Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 003 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)

doc 4 trang lethu 12/11/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 003 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 003 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)

Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 003 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 Môn thi thành phần: SINH HỌC
 ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 (Đề kiểm tra có 04 trang)
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Mã đề 003
Số báo danh: .............................................................................
Câu 81. Muốn tạo ra một con vật giống y hệt con vật ban đầu, cần thực hiện phương pháp nào? 
 A. Cấy truyền phôi. B. Gây đột biến. 
 C. Nhân bản vô tính. D. Công nghệ gen. 
Câu 82. Căn cứ vào các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp ở người, hãy cho biết trong các trường hợp sau đây, 
có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp? 
 I. Thường xuyên ăn thức ăn giàu cholesterol. 
 II. Bị tiêu chảy. 
 III. Ăn mặn thường xuyên. 
 IV. Bị căng thẳng, hồi hộp. 
 A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. 
Câu 83. Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào nói đến cơ quan tương tự?
 A. Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan. 
 B. Cánh chim và tay người. 
 C. Cánh dơi và chi trước của chó. 
 D. Gai hoa hồng và gai hoàng liên. 
Câu 84. Quần thể sinh vật không có đặc trưng cơ bản nào sau đây?
 A. Thành phần loài B. Kích thước quần thể
 C. Tỉ lệ giới tính D. Mật độ cá thể 
Câu 85. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây con lai F1 đồng tính (alen trội là trội hoàn toàn)? 
 A. AABB x AABb. B. AaBb x aabb. 
C. Aabb x aaBB. D. AaBB x AaBB. 
Câu 86. Cho các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không được gọi là sự mềm dẻo kiểu hình? 
 A. Cây bàng rụng lá về mùa đông, sang xuân lại đâm chồi nảy lộc. 
 B. Màu hoa Cẩm tú cầu (Hydrangea macrophylla) thay đổi phụ thuộc vào độ pH của đất: nếu pH < 7 thì hoa 
có màu lam, nếu pH=7 hoa có màu trắng sữa, còn nếu pH > 7 thì hoa có màu hồng hoặc màu tím. 
 C. Bệnh phêninkêtô niệu ở người do rối loạn chuyển hóa axit amin phêninalanin. Nếu được phát hiện sớm 
và áp dụng chế độ ăn kiêng thì trẻ có thể phát triển bình thường. 
 D. Loài gấu Bắc cực có bộ lông màu trắng, còn gấu nhiệt đới thì có lông màu vàng hoặc xám. 
Câu 87. Loài động vật nào sau đây có hiệu quả trao đổi khí cao nhất trên môi trường cạn? 
 A. Thú. B. Chim. C. Côn trùng. D. Bò sát. 
Câu 88. Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền là 0,49AA : 0,3Aa : 0,21aa. Xác định tần số alen A của 
quần thể đó? 
 A. 0,36. B. 0,7. C. 0,64. D. 0,3. 
Câu 89. Thành tựu nào sau đây được tạo ra bằng phương pháp gây dung hợp tế bào trần ( lai tế bào sinh 
dưỡng)? 
 A. Tạo giống lúa “gạo vàng" có khả năng tổng hợp  - Caroten trong hạt. 
 B. Tạo giống dâu tằm tứ bội. 
 C. Tạo giống cây pomato (Cà chua-khoai tây) 
 D. Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. 
Câu 90. Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không 
đúng? 
 A. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau. 
 B. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi 
các nhân tố tiến hoá. 
 C. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp. 
 D. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác 
định. 
 1/4 - Mã đề 003 A. Lipit B. ARN C. Prôtêin D. ADN 
Câu 100. Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền? 
 A. 0,04AA: 0,64Aa : 0,32aa. B. 1AA. 
 C. 0,64AA: 0,04Aa : 0,32aa. D. 1Aa. 
Câu 101. Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là 
biểu hiện
 A. biến động tuần trăng. B. biến động nhiều năm.
 C. biến động theo mùa D. biến động không theo chu kì
Câu 102. Ở một quần thể sinh vật, sau nhiều thế hệ sinh sản, thành phần kiểu gen vẫn được duy trì không đổi 
là 0,49AABB : 0,42AaBb : 0,09aabb. Nhận xét nào sau đây về quần thể này là đúng? 
 A. Quần thể này đang chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên. 
 B. Quần thể này có tính đa hình về kiểu gen và kiểu hình. 
 C. Quần thể này là quần thể tự phối hoặc sinh sản vô tính.
 D. Quần thể này là quần thể giao phối ngẫu nhiên và đang ở trạng thái cân bằng di truyền. 
Câu 103. Loài động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn? 
 A. Ngựa. B. Thỏ. C. Cừu. D. Chuột. 
Câu 104. Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng? 
 A. Kēm. B. Sắt. C. Photpho. D. Đồng. 
Câu 105. Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào có thể không làm thay đổi tần số alen mà chỉ thay đổi thành 
phần kiểu gen của quần thể? 
 A. Yếu tố ngẫu nhiên. B. Di - nhập gen. 
 C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Chọn lọc tự nhiên. 
Câu 106. Trong tế bào của cơ thể người bình thường có các gen ức chế khối u làm cho các khối u không thể 
hình thành được. Tuy nhiên, nếu bị đột biến làm cho gen này mất khả năng kiểm soát khối u thì các tế bào 
ung thư xuất hiện tạo nên các khối u. Loại đột biến này thường là 
 A. đột biến lệch bội. B. đột biến gen trội. 
 C. đột biến gen lặn. D. đột biến mất đoạn NST. 
Câu 107. Có 100 tế bào của cơ thể đực có kiểu gen Ab/aB giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 20 tế bào có 
hoán vị gen. Tần số hoán vị gen là bao nhiêu? 
 A. 30% B. 20% C. 10% D. 40% 
Câu 108. Ở cà chua, alen A quy định quả đó là trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Thực hiện 
phép lai P giữa hai cây cà chua thuần chủng và mang cặp tính trạng tương phản thu được F1. Cho cây cà chua 
F1 lai trở lại với cây đồng hợp lặn của P thu được F b. Xác suất để chọn được 2 cây Fb mà trên mỗi cây có thể 
cho hai loại quả là bao nhiêu? 
 A. 50%. B. 0%. C. 25%. D. 100%. 
Câu 109. Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Thể một thuộc loại này có bộ NST là. 
 A. n-1 B. 2n-1 C. 2n+1 D. n+1 
Câu 110. Có hai loài cây, loài 1 có kiểu gen là AaBb, loài 2 có kiểu gen là MmNn. Cho các nhận xét sau, có 
bao nhiêu nhận xét không đúng? 
 I. Chỉ có phương pháp nuôi cấy mô tế bào có thể tạo ra đời con có kiểu gen giống hệt kiểu gen của mỗi 
loài ban đầu. 
 II. Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra đời con có kiểu gen AaBbMmNn. 
 III. Nuôi cấy hạt phấn của loài 1 và loài 2 có thể thu được tối đa là 16 dòng thuần chủng về tất cả các cặp 
gen. 
 IV. Tất cả các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào thực vật liên quan hai loài này đều cần đến 
kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào. 
 A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. 
Câu 111. Bộ ba 5’AUG 3` mã hóa cho axit amin nào ở sinh vật nhân sơ? 
 A. Valin. B. Metionin 
 C. formin Metionin D. Triptophan 
Câu 112. Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? 
 A. Hội chứng Đao. B. Hội chứng Claiphentơ. 
 C. Bệnh ung thư máu. D. Hội chứng Tơcnơ. 
Câu 113. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội? 
 A. AA x Aa. B. AA x AA. C. Aa x Aa. D. Aa x aa. 
 3/4 - Mã đề 003

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_quoc_gia_nam_2021_mon_sinh_hoc_ma.doc
  • docPhieu soi dap an.doc
  • docMA TRAN DE thi thu SH12.doc