Tài liệu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 10 - Tuần 25+26 - Nguyễn Thị Hoài Thu
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 10 - Tuần 25+26 - Nguyễn Thị Hoài Thu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 10 - Tuần 25+26 - Nguyễn Thị Hoài Thu
Hướng dẫn tự học kiến thức môn tiếng anh 10 (tuần 25-26) TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC KIẾN THỨC TẠI NHÀ CHO HỌC SINH LỚP 10 Unit 10: CONSErVATION period 65: reading Mục đích bài học: Qua bài học này, học sinh có thể: Về kiến thức ngôn ngữ: -Nắm được và thực hành những từ vựng trọng tâm về chủ đề bảo vệ môi trường. -Hiểu và nhớ được cách sử dụng các từ vựng thông qua các bài tập luyện tập Về yếu tố giáo duc: - Giúp học sinh có hiểu biết cơ bản về hoạt động bảo tồn động thực vật và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường sống. Về kiến thức ngữ pháp: - Nắm một số câu bị động ở thì hiện tại đơn Nội dung bài học: VOCABULARY (TỪ VỰNG) eliminate (v) ɪˈlɪmɪneɪt loại trừ run off (v) rʌn ɒf chảy đi conserve (v) kənˈsəːv giữ gìn erosion(n) ɪˈrəʊʒ(ə)n sự xói mòn vegetation (n) vɛdʒɪˈteɪʃ(ə)n thực vật defence (n) dɪˈfɛns sự bảo vệ disappearance (n) dɪsəˈpɪərəns sự biến mất overnight (adv) əʊvəˈnʌɪt, một sớm một chiều ˈəʊvənʌɪt damage (n) ˈdamɪdʒ sự thiệt hại frequent (adj) ˈfriːkw(ə)nt thường xuyên hydroelectric (adj) hʌɪdrəʊɪˈlɛktrɪk thủy điện soil (n) sɔɪl đất destruction(n) dɪˈstrʌkʃ(ə)n sự phá hủy circulation(n) səːkjʊˈleɪʃ(ə)n sự tuần hoàn get rid of(v) ɡɛt rɪd ɒv tống khứ constant(adj) ˈkɒnst(ə)nt không đổi dam(n) dam đập (ngăn nước) AIDS(n) eɪdz (Acquired Immune Deficiency Syndrome): sida cancer(n) ˈkansə bệnh ung thư worsen(v) ˈwəːs(ə)n làm cho tệ hơn loss(n) lɒs sự mất mát run-off(n) rʌn ɒf nước mưa không thấm đất GRAMMAR: (ngữ pháp) Page 1 Giáo viên: Nguyễn Thị Hoài Thu Hướng dẫn tự học kiến thức môn tiếng anh 10 (tuần 25-26) Exactly. +Showing disagreement I don’t really think so. Yes, ..but... I would doubt that .. Example: T:I think It would be better for animals if they live in the zoo of the new kind because they may have better food S: I agree with you ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- period 67: listening Mục đích bài học: Qua bài học này, học sinh có thể: Về kiến thức ngôn ngữ: - Nắm được và thực hành những từ vựng trọng tâm về chủ đề bảo vệ môi trường. - Giúp học sinh nâng cao kĩ năng nghe và làm bài tập chọn câu đúng hoặc sai Về yếu tố giáo duc: - Giúp học sinh có hiểu biết cơ bản về hoạt động bảo tồn động thực vật và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường sống. Về kiến thức ngữ pháp: - Nắm một số câu bị động ở thì hiện tại đơn Nội dung bài học: VOCABULARY (TỪ VỰNG) camper(n) ˈkampə người cắm trại forester (n) ˈfɒrɪstə nhân viên quản lý rừng earth (n) əːθ đất - leave sb/ st doing: để ai làm gì GRAMMAR: (ngữ pháp) Structure (cấu trúc rút ra từ bài đọc) Thể bị động ở thì quá khứ đơn: S + was / were + pp Câu hỏi cho học sinh chuẩn bị ở nhà (được sử dụng vào kiểm tra thực hành nói) 1. Causes of forest fire 2. Camper’s duties LISTENING: Học sinh nghe và làm các bài tập trong SGK trang 108 unit-10-listening-wyl. mp3 Để mở file nghe, học sinh kích chuột trái 2 lần vào biểu tượng, sau đó chọn “open” ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page 3 Giáo viên: Nguyễn Thị Hoài Thu Hướng dẫn tự học kiến thức môn tiếng anh 10 (tuần 25-26) period 69: language focus Mục đích bài học: Qua bài học này, học sinh có thể: - Học và nắm cách phát âm 2 phụ âm /b/ - /p/ rõ ràng và chính xác - Học cách biến đổi câu chủ động sang bị động - Nắm cấu trúc câu bị động dạng cơ bản Nội dung bài học: VOCABULARY (TỪ VỰNG) fantastic (adj) fantastic tuyệt vời cab(n) kab xe tắc xi pollen (n) ˈpɒlən phấn hoa puppy(n) ˈpʌpi chó con roll (n) rəʊl ổ (bánh mì...) PRONUNCIATION: 1. Cách phát âm /p/ Bước 1: Mím môi. Ở bước này các em không nên mím môi quá chặt hay quá hờ vì sẽ không thể bật hơi mạnh được. Vì vậy, hãy nhớ mím môi một cách vừa phải thôi nhé Bước 2: Bật hơi ra Chú ý: Để kiểm tra phát âm đúng hay không, hãy để bàn tay hoặc 1 tờ giấy trước mặt và cảm nhận luồng hơi bật vào. Vì /p/ là một âm vô thanh nên sẽ cảm nhận luồng hơi thổi vào tay và không thấy rung ở cổ họng. Practice: /p/: pie , paper, pen 2. Cách phát âm /b/ Bước 1: Mím môi. Bước 2: Phát âm /b/. Âm này có khẩu hình miệng giống âm /p/ tuy nhiên có điểm khác là khi phát âm ra chúng ta sẽ thấy rung ở cổ họng. Nếu các đưa tay ra phía trước sẽ không cảm nhận được có luồng hơi thổi vào tay như âm /p/ Practice: /b/: book , bend , ball GRAMMAR: Thể bị động dạng cơ bản 1. Form Active: S + V + O + . Passive: S + be + V3/ed + (by O) + Ex: Active: She arranges the books on the shelves every weekend. S V O Passive: The books are arranged on the shelves (by her) every weekend. S be V3/ed by O 2. Rules Khi đổi từ chủ động sang bị động, ta chú ý các bước sau: a. Xác định S (Chủ ngữ), V (Động từ), O (Tân ngữ) và thì của động từ trong câu chủ động. Ex: Active: She arranges the books on the shelves every weekend. S V1 O b. Đưa tân ngữ lên làm chủ ngữ, chuyển chủ ngữ xuống làm tân ngữ sau giới từ by. Ex: (P) The books are arranged on the shelves (by her) every weekend. S by O Page 5 Giáo viên: Nguyễn Thị Hoài Thu Hướng dẫn tự học kiến thức môn tiếng anh 10 (tuần 25-26) 3. Our exercises are corrected by the teacher. 4. The president is called every day by somebody 5. That house was destroyed by fire. 6. The riverbank is covered by weeds 7. Milk is used for making butter and cheese.. 8. English is spoken in almost every corner of the world by the people 9. a lot of money are spent on advertising everyday by the people 10. His story is believed by anyone ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Unit 11: NATIONAL PARKS period 70: reading Mục đích bài học: Qua bài học này, học sinh có thể: Về kiến thức ngôn ngữ: -Nắm được và hiểu về các vườn quốc gia ở Việt Nam và trên thế giới. -Hiểu và nhớ được cách sử dụng các từ vựng thông qua các bài tập luyện tập. Về yếu tố giáo duc: - Giúp học sinh có hiểu biết cơ bản về hoạt động bảo tồn động thực vật và tầm quan trọng trong việc giữ gìn và bảo vệ các vườn quốc gia Về kiến thức ngữ pháp: Nội dung bài học: VOCABULARY (TỪ VỰNG) orphan (v) ˈɔːf(ə)n làm cho mồ côi locate (v) lə(ʊ)ˈkeɪt ở vị trí toxic (adj) ˈtɒksɪk độc butterfly (n) ˈbʌtəflʌɪ con bướm hike (v) hʌɪk đi bộ đường dài recognise (v) ˈrɛkəɡnʌɪz nhận biết survival (n) səˈvʌɪv(ə)l sự sống sót temperate (adj) ˈtɛmp(ə)rət ôn đới to be tʊ biː sẽ xảy ra, diễn ra abandon (v) əˈband(ə)n bỏ rơi name (v) neɪm kể tên sub-tropical (adj) sʌb ˈtrɒpɪk(ə)l cận nhiệt đới wilderness (n) ˈwɪldənɪs vùng hoang dã upon (prep) əˈpɒn vào, nhờ vào southeastern (adj) saʊθˈiːst(ə)n đông nam Page 7 Giáo viên: Nguyễn Thị Hoài Thu
File đính kèm:
tai_lieu_huong_dan_on_tap_kien_thuc_mon_tieng_anh_10_tuan_25.docx

