Ôn tập kiến thức Vật lý Lớp 10 - Bài 25+26

docx 11 trang lethu 26/02/2025 250
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập kiến thức Vật lý Lớp 10 - Bài 25+26", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức Vật lý Lớp 10 - Bài 25+26

Ôn tập kiến thức Vật lý Lớp 10 - Bài 25+26
 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
 BÀI 25: ĐỘNG NĂNG
I. Khái niệm động năng.
 1. Động năng.
 -Động năng là dạng năng lượng mà vật có được do nó đang chuyển động.
 - Khi một vật có động năng thì vật đó có thể tác dụng lực lên vật khác và lực này thực 
hiện công.
 2. Công thức tính động năng.
 Động năng của một vật cĩ khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là năng lượng 
 1 2
mà vật đĩ có được do nó đang chuyển động và được xác định theo công thức : Wđ = mv
 2
 Đơn vị của động năng là Jun (J).
II. Công của lực tác dụng và độ biến thiên động năng.
 1 2 1 2
Ta có : A = mv2 - mv1 = Wđ2 – Wđ1
 2 2
 Công của ngoại lực tác dụng lên vật bằng độ biến thiên động năng của vật.
 Hệ quả : Khi ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì động năng của vật 
tăng. Ngược lại khi ngoại lực tác dụng lên vật sinh công âm thì động năng của vật giảm.
 BÀI 26: THẾ NĂNG
I. Thế năng trọng trường.
 1. Trọng trường.
 Xung quanh Trái Đất tồn tại một trọng trường. Biểu hiện của trọng trường là sự xuất 
hiện trọng lực tác dụng lên vật khối lượng m đặt tại một vị trí bất kì trong khoảng không 
gian có trọng trường.
 Trong một khoảng không gian không rộng nếu gia tốc trọng trường g tại mọi điểm có 
phương song song, cùng chiều, cùng độ lớn thì ta nói trong khoảng không gian đó trọng 
trường là đều.
 2. Thế năng trọng trường.
 Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất và vật ; 
nó phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường.
 Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất thì công thức tính thế năng trọng trường của một vật 
có khối lượng m đặt tại độ cao z là :
 Wt = mgz (đơn vị của thế năng là J)
 3. Liên hệ giữa độ biến thiên thế năng và công của trọng lực.
 Khi một vật chuyển động trong trọng trường từ vị trí M đến vị trí N thì công của trọng 
lực có giá trị bằng hiệu thế năng trọng trường tại M và tại N.
 1 C. Chuyển động trịn đều. D. Chuyển động theo quán tính
Câu 5: Động năng của vật tăng khi vật:
A. Chuyển động nhanh dần đều. B. Chuyển động chậm dần đều.
C. Chuyển động thẳng đều. D. Chuyển động trịn đều
Câu 6: Động năng của vật tăng khi:
 A.Vận tốc của vật v>0. B.Gia tốc của vật a>0
 C. Các lực tác dụng lên vật sinh cơng dương. D. Gia tốc của vật tăng.
Câu 7: Tìm các đáp án phù hợp: Chọn câu Sai:
 1
 A. Cơng thức tính động năng: W mv2 B. Đơn vị động năng là: kg.m/s2
 d 2
 C. Đơn vị động năng là đơn vị cơng. D. Đơn vị động năng là: W.s
Câu 8: Chọn câu Sai:
 A. Cơng là biểu hiện của năng lượng, là năng lượng của vật.
 B. Cơng là số đo năng lượng chuyển hố.
 C. Độ biến thiên của động năng của một vật bằng cơng của ngoại lực tác dụng lên vật.
 D. Động năng của một vật là năng lượng do chuyển động mà cĩ.
Câu 9. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
 1 1
A. W mv B. W mv2 . C. W 2mv2 . D. W mv2 .
 d 2 d d d 2
Câu 10. Trong các câu sau đây câu nào là sai?
Động năng của vật khơng đổi khi vật
A. chuyển động thẳng đều. B. chuyển động với gia tốc khơng đổi.
C. chuyển động trịn đều. D. chuyển động cong đều.
MỨC ĐỘ THƠNG HIỂU
Câu 11 : Điền từ đúng vào chỗ trống :
Độ biến thiên động năng của một vật trên một đoạn đường nào đĩ bằng .. của 
.tác dụng lên vật trên đoạn đường đĩ.
A. Cơng, nội lực. B. Cơng, ngoại lực. C. Cơng suất, ngoại lực. D. Cơng suất, nội lực.
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng. Định lý động năng được áp dụng đúng trong trường hợp :
A. Lực tác dụng lên vật khơng đổi. B. Lực tác dụng lên vật thay đổi.
C. Đường đi cĩ dạng bất kì. D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 13: Chọn phát biểu đúng. 
A. Nếu cơng của ngoại lực dương thì động năng của vật giảm.
B. Nếu cơng của ngoại lực âm thì động năng của vật tăng.
C. Trong chuyển động thẳng đều, cơng cĩ giá trị bằng 0.
D. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, cơng cĩ giá trị =0.
Câu 14: Chọn phát biểu Sai.
A. Động năng là đại lượng vơ hướng.
 3 Câu 25. Một vật trọng lượng 1,0 N cĩ động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đĩ vận tốc của 
vật bằng:
A. 0,45m/s. B. 1,0 m/s. C. 1.4 m/s. D. 4,4 m/s.
Câu 26. Một vận động viên cĩ khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời 
gian 45 giây. Động năng của vận động viên đĩ là:
A. 560J. B. 315J. C. 875J. D. 140J.
Câu 27: Một vật cĩ khối lượng 4kg rơi tự do từ độ cao 6m. Khi đi qua điểm cách mặt đất 2m 
vật cĩ động năng là bao nhiêu?
A. 160J. B. 120J. C. 48J. D. 24J
Câu 28. Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nĩ đều thay đổi. Khi 
khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa: 
A. khơng đổi. B. tăng gấp 2 lần.
C. tăng gấp 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 29. Một vật cĩ khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đĩ vận tốc của vật là:
 A. 10 km/h.B. 36 km/h C. 0,32 m/sD. 36 m/s
Câu 30. Chọn câu Đúng. Khi m giảm 1/2, v tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ:
 A. khơng đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 8 lần.
 MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Đề sau dùng cho câu 31, 32, 33: Một ơtơ cĩ khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h 
thì lái xe thấy cĩ chướng ngại vật cách 10m và đạp thắng. Lực hãm phanh là 8000N:
Câu 31. Cơng của lực hãm phanh đến khi ơtơ dừng lại là:
 A.-80000J. B. -200000J. C. 200000J. D. 80000J.
Câu 32. Vận tốc của ơtơ khi va vào chướng ngại vật:
 A. 2,45m/s. B. 11,38m/s C. 7,74m/s. D. 3m/s.
Câu 33. Động năng của ơtơ khi va vào chướng ngại vật là: 
 A. 12000J. B. 280000J C. 120000J. D. 18000J.
Câu 34: Chọn câu trả lời đúng. Một viên đạn khối lượng 40g bay ngang với vận tốc 80m/s 
xuyên qua một bao cát dày 40cm. Lực cản trung bình của bao cát tác dụng lên viên đạn là 
FC= -315N. Sau khi ra khỏi bao vật cĩ vận tốc là:
A. 10m/s. B. 15m/s. C. 20m/s. D. 30m/s.
Câu 35: Một chiếc xe được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 20m 
với một lực cĩ độ lớn khơng đổi bằng 300N và cĩ phương hợp với độ dời gĩc 30 0. Lực cản 
do ma sát cũng được coi khơng đổi và bằng 200N. Cơng của mỗi lự và động năng của xe ở 
cuối đoạn đường là:
A. 5 196J, - 4 000J, 1 196J. B. 2 598J, - 2 000J, 1 196J.
C. 5 196J, 2 000J, 1 196J. D. 2 598J, 4 000J, 1 196J.
 5 D. đều là đại lượng vơ hướng, cĩ thể dương, âm hoặc bằng khơng. 
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về thế năng trọng trường?
 A. Luơn cĩ giá trị dương.
 B. Tỉ lệ với khối lượng của vật.
 C. Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.
 D. Cĩ giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
Câu 7. Một viên đạn bay trong khơng khí với một vận tốc ban đầu xác định, bỏ qua sức cản 
của khơng khí. Đại lượng nào sau đây khơng đổi trong khi viên đạn chuyển động ?
 A. Động lượng B. Gia tốc C. Thế năng D. Động năng.
Câu 8. Hai vật cĩ khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp 
dẫn của vật thức nhất so với vật thứ hai là
 A. bằng hai lần vật thứ hai. B. bằng một nửa vật thứ hai. 
 1
 C. bằng vật thứ hai. D. bằng vật thứ hai. 
 4
Câu 9. Chọn phát biểu chính xác nhất? 
 A. Thế năng trọng trường luơn mang giá trị dương vì độ cao h luơn luơn dương 
 B. Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng 
 C. Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng 
 D. Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luơn cĩ thế năng lớn hơn 
Câu 10. Chọn câu trả lời sai khi nĩi về thế năng đàn hồi?
 A. Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng dự trữ của những vật bị biến dạng 
 B. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí cân bằng ban đầu của vật. 
 C. Trong giới hạn đàn hồi, khi vật bị biến dạng càng nhiều thì vật cĩ khả năng sinh cơng 
càng lớn 
 D. Thế năng đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.
MỨC ĐỘ THƠNG HIỂU
Câu 11. Chọn phát biểu sai?. Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất 
theo những con đường khác nhau thì
A.độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau. B. thời gian rơi bằng nhau.
C. cơng của trọng lực bằng nhau. D. gia tốc rơi bằng nhau.
Câu 12. Một vật cĩ khối lượng m gắn vào đầu một lị xo đàn hồi cĩ độ cứng k, đầu kia một 
lị xo cố định. Khi lị xo nén lại một đoạn l l 0 thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?
 1 2 1 1 1 2
A. k l . B. k l . C. k l . D. k l .
 2 2 2 2
Câu 13. Một vật trượt trên mặt nghiêng cĩ ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất nĩ trượt 
xuống vị trí ban đầu. Trong quá trình chuyển động trên.
A.cơng của lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.
B. tổng cơng của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.
C. cơng của trọng lực tác dụng vào vật bằng 0.
D.hiệu giữa cơng của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.
 7 MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 21. Một vật khối lượng 500g rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Bỏ qua lực cản 
của khơng khí. Cơng của trọng lực đã thực hiện trong thời gian 0,4s là (g=10m/s2):
A. 4J. B. 10J. C. 40J. D. 96J.
Câu 22. Một vật khối lượng 45kg cĩ thế năng 4500J so với mặt đất, độ cao so với mặt đất 
là: (g=9,8m/s2)
A. 10m. B.10,2cm C. 102cm. D. 9,8m
Câu 23. Một lị xo cĩ độ cứng k=2N/cm, một đầu cố định, đầu kia gắn vào một vật nhỏ. Khi 
lị xo giãn 5cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng bao nhiêu?
A. 0,25J. B. 2,5J. C. 25J. D. 5J
Câu 24. Một lị xo cĩ độ cứng k=200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ. 
Khi lị xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của vật và lị xo là:
A. 400J. B. 0,04J. C. 4J. D. Khơng xác định được vì phụ thuộc khối lượng vật
Câu 25. Một lị xo cĩ độ cứng k=40N/m. Xác định độ biến dạng của lị xo khi thế năng đàn 
hồi của lị xo bằng 8.10-3J.
A. 5m B. 3cm C. 5cm D. 2cm
Câu 26. Người ta mĩc một vật nhỏ vào đầu một lị xo cĩ độ cứng 250N/m, đầu kia của lị 
xo gắn cố định với giá đỡ. Xác định thế năng đàn hồi của lị xo khi lị xo bị nén lại một đoạn 
2cm.
A. 50mJ B. 100mJ C. 80mJ D. 120mJ
Câu 27. Dưới tác dụng của một lực 5N lị xo bị giãn 2cm. Cơng của ngoại lực tác dụng để lị 
xo giãn ra 5cm là
A. 0,31J B. 0,25J C. 15J D. 25J
Câu 28. Một lị xo bị nén 5cm\, biết độ cứng của nĩ là 100N/m. Thế năng đàn hồi của lị xo 
là
A. -0,125J B. 1250J C. 0,25J D. 0,125J
Câu 29. Một lị xo cĩ độ dài ban đầu l0 = 10cm. Người ta kéo giãn với độ dài l1 = 14cm. Hỏi 
thế năng lị xo là bao nhiêu? Cho biết k = 150N/m. 
 A. 0,13J. B. 0,2J. C. 1,2J. D. 0,12J. 
Câu 30. Khi bị nén 3cm một lị xo cĩ thế năng đàn hồi bằng 0,18J. Độ cứng của lị xo bằng
 A. 200N/m. B. 400N/m. C. 500N/m. D. 300N/m.
 MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
 *Đề sau dùng cho câu 31, 32, 33, 34 : Một buồng cáp treo chở người với khối lượng 
tổng cộng 800kg đi từ vị trí xuất phát cách mặt đất 10m một trạm dừng trên núi cách mặt đất 
550m, sau đĩ lại đi tiếp tới một trạm khác ở độ cao 1300m.
 Thế năng trọng trường của vật tại vị trí xuất phát và các trạm dừng là ( Câu 31 ; Câu 
32) :
Câu 31. Nếu lấy mặt đất làm mức bằng khơng: 
 9

File đính kèm:

  • docxon_tap_kien_thuc_vat_ly_lop_10_bai_2526.docx