Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 002 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)

doc 4 trang lethu 12/11/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 002 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 002 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)

Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 002 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 Môn thi thành phần: SINH HỌC
 ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 (Đề kiểm tra có 04 trang)
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Mã đề 002
Số báo danh: .............................................................................
Câu 81. Trong tế bào của cơ thể người bình thường có các gen ức chế khối u làm cho các khối u không thể 
hình thành được. Tuy nhiên, nếu bị đột biến làm cho gen này mất khả năng kiểm soát khối u thì các tế bào 
ung thư xuất hiện tạo nên các khối u. Loại đột biến này thường là 
 A. đột biến gen trội. B. đột biến mất đoạn NST. 
 C. đột biến lệch bội. D. đột biến gen lặn. 
Câu 82. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây con lai F1 đồng tính (alen trội là trội hoàn toàn)? 
 A. AaBB x AaBB. B. AABB x AABb. 
C. AaBb x aabb. D. Aabb x aaBB. 
Câu 83. Căn cứ vào các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp ở người, hãy cho biết trong các trường hợp sau đây, 
có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp? 
 I. Thường xuyên ăn thức ăn giàu cholesterol. 
 II. Bị tiêu chảy. 
 III. Ăn mặn thường xuyên. 
 IV. Bị căng thẳng, hồi hộp. 
 A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. 
Câu 84. Phân tử nào sau đây có uraxin? 
 A. ARN B. ADN C. Prôtêin D. Lipit
Câu 85. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Theo lí thuyết, có bao 
nhiêu phát biểu sau đây đúng? 
 I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 84% số cá thể mang alen A. 
 II. Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn sẽ làm giảm đa dạng di truyền của quần thể. 
 III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể. 
 IV. Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen A. 
 A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. 
Câu 86. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên là 
 A. biến dị tổ hợp. B. thường biến. 
 C. đột biến. D. biến dị cá thể. 
 o
Câu 87. Một gen có chiều dài 4080 A và có 3075 liên kết hidro. Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều 
dài của gen nhưng làm giảm đi một liên kết hidro. Khi gen đột biến này nhân đôi 4 lần thì số nuleotit mỗi loại 
môi trường nội bào phải cung cấp là 
 A. A = T = 10784; G = X = 8416. B. A = T = 7890; G =X = 10110. 
 C. A=T=8416; G = X = 10784. D. A = T = 10110; G=X = 7890. 
Câu 88. Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật? 
 A. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
 B. Những con Voi sống trong Vườn Quốc Gia Yordon.
 C. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
 D. Những con cá sống trong Hồ Tây.
Câu 89. Thành tựu nào sau đây được tạo ra bằng phương pháp gây dung hợp tế bào trần ( lai tế bào sinh 
dưỡng)? 
 A. Tạo giống cây pomato (Cà chua-khoai tây) 
 B. Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. 
 C. Tạo giống lúa “gạo vàng" có khả năng tổng hợp  - Caroten trong hạt. 
 D. Tạo giống dâu tằm tứ bội. 
Câu 90. Có 100 tế bào của cơ thể đực có kiểu gen Ab/aB giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 20 tế bào có 
hoán vị gen. Tần số hoán vị gen là bao nhiêu? 
 A. 20% B. 10% C. 30% D. 40% 
 1/4 - Mã đề 002 Câu 102. Ở một quần thể sinh vật, sau nhiều thế hệ sinh sản, thành phần kiểu gen vẫn được duy trì không đổi 
là 0,49AABB : 0,42AaBb : 0,09aabb. Nhận xét nào sau đây về quần thể này là đúng? 
 A. Quần thể này là quần thể tự phối hoặc sinh sản vô tính.
 B. Quần thể này là quần thể giao phối ngẫu nhiên và đang ở trạng thái cân bằng di truyền. 
 C. Quần thể này đang chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên. 
 D. Quần thể này có tính đa hình về kiểu gen và kiểu hình. 
Câu 103. Tốc độ chọn lọc tự nhiên của quần thể vi khuẩn nhanh hơn quần thể sinh vật nhân thực vì 
 A. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen toàn gen trội. 
 B. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen đơn bội. 
 C. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen toàn gen lặn. 
 D. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen lưỡng bội. 
Câu 104. Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền? 
 A. 1AA. B. 0,04AA: 0,64Aa : 0,32aa. C. 1Aa. D. 0,64AA: 0,04Aa : 
0,32aa. 
Câu 105. Bộ ba 5’AUG 3` mã hóa cho axit amin nào ở sinh vật nhân sơ? 
 A. Valin. B. Triptophan C. Metionin D. formin Metionin 
 Câu 106. Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây 
không đúng? 
 A. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp. 
 B. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác 
định. 
 C. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi 
các nhân tố tiến hoá. 
 D. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau. 
Câu 107. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội? 
 A. Aa x aa. B. AA x AA. C. AA x Aa. D. Aa x Aa. 
Câu 108. Ở loài sinh vật nào sau đây, hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng mà 
không thực hiện chức năng vận chuyển khí? 
 A. Giun đất. B. Cá xương. C. Ếch. D. Châu chấu. 
Câu 109. Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, mức độ xoắn có đường kính 30nm là 
 A. sợi nhiễm sắc. B. sợi cơ bản. C. nucleoxom. D. sợi siêu xoắn. 
Câu 110. Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền là 0,49AA : 0,3Aa : 0,21aa. Xác định tần số alen A 
của quần thể đó? 
 A. 0,36. B. 0,64. C. 0,7. D. 0,3. 
Câu 111. Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? 
 A. Hội chứng Tơcnơ. B. Hội chứng Claiphentơ. C. Hội chứng Đao. D. Bệnh ung thư máu. 
 Câu 112. Ở cà chua, alen A quy định quả đó là trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Thực hiện 
phép lai P giữa hai cây cà chua thuần chủng và mang cặp tính trạng tương phản thu được F1. Cho cây cà chua 
F1 lai trở lại với cây đồng hợp lặn của P thu được Fb. Xác suất để chọn được 2 cây Fb mà trên mỗi cây có thể 
cho hai loại quả là bao nhiêu? 
 A. 25%. B. 0%. C. 50%. D. 100%. 
Câu 113. Cho sơ đồ thí nghiệm như hình bên. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? 
 I. Đây là thí nghiệm cho thấy hiện tượng ứ giọt ở cây. 
 3/4 - Mã đề 002

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_quoc_gia_nam_2021_mon_sinh_hoc_ma.doc
  • docPhieu soi dap an.doc
  • docMA TRAN DE thi thu SH12.doc