Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 002 - Trường THPT Phan Đình Phùng

doc 4 trang lethu 09/11/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 002 - Trường THPT Phan Đình Phùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 002 - Trường THPT Phan Đình Phùng

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 002 - Trường THPT Phan Đình Phùng
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
 Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
 ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 (Đề kiểm tra có 05 trang)
 Mã đề 002
Họ và tên thí sinh:..................................................................... 
Số báo danh: .............................................................................
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết loại khoáng sản nào sau đây phân bố chủ yếu ở Đồng 
bằng sông Cửu Long?
 A. Than nâu. B. Than bùn. C. Bôxít. D. Dầu mỏ.
Câu 42: Cho bảng số liệu:
 CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1997 - 2019
 (Đơn vị: %)
 Nhóm tuổi 1997 2005 2014 2019
 Dưới 15 tuổi 15,3 13,9 12,8 12,1
 Từ 15 - 64 tuổi 69,0 66,9 61,5 59,5
 Từ 65 tuổi trở lên 15,7 19,2 25,7 28,4
 (Nguồn: tuoitre.vn)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản giai 
đoạn 1997 - 2019?
 A. Dân số Nhật Bản có xu hướng già hóa. B. Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên thấp nhất.
 C. Tỉ lệ nhóm từ 15 - 64 tuổi giảm liên tục. D. Tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục.
Câu 43: Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do
 A. cơ cấu dân số già, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
 B. qui mô dân số lớn, số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.
 C. tuổi thọ ngày càng cao, số người trong độ tuổi lao động lớn.
 D. gia tăng cơ học cao, cơ cấu dân số trẻ tỉ suất sinh cao.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng 
núi Trường Sơn Nam?
 A. Ngọc Linh. B. Ngọc Krinh. C. Kon Ka Kinh. D. Lang Bian.
Câu 45: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
 (Đơn vị: nghìn ha)
 Năm
 Các nhóm cây 1990 2000 2010 2014
 Tổng số 9040,0 12644,3 14061,1 14804,1
 Cây lương thực 6474,6 8399,1 8615,9 8992,3
 Cây công nghiệp 1199,3 2229,4 2808,1 2844,6
 Cây khác 1366,1 2015,8 2637,1 2967,2
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thể hiện của bảng số liệu trên?
 A. Tốc độ tăng trưởng nhóm cây khác là thấp nhất.
 B. Tốc độ tăng trưởng nhóm cây khác thấp hơn tổng số cây.
 C. Tốc độ tăng trưởng nhóm cây lương thực cao hơn cây khác.
 D. Tốc độ tăng trưởng nhóm cây công nghiệp là cao nhất.
Câu 46: Biểu hiện của dân số nước ta đang ngày càng già đi là
 A. nhóm tuổi 0 -14 và 15 - 59 giảm nhanh, trên 60 tăng nhanh.
 B. nhóm tuổi 15 - 59 và 0 - 14 tăng nhanh, trên 60 tuổi tăng chậm.
 C. nhóm tuổi 0 - 14 giảm, nhóm tuổi 15 - 59 và trên 60 tăng lên.
 D. nhóm tuổi 0 - 14 và trên 60 tăng lên, nhóm tuổi 15 - 59 giảm.
Câu 47: Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ
 Trang 1/4 - Mã đề 002 D. mở rộng diện tích đất trồng cây công nghiệp lâu năm.
Câu 57: Loại gió nào sau đây thổi theo hướng đông bắc vào mùa đông ở phía nam đèo Hải Vân nước ta?
 A. Gió mùa Đông Bắc. B. Tín phong Nam bán cầu. C. Tín phong Bắc bán cầu. D. Gió phơn đã bị biến tính.
Câu 58: Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh 
chủ yếu là do
 A. hàng hóa tăng nhanh về số lượng, cải tiến về mẫu mã, chất lượng sản phẩm.
 B. tác động của việc Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO.
 C. tác động của việc bình thường hóa quan hệ giữa Việt Nam với Hoa Kì.
 D. đây là thị trường dễ tính, có dân số đông nên nhu cầu tiêu thụ hàng hóa lớn.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và 
Nam Bộ?
 A. Đèo Ngang.B. Đèo Keo Nưa. C. Đèo An Khê.D. Đèo Mụ Giạ.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết diện tích đất cát biển phân bố nhiều
nhất ở những nơi nào sau đây?
 A. Đồng bằng sông Cửu Long và các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ.
 B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
 C. Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
 D. Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh có đường biên giới 
chung với Lào?
 A. 11. B. 13. C. 12. D. 10.
Câu 62: Cho biểu đồ:
 SẢN LƯỢNG THAN, DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
 A. Sản lượng điện tăng nhanh và ổn định.
 B. Sản lượng dầu mỏ không có biến động.
 C. Than và dầu mỏ có xu hướng biến động giống nhau.
 D. Sản lượng than đang có xu hướng tăng.
Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây 
bắc - đông nam?
 A. Hoàng Liên Sơn. B. Đông Triều. C. Con Voi. D. Tam Đảo.
Câu 64: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp chứng tỏ
 A. điều kiện sống ở nông thôn tốt hơn. B. đô thị hóa tốc độ chậm và trình độ thấp.
 C. sản xuất nông nghiệp phát triển mạnh. D. điều kiện sống ở thành thị còn nhiều hạn chế.
Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết bán đảo Hòn Gốm thuộc tỉnh nào sau đây?
 A. Ninh Thuận. B. Khánh Hòa. C. Phú Yên. D. Bình Định.
Câu 66: Cho bảng số liệu:
 DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
 Năm 2005 2009 2011 2014
 Diện tích (nghìn ha) 7329,2 7437,2 7655,4 7816,2
 Sản lượng (nghìn tấn) 35832,9 38950,2 42398,5 44974,6
 Trang 3/4 - Mã đề 002

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_nam_2021_mon_dia_li_ma_de_002_tru.doc