Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 004 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)

doc 4 trang lethu 12/11/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 004 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 004 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)

Đề thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 môn Sinh học - Mã đề 004 - Trường THPT Phan Đình Phùng (Kèm đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 Môn thi thành phần: SINH HỌC
 ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 (Đề kiểm tra có 04 trang)
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Mã đề 004
Số báo danh: .............................................................................
Câu 81. Bộ ba 5’AUG 3` mã hóa cho axit amin nào ở sinh vật nhân sơ? 
 A. Valin. B. Triptophan 
 C. Metionin D. formin Metionin 
Câu 82. Phân tử nào sau đây có uraxin? 
 A. ARN B. Lipit C. Prôtêin D. ADN 
Câu 83. Căn cứ vào các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp ở người, hãy cho biết trong các trường hợp sau đây, 
có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp? 
 I. Thường xuyên ăn thức ăn giàu cholesterol. 
 II. Bị tiêu chảy. 
 III. Ăn mặn thường xuyên. 
 IV. Bị căng thẳng, hồi hộp. 
 A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 
Câu 84. Loài động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn? 
 A. Chuột. B. Thỏ. C. Ngựa. D. Cừu. 
Câu 85. Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? 
 A. Hội chứng Claiphentơ. B. Hội chứng Tơcnơ. 
 C. Bệnh ung thư máu. D. Hội chứng Đao. 
Câu 86. Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Thể một thuộc loại này có bộ NST là. 
 A. n+1 B. 2n-1 C. n-1 D. 2n+1 
Câu 87. Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh mù màu và bệnh máu khó đông ở người. Mỗi bệnh 
do 1 trong 2 alen của 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định, 2 gen này cách 
nhau 20cM. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng? 
 I. Người số 1 và người số 3 có thể có kiểu gen giống nhau. 
 II. Xác định được tối đa kiểu gen của 7 người. 
 III. Xác suất sinh con bị cả 2 bệnh của cặp 6 – 7 là 1/25.
 IV. Xác suất sinh con thứ ba không bị bệnh của cặp 3 – 4 là 1/2. 
 A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 
Câu 88. Thành tựu nào sau đây được tạo ra bằng phương pháp gây dung hợp tế bào trần ( lai tế bào sinh 
dưỡng)? 
 A. Tạo giống lúa “gạo vàng" có khả năng tổng hợp  - Caroten trong hạt. 
 B. Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. 
 C. Tạo giống cây pomato (Cà chua-khoai tây) 
 D. Tạo giống dâu tằm tứ bội. 
Câu 89. Có 100 tế bào của cơ thể đực có kiểu gen Ab/aB giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 20 tế bào có 
hoán vị gen. Tần số hoán vị gen là bao nhiêu? 
 A. 20% B. 40% C. 30% D. 10% 
Câu 90. Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào nói đến cơ quan tương tự?
 1/4 - Mã đề 004 A. biến động theo mùa B. biến động không theo chu kì
 C. biến động tuần trăng. D. biến động nhiều năm.
Câu 103. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Theo lí thuyết, có bao 
nhiêu phát biểu sau đây đúng? 
 I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 84% số cá thể mang alen A. 
 II. Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn sẽ làm giảm đa dạng di truyền của quần thể. 
 III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể. 
 IV. Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen A. 
 A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. 
Câu 104. Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật? 
 A. Những con cá sống trong Hồ Tây.
 B. Những con Voi sống trong Vườn Quốc Gia Yordon.
 C. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
 D. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
Câu 105. Một loài cá chỉ sống trong khoảng nhiệt độ 5,6 0C đến 420C. Đối với loài cá này, khoảng nhiệt độ 
5,60C đến 420C được gọi là
 A. khoảng chống chịu B. giới hạn dưới về nhiệt độ
 C. giới hạn sinh thái về nhiệt độ D. khoảng thuận lợi
Câu 106. Ở một quần thể sinh vật, sau nhiều thế hệ sinh sản, thành phần kiểu gen vẫn được duy trì không 
đổi là 0,49AABB : 0,42AaBb : 0,09aabb. Nhận xét nào sau đây về quần thể này là đúng? 
 A. Quần thể này là quần thể giao phối ngẫu nhiên và đang ở trạng thái cân bằng di truyền. 
 B. Quần thể này đang chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên. 
 C. Quần thể này có tính đa hình về kiểu gen và kiểu hình. 
 D. Quần thể này là quần thể tự phối hoặc sinh sản vô tính.
Câu 107. Tốc độ chọn lọc tự nhiên của quần thể vi khuẩn nhanh hơn quần thể sinh vật nhân thực vì 
 A. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen đơn bội. 
 B. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen toàn gen lặn. 
 C. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen toàn gen trội. 
 D. quần thể vi khuẩn có tốc độ sinh sản nhanh và kiểu gen lưỡng bội. 
Câu 108. Ở loài sinh vật nào sau đây, hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng mà 
không thực hiện chức năng vận chuyển khí? 
 A. Ếch. B. Châu chấu. C. Cá xương. D. Giun đất. 
Câu 109. Trong tế bào của cơ thể người bình thường có các gen ức chế khối u làm cho các khối u không thể 
hình thành được. Tuy nhiên, nếu bị đột biến làm cho gen này mất khả năng kiểm soát khối u thì các tế bào 
ung thư xuất hiện tạo nên các khối u. Loại đột biến này thường là 
 A. đột biến gen lặn. B. đột biến gen trội. 
 C. đột biến lệch bội. D. đột biến mất đoạn NST. 
Câu 110. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây con lai F1 đồng tính (alen trội là trội hoàn toàn)? 
 A. AaBB x AaBB. B. AABB x AABb. 
C. Aabb x aaBB. D. AaBb x aabb. 
Câu 111. Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng? 
 A. Photpho. B. Sắt. C. Đồng. D. Kēm. 
Câu 112. Có hai loài cây, loài 1 có kiểu gen là AaBb, loài 2 có kiểu gen là MmNn. Cho các nhận xét sau, có 
bao nhiêu nhận xét không đúng? 
 I. Chỉ có phương pháp nuôi cấy mô tế bào có thể tạo ra đời con có kiểu gen giống hệt kiểu gen của mỗi 
loài ban đầu. 
 II. Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra đời con có kiểu gen AaBbMmNn. 
 III. Nuôi cấy hạt phấn của loài 1 và loài 2 có thể thu được tối đa là 16 dòng thuần chủng về tất cả các cặp 
gen. 
 IV. Tất cả các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào thực vật liên quan hai loài này đều cần đến 
kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào. 
 A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. 
Câu 113. Cho sơ đồ thí nghiệm như hình bên. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? 
 3/4 - Mã đề 004

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_quoc_gia_nam_2021_mon_sinh_hoc_ma.doc
  • docPhieu soi dap an.doc
  • docMA TRAN DE thi thu SH12.doc