Tài liệu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 10 - Nguyễn Thị Hoài Thu
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 10 - Nguyễn Thị Hoài Thu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 10 - Nguyễn Thị Hoài Thu
Trường THPT Lê Trực Hướng dẫn tự học tại nhà mơn tiếng anh 10 (tuần 27-28) TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC KIẾN THỨC TẠI NHÀ CHO HỌC SINH LỚP 10 Các em học sinh khối 10 chú ý: thời gian vừa qua việc download bài và làm bài trên trang web của trường cịn ít, thậm chí cĩ em khơng tham gia học, để đảm bảo quyền lợi và cơng bằng cho học sinh, đề nghị tất cả các bài tập đưa ra trong các bài học các em phải làm trên giấy và tương tác với giáo viên dạy lớp mình để sữa . Các em đống thành tập tất cả các bài đã làm để giao cho giáo viên khi được yêu cầu. Giáo viên sẽ kiểm tra việc học của các em ở nhà dựa trên các bài tập này và dùng nĩ để đánh giá một số bài kiểm tra thường xuyên khi quay trở lại học chính thức theo tinh thần của Bộ Giáo Dục: “Tạm dừng đến trường nhưng khơng dừng việc học”. Em nào khơng thực hiện xem như khơng cĩ bài để đánh giá. (Nếu cĩ gì thắc mắc về các kiến thức mới , các em cĩ thể hỏi trực tiếp giáo viên dạy lớp mình qua facebook, zalo hoặc email). Yêu cầu các em thực hiện nghiêm túc! ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Unit 11: NATIONAL PARKS period 70: SPEAKING Mục đích bài học: Qua bài học này, học sinh cĩ thể: Về kiến thức ngơn ngữ: -Nắm được và hiểu về các vườn quốc gia ở Việt Nam. -Hiểu và nhớ được cách sử dụng các từ vựng thơng qua các bài tập luyện tập. Về yếu tố giáo duc: - Giúp học sinh cĩ hiểu biết cơ bản về hoạt động bảo tồn động thực vật và tầm quan trọng trong việc giữ gìn và bảo vệ các vườn quốc gia Về kiến thức ngữ pháp: - Sử dụng câu điều kiện loại 3 để làm bài tập nĩi. Nội dung bài học: VOCABULARY (TỪ VỰNG) fine (n) fʌɪn tiền phạt go wrong (v) gəʊ rɒŋ hỏng đi, trở nên xấu read out (v) riːd aʊt đọc từ đầu đến cuối, đọc to poison (n,v) ˈpɔɪz(ə)n chất độc, đầu độc carsick (adj) ˈkɑːsɪk say xe regret (n) rɪˈɡrɛt sự hối tiếc ❖ Grammatical structure: Conditional sentence type III: If + had + pp, S+ would/could have + pp. Situation: Last week Nga's class went on an excursion to Huong Pagoda. Unfortunately, the excursion turned out to be a disaster. Most of the things they did went wrong.(Dưới đây là những tình huống xấu Page 1 Giáo viên: Nguyễn Thị Hồi Thu Trường THPT Lê Trực Hướng dẫn tự học tại nhà mơn tiếng anh 10 (tuần 27-28) topic toxic difficulty documentary contain contamination invader dependent plant different spend depend worked hoped lived played • Practise these sentences. 1. It's next to the restaurant on the third floor. 2. They're on the next counter on your left, dear. 3. It's exactly twenty-two minutes to ten. 4. They stayed at home and played cards with the children. 5. Sidney and I listened to the radio and studied. 6. Donald and I had a bad cold, so we decided to stay at home. GRAMMAR: Conditional sentence type III Câu điều kiện loại 3: Eg: Tom didn't study hard so he fail the exam. => I can say: “If Tom had studied hard, he would have passed the exam. Form: If - clause Main clause If + S + V( past perfect), S + would +have + V( PII) Use: Diển tả điều kiện khơng thể xảy ra trong quá khứ mà chỉ là ước muốn ở quá khứ. Eg: If we had studied hard last year, we would have got good marks. (We didn’t study hard last year and we didn’t get good marks) Note: - Các em cĩ thể sử dụng could/might/should thay cho would ở mệnh đề chính. - Cĩ thể bỏ IF nếu đưa trợ động từ lên trước chủ ngữ. Eg: If he had known = Had he khown. Practice: Các em làm 3 bài tập cĩ sẳn trong SGK(trang 118) nhé. Extra activity: (bài tập thực hành làm thêm) Exercise 1: Put the verbs in the brackets in the correct tense 1. If I had known that you were in hospital, I (visit) _____ you. 2.You would have seen my garden at its best if you (be) _____ here last week. 3. I shouldn't have believed it if I (not see) _____ it with my own eyes. 4. If he had asked you, you _____(accept) ? 5. If I (know) _____that you were coming, I'd have baked a cake. 6. If I (had) _____a map, I would have been all right. 7. The hens (not get) _____. into the house if you had shut the door. 8. If he had known that the river was dangerous, he (not try) _____ to swim across it. 9. If you (speak)_____more slowly, he might have understood you. 10. If he had known the whole story , he (not be) _____so angry. Exercise 2: Using the given information, make conditional sentences with IF 1. He didn't hurry, so he missed the train. → If ................................................................................................................... Page 3 Giáo viên: Nguyễn Thị Hồi Thu Trường THPT Lê Trực Hướng dẫn tự học tại nhà mơn tiếng anh 10 (tuần 27-28) preserved housed labourers outbuildings village life community fields In most of Europe, farmers’ home and (1)are generally located within a village, and tools and animals are (2)there. Every morning, the farmers and farm (3)leave their (4)to work their land or tend their animals in distant (5)and return to the village at the end of the day. Social (6) is thus centripetal; that is, it is focused around the (7)center, the village. Only in certain parts of Quebec has this pattern of (8)in North America. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Period 73: WRITING TEST No 3 Time allotted: 45 minutes Full name: .. Class: 10A I. Listening task 1.mp3 Các em click vào file trên để nghe nhé:(các em đợi vài giây đê file chạy) ❖ Listen and complete the sentences by circling the letter A,B,C or D 1. The natural environment consists of .. A. the oceans and the land B. the sun and the air C. all natural resources D. the air and the oceans 2. If the resource can be..,it is called renewable A. burnt quickly B. used easily C. divided properly D. replaced quickly 3. Grass for animal is a.resource. A. renewable B. non-renewable C. limited D. clean 4. According to the passage, coal is non – renewable because it takes ..to make it A. billion of years B. million of years C. three million years D. three billion years ❖ Listen to the passage about water and fill in the missing word task 2.mp3 Các em click vào file trên để nghe nhé: 5. Without water, people can not.. 6. If there were no plants, water would run off after it.. 7. Water can be held on the land by..vegetation 8. Water is stored in reservoirs during wet seasons for use dry II. Language focus: ❖ Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest: 9. A. clear B. hear C. dear D. heart 10. A. played B. opened C. worked D. lived ❖ Choose the word that has stressed syllable different from the rest: 11. A. neighbor B. manager C. station D. excursion ❖ Choose the best answer to complete each sentence. 12. If I had got up early, I to have breakfast . A. had B. would have had C. would have D. have 13. The new laws to conserve wildlife in the area will come into force next month. Page 5 Giáo viên: Nguyễn Thị Hồi Thu Trường THPT Lê Trực Hướng dẫn tự học tại nhà mơn tiếng anh 10 (tuần 27-28) ❖ Complete these sentences using the prompts below: 31. Many houses/ destroy/ in the earthquake/ in 2012 ➢ . 32. Do/ you/ feel like/ take/ English speaking/ tonight/ with me/? ➢ .. ---------THE END -------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Unit 12: music period 74: reading Mục đích bài học: Qua bài học này, học sinh cĩ thể: Về kiến thức ngơn ngữ: -Nắm được và hiểu từ vựng về các thể loại âm nhạc. -Nắm được vai trị quan trọng của âm nhạc đối với cuộc sống tinh thần Về yếu tố giáo duc: - Giúp học sinh cĩ cái nhìn đúng đắn hơn với âm nhạc truyền thống và cổ điển. Nội dung bài học: VOCABULARY (TỪ VỰNG) expression (n) ɪkˈsprɛʃ(ə)n sự biểu lộ (tình cảm...) friendship (n) ˈfrɛn(d)ʃɪp tình bạn role (n) rəʊl vai trị lull (v) lʌl ru ngủ criticise (v) ˈkrɪtɪsʌɪz phê bình funeral (n) ˈfjuːn(ə)r(ə)l đám tang set the tone (v) sɛt ðə təʊn tạo khơng khí integral (adj) ˈɪntɪɡr(ə)l, ɪnˈtɛɡr(ə)l thiết yếu sense (n) sɛns giác quan convey (v) kənˈveɪ truyền đạt rock 'n' roll (n) ˈrɒkỉndˈrəʊl tên 1 loại nhạc rốc (1950s) solemn (adj) ˈsɒləm trang nghiêm mournful (adj) ˈmɔːnfʊl, -f(ə)l buồn rầu, tang tĩc beat (n) biːt tiếng trống, nhịp emotion (n) ɪˈməʊʃ(ə)n tình cảm anger (n) ˈaŋɡə sự tức giận jazz (n) dʒaz nhạc ja joyfulness (n) ˈdʒɔɪfʊlnəs, ˈdʒɔɪf(ə)lnəs sự vui mừng Page 7 Giáo viên: Nguyễn Thị Hồi Thu Trường THPT Lê Trực Hướng dẫn tự học tại nhà mơn tiếng anh 10 (tuần 27-28) ❖ USEFUL LANGUAGE QUESTIONS ANSWERS - What is your favorite - My favorite singer(s)/ singer or band? band(s) is/ are - What music do you - I like because it’s like? - I listen to music when - Why do you like? - I likebest. - What make(s) you - help sb. forget troubles like? - make sb excited - When do you listen to - relaxing/ relaxed. music? - interesting - Which singer(s)/ - serene band(s) do you like best? - sweet - gentle - lyrical Practice: Make the dialogue to ask and answer about music Example: A: What kind of music do you like? B: I like classical music. A: Why do you like it? B: Because it is relaxing. A: What's your favourite band? ..................................................................... Câu hỏi cho học sinh chuẩn bị ở nhà (được sử dụng vào kiểm tra thực hành nĩi) 1. Name some kinds of music? What kind of music do you like best? Why? 2. Talk bout the role of music? ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page 9 Giáo viên: Nguyễn Thị Hồi Thu
File đính kèm:
tai_lieu_huong_dan_on_tap_kien_thuc_mon_tieng_anh_10_nguyen.docx

