng bậc 3 ở cùng bên so với vân trung 
tâm là
 A. 2mm B. 2,5mm C. 4,5mm D. 3mm
Câu 29: Vệ tinh địa tĩnh Vinasat-I được đưa vào sử dụng từ tháng 4/2008 đặt tại vị trí 132 0 Đông có 
độ cao h so với mực nước biển. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370km, khối lượng là 
6.1024kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24h, hằng số hấp dẫn G=6,67.10 -11N.m2/kg2. Vùng phủ 
sóng trên mặt đất nằm trong khoảng kinh độ nào dưới đây:
 A. Từ kinh độ 83020’T đến kinh độ 83020’Đ. B. Từ kinh độ 85020’ Đ đến kinh độ 85020’T
 C. Từ kinh độ 79020’Đ đến kinh đô 79020’T D. Từ kinh độ 81020’ Đ đến kinh độ 81020’T
Câu 30: Cho mộtđoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn 
mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u=100 2 cos(100 t- /2)V, i=10 2 cos(100 t-
 /4)A, Hai phần tử đó là
 A. R và L B. R và C C. L và C D. Không xác định 
được
Câu 31: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
 A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
 B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
 C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
 D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 32: Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng có:
 A. Biên độ khác nhau B. Cường độ khác nhau
 C. Tần số khác nhau D. Các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau
 Trang 3/5 - Mã đề thi 485 A. Đều không phải là phản ứng hạt nhân. B. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
 C. Đều có sự hấp thụ nơtron chậm. D. Đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
Câu 45: Tại hai điểm A và B trên một mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp 
theo phương trình u1 acos40 t ; u2 bcos 40 t ; v = 40 cm/s. Gọi E và F là hai điểm trên đoạn 
AB sao cho AE=EF=FB. Tìm số điểm cực đại trên đoạn EF?
 A. 6 B. 5 C. 4 D. 7
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
 A. Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân 
các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ.
 B. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng 
pha.
 C. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân 
không.
 D. Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ 
không phụ thuộc.
Câu 47: Giả sử chúng ta muốn xây dựng nhà máy điện nguyên tử tại Miền Trung có công suất P = 
600MW và hiệu suất 20%, nhiên liệu là urani đã làm giàu chứa 25% U235. Coi mỗi phân hạch tỏa 
năng lượng là 200MeV. Khối lượng nhiên liệu cần cung cấp để nhà máy làm việc trong 100 năm 
khoảng
 A. 461500kg B. 19230kg C. 1153700kg D. 45610kg
 23
Câu 48: Dùng một proton có động năng 5,58 MeV bắn phá hạt nhân 11Na đứng yên sinh ra hạt và 
hạt nhân X. Coi phản ứng không kèm theo bức xạ . Phản ứng trên toả năng lượng 3,668 MeV. Biết 
năng lượng toả ra trong phản ứng chuyển hết thành động năng của các hạt tạo thành, động năng của 
hạt là 6,6 MeV. Xác định góc tạo bởi phương chuyển động của hạt và hạt proton. Cho khối lượng 
các hạt tính theo đơn vị u bằng số khối.
 A. 1200 B. 92,80 C. 1060 D. 1500
Câu 49: Pin quang điện là nguồn điện trong đó
 A. Quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
 B. Một quang điện trở được chiếu sáng để trở thành một máy phát điện
 C. Một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện
 D. Năng lượng mặt trời được biến đổi toàn bộ thành điện năng
Câu 50: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải 
một pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ 
điện năng tăng từ 120 lên 144. Cho rằng chỉ tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện 
của các hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường 
hợp đều bằng nhau. Tính số hộ dân mà trạm phát này cung cấp đủ điện năng khi điện áp truyền đi là 
4U:
 A. 145 B. 160 C. 155 D. 150
 ----------- HẾT ----------
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
 Trang 5/5 - Mã đề thi 485

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_nam_2015_mon_vat_ly_lan_2_ma_de_485.doc