Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 004 - Trường THPT Phan Đình Phùng

doc 4 trang lethu 09/11/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 004 - Trường THPT Phan Đình Phùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 004 - Trường THPT Phan Đình Phùng

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí - Mã đề 004 - Trường THPT Phan Đình Phùng
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
 Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
 ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 (Đề kiểm tra có 05 trang)
 Mã đề 004
Họ và tên thí sinh:..................................................................... 
Số báo danh: .............................................................................
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây 
bắc - đông nam?
 A. Tam Đảo. B. Con Voi. C. Hoàng Liên Sơn. D. Đông Triều.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt nước ta hiện nay?
 A. Sản phẩm đã được xuất khẩu. B. Cơ cấu cây trồng có thay đổi.
 C. Có trình độ lao động rất cao. D. Ứng dụng các tiến bộ kĩ thuật.
Câu 43: Cho biểu đồ:
 SẢN LƯỢNG THAN, DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
 A. Sản lượng điện tăng nhanh và ổn định.
 B. Sản lượng dầu mỏ không có biến động.
 C. Than và dầu mỏ có xu hướng biến động giống nhau.
 D. Sản lượng than đang có xu hướng tăng.
Câu 44: Xâm thực mạnh ở miền đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông là đặc điểm của
 A. địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích. B. cấu trúc địa hình đa dạng.
 C. địa hình chịu tác động mạnh mẽ bởi con người. D. địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 45: Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do
 A. tuổi thọ ngày càng cao, số người trong độ tuổi lao động lớn.
 B. qui mô dân số lớn, số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.
 C. gia tăng cơ học cao, cơ cấu dân số trẻ tỉ suất sinh cao.
 D. cơ cấu dân số già, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Thương nằm trong hệ thống sông nào sau đây?
 A. Sông Hồng. B. Sông Thái Bình. C. Sông Cả. D. Sông Mã.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và 
Nam Bộ?
 A. Đèo Mụ Giạ.B. Đèo Ngang. C. Đèo Keo Nưa.D. Đèo An Khê.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh có đường biên giới 
chung với Lào?
 A. 13. B. 12. C. 11. D. 10.
Câu 49: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước ta là
 A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ. B. công nghiệp chế biến thủy sản mở rộng.
 C. biển có nguồn hải sản phong phú. D. tàu thuyền, ngư cụ trang bị ngày càng tốt hơn.
Câu 50: Vùng cực Nam Trung Bộ rất thuận lợi cho nghề làm muối phát triển do nguyên nhân nào sau đây?
 Trang 1/4 - Mã đề 004 Câu 59: Cho bảng số liệu:
 DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
 Năm 2005 2009 2011 2014
 Diện tích (nghìn ha) 7329,2 7437,2 7655,4 7816,2
 Sản lượng (nghìn tấn) 35832,9 38950,2 42398,5 44974,6
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta giai 
đoạn 2005 - 2014?
 A. Cột. B. Kết hợp. C. Miền. D. Đường.
Câu 60: Biện pháp cơ bản để đưa đồng bằng sông Hồng sớm trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm 
hàng hóa là
 A. phát triển mạnh vụ đông, đưa vụ đông thành vụ chính.
 B. thay đổi cơ cấu cây cây trồng và cơ cấu mùa vụ.
 C. quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường.
 D. chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất.
Câu 61: Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ
 A. sản xuất lương thực, thực phẩm. B. các đồng cỏ tự nhiên.
 C. thức ăn chế biến công nghiệp. D. phụ phẩm của ngành thủy sản.
Câu 62: Biểu hiện của dân số nước ta đang ngày càng già đi là
 A. nhóm tuổi 0 -14 và 15 - 59 giảm nhanh, trên 60 tăng nhanh.
 B. nhóm tuổi 15 - 59 và 0 - 14 tăng nhanh, trên 60 tuổi tăng chậm.
 C. nhóm tuổi 0 - 14 giảm, nhóm tuổi 15 - 59 và trên 60 tăng lên.
 D. nhóm tuổi 0 - 14 và trên 60 tăng lên, nhóm tuổi 15 - 59 giảm.
Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất 
bão lớn nhất nước ta?
 A. Đông Bắc Bộ. B. Nam Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 64: Diện tích gieo trồng lúa nước ta có xu hướng giảm nhẹ trong thời gian gần đây chủ yếu là do
 A. diện tích đất nông nghiệp giảm.
 B. chuyển đổi mục đích sử dụng đất nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
 C. tác động của đô thị hóa và công nghiệp hóa.
 D. mở rộng diện tích đất trồng cây công nghiệp lâu năm.
Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở vùng 
núi nào sau đây?
 A. Trường Sơn Nam. B. Trường Sơn Bắc. C. Tây Bắc. D. Đông Bắc.
Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết bán đảo Hòn Gốm thuộc tỉnh nào sau đây?
 A. Ninh Thuận. B. Phú Yên. C. Khánh Hòa. D. Bình Định.
Câu 67: Phát biểu nào sâu đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?
 A. Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.
 B. Sản lượng nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.
 C. Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.
 D. Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.
Câu 68: Sự khác nhau về thiên nhiên giữa các vùng núi theo Đông – Tây chủ yếu do
 A. hoạt động của gió mùa ở vùng núi cao.B. gió mùa với hướng của các dãy núi.
 C. gió mùa với độ cao của núi.D. hoạt động của gió mùa ở đồng bằng.
Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết loại khoáng sản nào sau đây phân bố chủ yếu ở Đồng 
bằng sông Cửu Long?
 A. Bôxít. B. Dầu mỏ. C. Than nâu. D. Than bùn.
Câu 70: Cho bảng số liệu:
 CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1997 - 2019
 (Đơn vị: %)
 Nhóm tuổi 1997 2005 2014 2019
 Dưới 15 tuổi 15,3 13,9 12,8 12,1
 Từ 15 - 64 tuổi 69,0 66,9 61,5 59,5
 Từ 65 tuổi trở lên 15,7 19,2 25,7 28,4
 Trang 3/4 - Mã đề 004

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_nam_2021_mon_dia_li_ma_de_004_tru.doc