Đề trắc nghiệm môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Quang Trung (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề trắc nghiệm môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Quang Trung (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề trắc nghiệm môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Quang Trung (Kèm đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 NĂM HỌC 2016 - 2017 (Phục vụ vừa cho năm học 2016 – 2017 vừa cho kỳ thi THPT quốc gia 2019) Đà Nẵng, tháng 9 năm 2016 1 TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG PHẦN ĐẠI SỐ Bài 1. Mệnh đề 1. Cho mệnh đề P: . Phủ định của mệnh đề P là mệnh đề: Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 2. Xét mệnh đề sau P: “Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k là số nguyên tố”. Gọi Q là mệnh đề phủ định của P. Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k không phải là số nguyên tố”. B. Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương k > n , thì k không phải là số nguyên tố”. C. Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương thì k không phải là số nguyên tố”. D. Q: ”Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương sao cho k là số nguyên tố”. 3. Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. B. “Điều kiện cần và đủ để ABC là tam giác nội tiếp trong đường tròn là ABC phải là tam giác đều”. C. D. 4. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến. Chọn câu trả lời đúng: A. 12 chia hết cho 4. B. 3 + 2 = 7 C. 1 là số nguyên tố. D. x + y > 1 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Chọn câu trả lời đúng: A. Phương trình x2 + 2x + 2 = 1 có hai nghiệm phân biệt. B. 7 chỉ có một ước. C. Số lớn hơn 3. D. Số bé hơn 3. 6. Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. B. 3 1. Trong các tập sau, tập nào trống? Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 2. Tập A là con của tập B nếu: Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 3. Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5. B là tập các số nguyên chia hết cho 10. C là tập các số nguyên chia hết cho 15. Lựa chọn phương án đúng. Chọn ít nhất một câu trả lời A. B. C. D. 4. Cho A là tập các hình vuông, B là tập các hình thoi. Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 5. Lựa chọn phương án đúng. Ở đây N là tập các số nguyên, Q là tập các số hữu tỉ, R là tập các số thực. Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 6. Cho tập hợp: , ở đây là tập các số thực dương. Lựa chọn phương án đúng Chọn câu trả lời đúng: A. B. A có 1 phần tử. C. A có 2 phần tử. 5 1. Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 6. B là tập các số nguyên chia hết cho 2. C là tập các số nguyên chia hết cho 3. Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 2. Cho A và B là hai tập con của R, sao cho Lựa chọn phương án đúng Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 3. Cho A là tập các số nguyên dương chia hết cho 3 B là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 7 C là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 6 D là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 21 E là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 18 Lựa chọn phương án đúng Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 4.Cho Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 7 D. 10. Cho ; Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D Bài 4. Các phép toán tập hợp bis 1. Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 6. B là tập các số nguyên chia hết cho 2. C là tập các số nguyên chia hết cho 3. Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 2. Cho A và B là hai tập hợp có hữu hạn phần tử và Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. B là tập con thực sự của A 3. Cho A và B là hai tập hợp có hữu hạn phần tử và A\B = A Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. , ở đây kí hiệu tương ứng là số phần tử của các tập A và B. B. C. 9 D. 9. Cho A là tập các số nguyên dương chia hết cho 3 B là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 7 C là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 6 D là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 21 E là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 18 Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. 10. Cho Lựa chọn phương án đúng. Chọn câu trả lời đúng: A. B. C. D. Bài 5: Bất đẳng thức và cách chứng minh bất đẳng thức 1. Nếu a, b và c là các số bất kì và a > b thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? Chọn câu trả lời đúng: A. c - a > c - b B. a2 > b2 C. a + c > b + c D. ac > bc 2. Cho a, b, c, d là các số thực, trong đó a, c khác 0. Nghệm của phương trình ax + b = 0 nhỏ hơn nghiệm của phương trình cx + d =0 khi và chỉ khi: Chọn câu trả lời đúng: A. b/a > d/c B. b/a > c/d C. b/d > a/c D. b/a < c/d 3. Cho f(x) = x + 1/x với . Giá trị nhỏ nhất của f(x) bằng Chọn câu trả lời đúng: 11 D. 6 Bài 6: Đại cương về bất phương trình 1. Một bạn học sinh đã giải bất phương trình (1) tuần tự như sau: (A) (B) (C) (D) Kết luận nghiệm của bất phương trình là: . Giải như trên nếu sai thì sai từ bước nào? Chọn câu trả lời đúng: A. (D). B. (B.) C. (A) D. (C). 2. Hai bất phương trình sau là tương đương, chon đáp án đúng? Chọn câu trả lời đúng: A. và . B. và . C. và . D. và . 3. Chọn đáp đúng? Tập nghiệm của bất phương trình |x - 3| + |x + 2| > 5 là: Chọn câu trả lời đúng: A. . B. . C. D. 4. Chọn đáp án đúng. Bất phương trình x + 5 > 0 tương đương với phương trình nào? Chọn câu trả lời đúng: A. x2(x + 5) > 0. B. (x - 1)2(x+5) > 0. C. . D. . 5. Nghiệm của bất phương trình (*) là: Chọn câu trả lời đúng: 13 Bài 7. Bất phương trình và hệ bất phương trình 1. Tập nghiệm của bất phương trình là: Chọn câu trả lời đúng: A. phương trình vô nghiệm. B. x=1. C. x=-1. D. . 2. Tập nghiệm của bất phương trình: là: Chọn câu trả lời đúng: A. . B. . C. . D. . 3. Nghiệm của hệ bất phương trình: là: Chọn câu trả lời đúng: A. . B. x > -5. C. x < 3/11. D. . 4. Hệ bất phương trình: Các giá trị của m để hệ (*) có nghiệm là: Chọn câu trả lời đúng: A. . B. ≠ . C. . D. . 5. Điều kiện xác định của bất phương trình là: Chọn câu trả lời đúng: A. và ≠ . B. và ≠ . 15 Bài 8. Nhị thức bậc nhất 1. Tập xác định của hàm số là khi và chỉ khi: Chọn câu trả lời đúng: A. m = 1. B. m > 1/2. C. m = 1/2. D. m = -1/2. 2. Giải bất phương trình ta được tập nghiệm là: Chọn câu trả lời đúng: A. . B. . C. . D. . 3. Giải phương trình ta được nghiệm là: Chọn câu trả lời đúng: A. . B. . C. . D. vô nghiệm. 4. Tập hợp nghiệm của bất phương trình |3x-5| < 2x + 3 là: Chọn câu trả lời đúng: A. . B. C. đáp án khác. D. . 5. Tập xác định của hàm số là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi: Chọn câu trả lời đúng: A. m < -2. B. m > 2. C. m > -1/2. D. m > -2. 6. Tập xác định của hàm số là: Chọn câu trả lời đúng: A. . 17
File đính kèm:
de_trac_nghiem_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truong_thpt.pdf
2-Toán 10 - Đáp án -Lời giải.pdf