Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 001 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 001 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 001 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (Đề kiểm tra có 04 trang) Họ và tên thí sinh:..................................................................... Mã đề 001 Số báo danh: ............................................................................. Câu 81. Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá. B. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp. C. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau. D. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định. Câu 82. Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền? A. 0,64AA: 0,04Aa : 0,32aa. B. 0,04AA: 0,64Aa : 0,32aa. C. 1Aa. D. 1AA. Câu 83. Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào nói đến cơ quan tương tự? A. Cánh chim và tay người. B. Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan. C. Gai hoa hồng và gai hoàng liên. D. Cánh dơi và chi trước của chó. Câu 84. Căn cứ vào các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp ở người, hãy cho biết trong các trường hợp sau đây, có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp? I. Thường xuyên ăn thức ăn giàu cholesterol. II. Bị tiêu chảy. III. Ăn mặn thường xuyên. IV. Bị căng thẳng, hồi hộp. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 85. Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện A. biến động không theo chu kì B. biến động theo mùa C. biến động nhiều năm. D. biến động tuần trăng. o Câu 86. Một gen có chiều dài 4080 A và có 3075 liên kết hidro. Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi một liên kết hidro. Khi gen đột biến này nhân đôi 4 lần thì số nuleotit mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là A. A = T = 7890; G =X = 10110. B. A=T=8416; G = X = 10784. C. A = T = 10110; G=X = 7890. D. A = T = 10784; G = X = 8416. Câu 87. Quần thể sinh vật không có đặc trưng cơ bản nào sau đây? A. Mật độ cá thể B. Kích thước quần thể C. Thành phần loài D. Tỉ lệ giới tính Câu 88. Thành tựu nào sau đây được tạo ra bằng phương pháp gây dung hợp tế bào trần ( lai tế bào sinh dưỡng)? A. Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. B. Tạo giống dâu tằm tứ bội. C. Tạo giống cây pomato (Cà chua-khoai tây) D. Tạo giống lúa “gạo vàng" có khả năng tổng hợp - Caroten trong hạt. Câu 89. Có hai loài cây, loài 1 có kiểu gen là AaBb, loài 2 có kiểu gen là MmNn. Cho các nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét không đúng? I. Chỉ có phương pháp nuôi cấy mô tế bào có thể tạo ra đời con có kiểu gen giống hệt kiểu gen của mỗi loài ban đầu. II. Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra đời con có kiểu gen AaBbMmNn. 1/4 - Mã đề 001 C. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen lưỡng bội. D. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen toàn gen lặn. Câu 101. Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào có thể không làm thay đổi tần số alen mà chỉ thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể? A. Di - nhập gen. B. Yếu tố ngẫu nhiên. C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Chọn lọc tự nhiên. Câu 102. Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền là 0,49AA : 0,3Aa : 0,21aa. Xác định tần số alen A của quần thể đó? A. 0,7. B. 0,36. C. 0,3. D. 0,64. Câu 103. Ở một quần thể sinh vật, sau nhiều thế hệ sinh sản, thành phần kiểu gen vẫn được duy trì không đổi là 0,49AABB : 0,42AaBb : 0,09aabb. Nhận xét nào sau đây về quần thể này là đúng? A. Quần thể này có tính đa hình về kiểu gen và kiểu hình. B. Quần thể này là quần thể tự phối hoặc sinh sản vô tính. C. Quần thể này đang chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên. D. Quần thể này là quần thể giao phối ngẫu nhiên và đang ở trạng thái cân bằng di truyền. Câu 104. Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Thể một thuộc loại này có bộ NST là. A. 2n-1 B. n-1 C. n+1 D. 2n+1 Câu 105. Cho sơ đồ thí nghiệm như hình bên. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Đây là thí nghiệm cho thấy hiện tượng ứ giọt ở cây. II. Sau một thời gian thí nghiệm, cột thủy ngân chuyển dịch từ 2 về 1. III. Thí nghiệm chứng minh áp suất rễ ở cây. IV. Hiện tượng này xảy ra là do luôn có dòng nước và khoáng vận chuyển từ rễ lên thân. A. 1. B. 3. C. 2 D. 4. Câu 106. Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, mức độ xoắn có đường kính 30nm là A. sợi nhiễm sắc. B. nucleoxom. C. sợi siêu xoắn. D. sợi cơ bản. Câu 107. Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh mù màu và bệnh máu khó đông ở người. Mỗi bệnh do 1 trong 2 alen của 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định, 2 gen này cách nhau 20cM. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng? I. Người số 1 và người số 3 có thể có kiểu gen giống nhau. II. Xác định được tối đa kiểu gen của 7 người. III. Xác suất sinh con bị cả 2 bệnh của cặp 6 – 7 là 1/25. IV. Xác suất sinh con thứ ba không bị bệnh của cặp 3 – 4 là 1/2. 3/4 - Mã đề 001
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_quoc_gia_nam_2021_mon_sinh_hoc_ma.doc
Phieu soi dap an.doc
MA TRAN DE thi thu SH12.doc

