Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 003 - Trường THPT Phan Đình Phùng
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 003 - Trường THPT Phan Đình Phùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 003 - Trường THPT Phan Đình Phùng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (Đề kiểm tra có 05 trang) Mã đề 003 Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................................................................. Câu 41: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp chứng tỏ A. sản xuất nông nghiệp phát triển mạnh. B. đô thị hóa tốc độ chậm và trình độ thấp. C. điều kiện sống ở thành thị còn nhiều hạn chế. D. điều kiện sống ở nông thôn tốt hơn. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết bán đảo Hòn Gốm thuộc tỉnh nào sau đây? A. Khánh Hòa. B. Bình Định. C. Ninh Thuận. D. Phú Yên. Câu 43: Sự khác nhau về thiên nhiên giữa các vùng núi theo Đông – Tây chủ yếu do A. hoạt động của gió mùa ở vùng núi cao.B. gió mùa với hướng của các dãy núi. C. gió mùa với độ cao của núi.D. hoạt động của gió mùa ở đồng bằng. Câu 44: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và vùng đồi trung du là A. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng. B. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan. C. được nâng lên yếu trong vận động tân kiến tạo. D. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ. Câu 45: Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG THAN, DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014 Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên? A. Sản lượng điện tăng nhanh và ổn định. B. Sản lượng dầu mỏ không có biến động. C. Than và dầu mỏ có xu hướng biến động giống nhau. D. Sản lượng than đang có xu hướng tăng. Câu 46: Vùng cực Nam Trung Bộ rất thuận lợi cho nghề làm muối phát triển do nguyên nhân nào sau đây? A. Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông lớn đổ ra biển. B. Có nhiều núi ăn lan ra sát biển, đường bờ biển khúc khuỷu. C. Có thềm lục địa rộng, vùng biển nông. D. Không có bão và ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. Câu 47: Hoạt động nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm? A. Chế biến sản phẩm trồng trọt. B. Chế biển thủy hải sản. C. Chế biến gỗ và lâm sản. D. Chế biến sản phẩm chăn nuôi. Trang 1/5 - Mã đề 003 A. Đèo Keo Nưa.B. Đèo Mụ Giạ. C. Đèo An Khê.D. Đèo Ngang. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh có đường biên giới chung với Lào? A. 11. B. 13. C. 12. D. 10. Câu 60: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014 Năm 2005 2009 2011 2014 Diện tích (nghìn ha) 7329,2 7437,2 7655,4 7816,2 Sản lượng (nghìn tấn) 35832,9 38950,2 42398,5 44974,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016) Căn cứ vào bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014? A. Cột. B. Kết hợp. C. Miền. D. Đường. Câu 61: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ha) Năm Các nhóm cây 1990 2000 2010 2014 Tổng số 9040,0 12644,3 14061,1 14804,1 Cây lương thực 6474,6 8399,1 8615,9 8992,3 Cây công nghiệp 1199,3 2229,4 2808,1 2844,6 Cây khác 1366,1 2015,8 2637,1 2967,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Nhận xét nào sau đây đúng với sự thể hiện của bảng số liệu trên? A. Tốc độ tăng trưởng nhóm cây khác là thấp nhất. B. Tốc độ tăng trưởng nhóm cây khác thấp hơn tổng số cây. C. Tốc độ tăng trưởng nhóm cây lương thực cao hơn cây khác. D. Tốc độ tăng trưởng nhóm cây công nghiệp là cao nhất. Câu 62: Xâm thực mạnh ở miền đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông là đặc điểm của A. cấu trúc địa hình đa dạng. B. địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. C. địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích. D. địa hình chịu tác động mạnh mẽ bởi con người. Câu 63: Biểu hiện của dân số nước ta đang ngày càng già đi là A. nhóm tuổi 0 -14 và 15 - 59 giảm nhanh, trên 60 tăng nhanh. B. nhóm tuổi 15 - 59 và 0 - 14 tăng nhanh, trên 60 tuổi tăng chậm. C. nhóm tuổi 0 - 14 giảm, nhóm tuổi 15 - 59 và trên 60 tăng lên. D. nhóm tuổi 0 - 14 và trên 60 tăng lên, nhóm tuổi 15 - 59 giảm. Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết loại khoáng sản nào sau đây phân bố chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Than bùn. B. Than nâu. C. Bôxít. D. Dầu mỏ. Câu 65: Biện pháp cơ bản để đưa đồng bằng sông Hồng sớm trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hóa là A. quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường. B. chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất. C. thay đổi cơ cấu cây cây trồng và cơ cấu mùa vụ. D. phát triển mạnh vụ đông, đưa vụ đông thành vụ chính. Câu 66: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1997 - 2019 (Đơn vị: %) Nhóm tuổi 1997 2005 2014 2019 Dưới 15 tuổi 15,3 13,9 12,8 12,1 Từ 15 - 64 tuổi 69,0 66,9 61,5 59,5 Từ 65 tuổi trở lên 15,7 19,2 25,7 28,4 (Nguồn: tuoitre.vn) Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản giai đoạn 1997 - 2019? Trang 3/5 - Mã đề 003 Trang 5/5 - Mã đề 003
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_nam_2021_mon_dia_li_ma_de_003_tru.doc

